“uy tín” là gì? Nghĩa của từ uy tín trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Bài viết “uy tín” là gì? Nghĩa của từ uy tín trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Khoa Lịch Sử tìm hiểu “uy tín” là gì? Nghĩa của từ uy tín trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “”uy tín” là gì? Nghĩa của từ uy tín trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt”

Đánh giá về “uy tín” là gì? Nghĩa của từ uy tín trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt


Xem nhanh
#28News #60Giay #THEANH28

690452 LÀ DÃY SỐ CÓ Ý NGHIA ĐẶC BIỆT GÌ MÀ ĐƯỢC LAN TRUYỀN MẠNH MẼ TRÊN MẠNG MẤY NGÀY NAY

28 News - Kênh giải trí, tin tức hàng đầu dành cho giới trẻ Việt Nam.

Theo dõi fanpage chính thức tại: https://www.facebook.com/theanh28.page/

👉 Liên Hệ Hợp Tác : [email protected]

Copyrights 2019 ⓒ By 60Giay.Com . All Rights Reserved

“uy tín” là gì? Nghĩa của từ uy tín trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Flashcard học từ vựng

Tìm

uy tínimage

– d. Sự tín nhiệm và mến phục của mọi người. Một nhà khoa học có uy tín. gây uy tín. Làm mất uy tín.

tác động được thừa nhận chung của một cá nhân hay một nhóm do: a) chức vụ, trách nhiệm, chức vị…; b) Phẩm chất, tiềm lực, cống hiến nhất định của họ, vv. Theo ý nghĩa thứ nhất, UT trong tâm lí học xã hội được gắn với biểu tượng về quyền lực. Theo ý nghĩa thứ hai, UT gắn với định hướng giá trị quy định mức độ tác động của cá nhân hay nhóm đối với người khác, nhóm khác… Tuỳ thuộc vào mức độ xã hội, người ta phân biệt UT thực và UT giả.

Mọi Người Xem :   Luxtour - Dịch vụ du lịch team building tốt nhất
hd. Tín nhiệm và kính nể. Làm mất uy tín.
image
image

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

✅ Mọi người cũng xem : hôi miệng là biểu hiện của bệnh gì

uy tín

uy tín
  • noun
    • prestige
Lĩnh vực: xây dựng
image reputation
image credit
  • uy tín ngày càng lớn: rising credit
image prestige
  • nhà hàng có uy tín: prestige store
  • uy tín thương mại: commercial prestige
  • uy tín với khách hàng: prestige with customers
image reputation
  • tạo dựng một uy tín (trong thương trường): build up a reputation (to …)
  • uy tín buôn bán: business reputation
  • uy tín làm ăn: business reputation
  • xây dựng uy tín: establish the good reputation
con nợ có uy tín
image prime debtor
không có uy tín
image of bad repute
làm mất uy tín
image deface
người mất uy tín
image lame duck
người mất uy tín (trong làm ăn)
image lame duck
nhãn hiệu uy tín
image flagship brand
uy tín Doanh nghiệp
image company image
uy tín buôn bán tốt
image positive goodwill
uy tín tốt trong thương trường
image positive goodwill
uy tín trả nợ
image creditworthiness
xí nghiệp có uy tín
image business of good standing


Các câu hỏi về ý nghĩa của uy tín


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ý nghĩa của uy tín hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết ý nghĩa của uy tín ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ý nghĩa của uy tín Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ý nghĩa của uy tín rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   Kho hàng là gì? Vai trò, chức năng của nhà kho

Các Hình Ảnh Về ý nghĩa của uy tín


Các hình ảnh về ý nghĩa của uy tín đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm báo cáo về ý nghĩa của uy tín tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thông tin chi tiết về ý nghĩa của uy tín từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment