[QUIZ] tên tiếng Trung của bạn là gì? Ý nghĩa tên tiếng Trung của bạn

Bài viết [QUIZ] tên tiếng Trung của bạn là gì? Ý nghĩa tên tiếng Trung của bạn thuộc chủ đề về Giải Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/ tìm hiểu [QUIZ] tên tiếng Trung của bạn là gì? Ý nghĩa tên tiếng Trung của bạn trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “[QUIZ] tên tiếng Trung của bạn là gì? Ý nghĩa tên tiếng Trung của bạn”

Xem thêm :
  • Tên Tiếng Trung Hay & Ý Nghĩa Nhất Cho Con Trai Và Con Gái
  • [QUIZ] tên tiếng Trung của bạn là gì? Ý nghĩa tên tiếng Trung của bạn
  • Tên Tiếng Trung Hay & Ý Nghĩa Nhất | Cho Con Trai Và Con Gái
  • Tổng Hợp Tên Tiếng Trung Hay Và Ý Nghĩa
  • Ý nghĩa tên của bạn trong tiếng Trung – khoalichsu.edu.vn

Đánh giá về [QUIZ] tên tiếng Trung của bạn là gì? Ý nghĩa tên tiếng Trung của bạn

Xem nhanh
Đăng ký học online tại đây: https://goo.gl/PgcmRf Ý nghĩa tên bạn trong tiếng Trung Quốc - Học tiếng Trung online | học tiếng Trung cùng Nguyễn Hữu Dương
https://youtu.be/qljh8R_dbqw
Ý nghĩa tên của bạn trong tiếng Trung
- tên mỗi ng ngoài để phân biệt, nó còn là mong ước, kỳ vọng của bố mẹ và người thân.
- Bạn có biết tên mình mang ý nghĩa gì không? Nó tốt hay chưa tốt?
- Video này cũng là để bạn tham khảo ý nghĩa
- tên tuổi để có thể đặt tên con cái về sau
Tên bạn trong tiếng Trung Quốc sẽ phản ánh được ý nghĩa đó. Tên người phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố để đánh giá tên đó là tốt hay xấu, như năm sinh, nam hay nữ, âm điệu, đôi khi là có gắn với sự kiện lịch sử nào không?
Nếu chỉ có tên đôi khi không nói hết được ý nghĩa, người ta cần đưa cả đệm vào để nêu bật được ý nghĩa của tên.
Giơg chúng ta cùng tham khảo một vài cái tên phổ biến nhé. Nếu các bạn chưa thấy tên mình trong bản dưới đây thì các bạn có thể để lại bình luận phía dưới video. Để tôi có thể tra cứu và giải đáp cho các bạn.
TOP PLAYLIST học tiếng trung
1- Cách mua hàng Trung Quốc giá gốc: http://bit.ly/2gHeHW3
2- Học tiếng Trung Quốc giao tiếp online miễn phí qua video cho người mới bắt đầu: https://goo.gl/9aXnEE
3- Đề Thi HSK từ cấp 1 đến cấp 6: https://goo.gl/dVMLBT #nguyenhuuduong

Tên tiếng Trung của bạn là gì quiz? Trong bài viết dưới đây, bạn có thể tự đặt theo ý thích. Hoặc đơn giản là dịch tên tiếng Việt sang tiếng Trung Quốc. Và dưới đây là toàn bộ tên tiếng Việt sang tiếng Trung cực kỳ đầy đủ.

Tên tiếng Trung của bạn là gì?

Để biết tên tiếng Trung của bạn, bạn tham khảo những kiến thức sau đây:

Họ và tên của bạn trong tiếng Trung

✅ Mọi người cũng xem :

Họ trong tiếng Trung

  • Dưới đây là những họ phổ biến trong tiếng Trung để bạn tham khảo:
  • Họ Trần: 陈 Chén
  • Họ Dương: 杨 Yáng.
  • Họ Triệu: 赵 Zhào.
  • Họ Hoàng: 黄 Huáng.
  • Họ Lý: 李 Lǐ
  • Họ Vương: 王 Wáng
  • Họ Trương: 张 Zhāng
  • Họ Lưu: 刘 Liú
  • Họ Chu: 周 Zhōu
  • Họ Ngô: 吴 Wú
  • Họ Từ: 徐 Xú
  • Họ Tôn: 孙 Sūn
  • Họ Hồ: 胡 Hú
  • Họ Châu: 朱 Zhū
  • Họ Cao: 高 Gāo
  • Họ Lâm: 林 Lín
  • Họ Hàn: 韩 Hán
  • Họ Đường: 唐 Táng
  • Họ Phùng: 冯 Féng
  • Họ Vu: 于 Yú
  • Họ Lê: 黎 Lí
  • Họ Thường: 常 Cháng
  • Họ Võ (Vũ): 武 Wǔ
  • Họ Kiều: 乔 Qiáo
  • Họ Lương: 梁 Liáng
  • Họ Tống: 宋 Sòng.
  • Họ Trịnh: 郑 Zhèng.
  • Họ Tạ: 谢 Xiè
  • Họ Long: 龙 Lóng
  • Họ Vạn: 万 Wàn
  • Họ Đoàn: 段 Duàn
  • Họ Lôi: 雷 Léi
  • Họ Hạ: 贺 Hè
  • Họ Lại: 赖 Lài
  • Họ Cung: 龚 Gōng
  • Họ Văn: 文 Wén
  • Họ Tiền: 钱 Qián
  • Họ Thang: 汤 Tāng
  • Họ Doãn: 尹 Yǐn
  • Họ Dịch: 易 Yǐn
Mọi Người Xem :   TÌNH YÊU QUÊ HƯƠNG TRONG “KHÚC HÁT SÔNG QUÊ”

Một số họ trong tiếng Trung

image

Ngoại Ngữ

Tiếng Trung giao tiếp cho người bắt đầu

Số lượng bài giảng: 18 Bao gồm 2 clip dạy phát âm, 1 clip giới thiệu sơ lược về chữ Hán, 15 clip dạy giao tiếp tiếng Trung được phân thành 15 chủ đề giao tiếp cơ bản, thiết thực giúp người học dễ dàng áp dụng trong thực tế cuộc sống như chào hỏi, giới thiệu bản thân, ăn uống, mua sắm, bạn bè, gia đình, thời gian, địa điểm và phương hướng, vv…

Nguyễn Huyền Ngọc

399000 đ

699000 đ

ĐĂNG KÝ NGAY
image

Ngoại Ngữ

Tiếng Trung cơ bản 2

Tiếng Trung đã trở thành ngôn ngữ khá phổ biến ở Việt Nam do ngày càng có nhiều công ty, doanh nghiệp Trung Quốc đầu tư vào Việt Nam. Bạn đã biết một chút tiếng Trung và muốn học nâng cao hơn, mở rộng vốn từ, ngữ pháp và luyện cách phát âm. Khóa học này sẽ giúp bạn thực hiện điều đó. Đây là khóa học Tiếng Trung dựa trên giáo trình Boya Chinese do ĐH Văn hóa và Ngôn ngữ Bắc Kinh ấn hành. Sau khóa học, bạn sẽ có ngay 600 từ vựng, 70 cấu trúc ngữ pháp cơ bản; có khả năng nghe, phản xạ âm, nhận mặt chữ Hán thành thạo; có đủ kiến thức để thi được HSK3/6. Trong khóa học, bạn được thực hành giao tiếp phản xạ mô phỏng thực tế 1:1 với giáo viên, giúp bạn rèn luyện khả năng nói và phản xạ như đang được giao tiếp thực.

Nguyễn Thanh Cầm (Cầm Xu)

299000 đ

599000 đ

ĐĂNG KÝ NGAY

Một số họ của người Việt Nam theo tiếng Trung

Để biết tên tiếng Trung Quốc của bạn hãy tham khảo một số họ thường gặp của người Việt Nam sau đây:

  • Bùi: 裴 Péi
  • Cao: 高 Gāo
  • Đàm: 谭 Tán
  • Đặng: 邓 Dèng
  • Nguyễn: 阮 Ruǎn
  • Trần: 陈 Chén
  • Lê: 黎 Lí
  • Đỗ: 杜 Dù
  • Đoàn: 段 Duàn
  • Dương: 杨 Yáng
  • Lăng: 凌Líng
  • Lương: 梁 Liáng
  • Lưu: 刘 Liú
  • Nghiêm: 严 Yán
  • Ngô: 吴 Wú
  • Phạm: 范 Fàn
  • Vũ: 武 Wǔ
  • Tống: 宋 Sòng
  • Tô: 苏 Sū
  • Quách: 郭 Guō
  • Trương: 张 Zhāng
  • Phan: 潘 Pān
  • Trịnh: 郑 Zhèng
  • Vương: 王 Wáng
  • Triệu: 赵 Zhào
  • Tạ: 谢 Xiè
  • Lương: 梁 Liáng
  • Lưu: 刘 Liú
  • Nghiêm: 严 Yán

Một số họ của người Việt trong tiếng Trung

Tên của bạn dịch từ tiếng Việt sang tiếng Trung

Để biết tên phiên âm tiếng Trung của bạn hãy tham khảo những tên sau đây:

  • Loan: 湾 Wān
  • Oanh: 莺 Yīng
  • Nhung: 绒 róng
  • Trang: 妝 Zhuāng
  • Hằng: 姮 Héng
  • Tâm: 心 xīn
  • Việt: 越 yuè
  • Hà: 何 hé
  • Hường: 紅 hóng
  • Huyền: 玄 xuán
  • Yến: 燕 yàn
  • Thắm: 嘇/深 shēn
  • An: 安 ān
  • Khanh: 卿 qīng
  • Khương: 羌 qiāng
  • Mẫn: 愍 mǐn
  • Toản: 鑽 zuàn
  • Trọng: 重 zhòng
  • Trường: 长 cháng
  • AN: 安 an
  • ANH: 英 Yīng
  • ÁNH: 映 Yìng
  • ẢNH: 影 Yǐng
  • ÂN: 恩 Ēn
  • BA: 波 Bō
  • BÁ: 伯 Bó
  • BÁCH: 百 Bǎi
  • BẠCH: 白 Bái
  • BẢO: 宝 Bǎo
  • BẮC: 北 Běi
  • BẰNG: 冯 Féng
  • BÉ: 閉 Bì
  • BÍCH: 碧 Bì
  • BIÊN: 边 Biān
  • BÌNH: 平 Píng
  • BÍNH: 柄 Bǐng
  • BỐI: 贝 Bèi
  • CAO: 高 Gāo
  • CẢNH: 景 Jǐng
  • CHÁNH: 正 Zhèng
  • CHẤN: 震 Zhèn
  • CHÂU: 朱 Zhū
  • CHI: 芝 Zhī
  • CHÍ: 志 Zhì
  • CHIẾN: 战 Zhàn
  • HÀ: 何 Hé
  • HẠ: 夏 Xià
  • HẢI: 海 Hǎi

Tên của bạn viết như thế nào trong tiếng Trung

image

Ngoại Ngữ

Tiếng Trung giao tiếp cho người bắt đầu

Số lượng bài giảng: 18 Bao gồm 2 clip dạy phát âm, 1 clip giới thiệu sơ lược về chữ Hán, 15 clip dạy giao tiếp tiếng Trung được phân thành 15 chủ đề giao tiếp cơ bản, thiết thực giúp người học dễ dàng áp dụng trong thực tế cuộc sống như chào hỏi, giới thiệu bản thân, ăn uống, mua sắm, bạn bè, gia đình, thời gian, địa điểm và phương hướng, vv…

Nguyễn Huyền Ngọc

399000 đ

699000 đ

ĐĂNG KÝ NGAY
image

Ngoại Ngữ

Tiếng Trung cơ bản 2

Tiếng Trung đã trở thành ngôn ngữ khá phổ biến ở Việt Nam do ngày càng có nhiều công ty, doanh nghiệp Trung Quốc đầu tư vào Việt Nam. Bạn đã biết một chút tiếng Trung và muốn học nâng cao hơn, mở rộng vốn từ, ngữ pháp và luyện cách phát âm. Khóa học này sẽ giúp bạn thực hiện điều đó. Đây là khóa học Tiếng Trung dựa trên giáo trình Boya Chinese do ĐH Văn hóa và Ngôn ngữ Bắc Kinh ấn hành. Sau khóa học, bạn sẽ có ngay 600 từ vựng, 70 cấu trúc ngữ pháp cơ bản; có khả năng nghe, phản xạ âm, nhận mặt chữ Hán thành thạo; có đủ kiến thức để thi được HSK3/6. Trong khóa học, bạn được thực hành giao tiếp phản xạ mô phỏng thực tế 1:1 với giáo viên, giúp bạn rèn luyện khả năng nói và phản xạ như đang được giao tiếp thực.

Mọi Người Xem :   Ý nghĩa của tỉ lệ bản đồ - khoalichsu.edu.vn

Nguyễn Thanh Cầm (Cầm Xu)

299000 đ

599000 đ

ĐĂNG KÝ NGAY

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa của tên trần tuệ minh

Tên tiếng trung của bạn theo ngày tháng năm sinh

Tên của bạn trong tiếng Trung qua ngày tháng năm sinh, tính theo lịch dương từ 01 đến ngày 31, nếu con bạn sinh vào ngày nào trong tháng thì đó là tên tiếng Trung của bạn, hoặc đây cũng chính là các dịch tên của bạn ra tiếng Trung Quốc, theo cách này chắc chắn bạn sẽ biết tên tiếng Trung của bạn là gì:

Tên theo ngày sinh

  • Sinh ngày 1 tên là Lam
  • Sinh ngày 2 tên là Nguyệt
  • Sinh ngày 3 tên là Tuyết
  • Sinh ngày 4 tên là Thần
  • Sinh ngày 5 tên là Ninh
  • Sinh ngày 6 tên là Bình
  • Sinh ngày 7 tên là Lạc
  • Sinh ngày 8 tên là Doanh
  • Sinh ngày 9 tên là Thu
  • Sinh ngày 10 tên là Khuê
  • Sinh ngày 11 tên là Ca
  • Sinh ngày 12 tên là Thiên
  • Sinh ngày 13 tên là Tâm
  • Sinh ngày 14 tên là Hàn
  • Sinh ngày 15 tên là Y
  • Sinh ngày 16 tên là Điểm
  • Sinh ngày 17 tên là Song
  • Sinh ngày 18 tên là Dung
  • Sinh ngày 19 tên là Như
  • Sinh ngày 20 tên là Huệ
  • Sinh ngày 21 tên là Đình
  • Sinh ngày 22 tên là Giai
  • Sinh ngày 23 tên là Phong
  • Sinh ngày 24 tên là Tuyên
  • Sinh ngày 25 tên là Tư
  • Sinh ngày 26 tên là Vy
  • Sinh ngày 27 tên là Nhi
  • Sinh ngày 28 tên là Vân
  • Sinh ngày 29 tên là Giang
  • Sinh ngày 30 tên là Phi
  • Sinh ngày 31 tên là Phúc

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa của tháng 7 dương lịch

Dịch tên đệm sang tiếng Trung Quốc

Cũng tương tự cách dịch tên tiếng Việt theo ngày sinh qua tiếng Trung Quốc, tên đệm cũng được lấy theo tháng sinh:

  • Sinh tháng 1 đặt tên đệm Lam
  • Sinh tháng 2 đặt tên đệm Thiên
  • Sinh tháng 3 đặt tên đệm Bích
  • Sinh tháng 4 đặt tên đệm Vô
  • Sinh tháng 5 đặt tên đệm Song
  • Sinh tháng 6 đặt tên đệm Ngân
  • Sinh tháng 7 đặt tên đệm Ngọc
  • Sinh tháng 8 đặt tên đệm Kỳ
  • Sinh tháng 9 đặt tên đệm Trúc
  • Sinh tháng 10 đặt tên đệm Quân
  • Sinh tháng 11 đặt tên đệm Y
  • Sinh tháng 12 đặt tên đệm Nhược

Họ Việt Nam bằng tiếng Trung

Họ Việt Nam được lấy theo số cuối của năm sinh, ví dụ bạn sinh năm 83 thì lấy số 3, nếu sinh năm 2017 thì lấy số 7.

  • 0 họ tiếng Trung là Liễu
  • 1 họ tiếng Trung là Đường
  • 2 họ tiếng Trung là Nhan
  • 3 họ tiếng Trung là Âu Dương
  • 4 họ tiếng Trung là Diệp
  • 5 họ tiếng Trung là Đông Phương
  • 6 họ tiếng Trung là Đỗ
  • 7 họ tiếng Trung là Lăng
  • 8 họ tiếng Trung là Hoa
  • 9 họ tiếng Trung là Mạc

Tên họ của bạn theo ngày tháng năm

Ý nghĩa tên của bạn trong tiếng Trung

Tên của bạn là gì tiếng Trung và ý nghĩa tên đó là gì? Cùng Edumall tìm hiểu nhé, ngoài ra, bạn có thể tham khảo cách học tiếng Pháp nếu yêu thích thứ tiếng này nhé:

  • An/安/Ān: An nghĩa là bình an, bình yên. Cha mẹ đặt tên con mong con có một cuộc đời bình an, hạnh phúc, không xô bồ.)
  • Sơn/山/Shān: Sơn ở đây là núi, với ý nghĩa mạnh mẽ, uy nghiêm như núi. Người mang tên Sơn gợi cảm giác oai nghi, bản lĩnh, có thể là chỗ dựa vững chắc an toàn.
  • Thắng/胜/Shèng: Thắng là chiến thắng, là thành công, đạt được nhiều thành tựu. Trong một số trường hợp thắng còn có nghĩa là “đẹp” như trong “thắng cảnh”.
  • Huyền/玄/Xuân: Nhắc đến tên Huyền người ta sẽ nghĩ ngay đến sự lung linh, huyền ảo, thần bí và diệu kì. Bên cạnh đó, người tên Huyền còn có tính cách nhẹ nhàng, thông minh và nhanh nhẹn. Như vậy, Huyền là một cái tên đẹp. Hiện nay tên Huyền là một cái tên rất hot ở Trung Quốc, hay được đặt cho con gái với nhiều hàm ý tốt đẹp, mang lại nhiều màu nhiệm thần kỳ
  • Ngọc/玉/Yù: Tên Ngọc thể hiện người có dung mạo xinh đẹp, tỏa sáng như hòn ngọc quý, trong trắng, thuần khiết. Tên Ngọc có ý nghĩa bảo vật, ngọc ngà châu báu cần được bảo vệ, giữ gìn cẩn thận trong giàu sang phú quý. Vậy nên tên Ngọc thường hay xuất hiện trong tên hoặc đệm của con gái.
  • Tú/秀/Xiù: “Tú” có nghĩa là ngôi sao, vì tinh tú lấp lánh chiếu sáng trên cao. Ngoài ra “tú” còn có nghĩa là dung mạo khôi ngô, tuấn tú, tài năng kiệt xuất, hơn người. Mong con cuộc sống sung túc, học hành thành đạt, tài năng vượt trội, là những gì ba mẹ kỳ vọng và muốn gửi gắm qua ý nghĩa tên Tú.
image
Mọi Người Xem :   Cây Mai Hoa Đăng

Ngoại Ngữ

Tiếng Trung giao tiếp cho người bắt đầu

Số lượng bài giảng: 18 Bao gồm 2 clip dạy phát âm, 1 clip giới thiệu sơ lược về chữ Hán, 15 clip dạy giao tiếp tiếng Trung được phân thành 15 chủ đề giao tiếp cơ bản, thiết thực giúp người học dễ dàng áp dụng trong thực tế cuộc sống như chào hỏi, giới thiệu bản thân, ăn uống, mua sắm, bạn bè, gia đình, thời gian, địa điểm và phương hướng, vv…

Nguyễn Huyền Ngọc

399000 đ

699000 đ

ĐĂNG KÝ NGAY
image

Ngoại Ngữ

Tiếng Trung cơ bản 2

Tiếng Trung đã trở thành ngôn ngữ khá phổ biến ở Việt Nam do ngày càng có nhiều công ty, doanh nghiệp Trung Quốc đầu tư vào Việt Nam. Bạn đã biết một chút tiếng Trung và muốn học nâng cao hơn, mở rộng vốn từ, ngữ pháp và luyện cách phát âm. Khóa học này sẽ giúp bạn thực hiện điều đó. Đây là khóa học Tiếng Trung dựa trên giáo trình Boya Chinese do ĐH Văn hóa và Ngôn ngữ Bắc Kinh ấn hành. Sau khóa học, bạn sẽ có ngay 600 từ vựng, 70 cấu trúc ngữ pháp cơ bản; có khả năng nghe, phản xạ âm, nhận mặt chữ Hán thành thạo; có đủ kiến thức để thi được HSK3/6. Trong khóa học, bạn được thực hành giao tiếp phản xạ mô phỏng thực tế 1:1 với giáo viên, giúp bạn rèn luyện khả năng nói và phản xạ như đang được giao tiếp thực.

Nguyễn Thanh Cầm (Cầm Xu)

299000 đ

599000 đ

ĐĂNG KÝ NGAY

Bài viết trên đã trả lời cho câu hỏi tên tiếng Trung của bạn là gì quiz, hy vọng rằng bạn sẽ biết được tên của mình và bạn bè mình dịch ra tiếng Trung nhé. Còn bây giờ, để hiểu hơn về tiếng Trung Quốc hãy tham gia các khóa học tiếng Trung của Edumall.vn chắc chắn bạn sẽ biết thêm về môn ngoại ngữ này đấy.

author

Cody Nguyễn

Cody Nguyễn là du học sinh Mỹ với hơn 10 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực giáo dục, tập trung vào các kỹ năng phát triển con người. Các bài viết của Cody cho siêu thị khóa học trực tuyến Edumall đã thu hút hàng triệu lượt xem và giúp cho hàng triệu học viên cải thiện kỹ năng cá nhân và thành công hơn trong công việc và cuộc sống.

 

Các câu hỏi về ý nghĩa tên tiếng trung của bạn

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ý nghĩa tên tiếng trung của bạn hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết ý nghĩa tên tiếng trung của bạn ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ý nghĩa tên tiếng trung của bạn Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ý nghĩa tên tiếng trung của bạn rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về ý nghĩa tên tiếng trung của bạn

Các hình ảnh về ý nghĩa tên tiếng trung của bạn đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm tin tức về ý nghĩa tên tiếng trung của bạn tại WikiPedia

Bạn có thể tham khảo thêm nội dung về ý nghĩa tên tiếng trung của bạn từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại 💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/ 💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

🏠 Quay lại trang chủ

Các bài viết liên quan đến

Leave a Reply