Vietsciences; Lê Anh Minh ; Le Anh Minh ; ; science, khoa hoc, khoahoc, tin hoc, informatique;computer; vat ly; physics, physique, chimie, chemistry, hoa hoc, sinh vat, biologie, biology;biochimie;biochemistry;astronomy;astr

Bài viết Vietsciences; Lê Anh Minh ; Le Anh Minh ; ; science, khoa hoc, khoahoc, tin hoc, informatique;computer; vat ly; physics, physique, chimie, chemistry, hoa hoc, sinh vat, biologie, biology;biochimie;biochemistry;astronomy;astr thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Khoa Lịch Sử tìm hiểu Vietsciences; Lê Anh Minh ; Le Anh Minh ; ; science, khoa hoc, khoahoc, tin hoc, informatique;computer; vat ly; physics, physique, chimie, chemistry, hoa hoc, sinh vat, biologie, biology;biochimie;biochemistry;astronomy;astr trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Vietsciences; Lê Anh Minh ; Le Anh Minh ; ; science, khoa hoc, khoahoc, tin hoc, informatique;computer; vat ly; physics, physique, chimie, chemistry, hoa hoc, sinh vat, biologie, biology;biochimie;biochemistry;astronomy;astr”

Đánh giá về Vietsciences; Lê Anh Minh ; Le Anh Minh ; ; science, khoa hoc, khoahoc, tin hoc, informatique;computer; vat ly; physics, physique, chimie, chemistry, hoa hoc, sinh vat, biologie, biology;biochimie;biochemistry;astronomy;astr


Xem nhanh
xem ý nghĩa các con số phong thuỷ, biển số xe, số Sim điện thoại #ynghiacacconso#xemsodep#xemtuvi#xemsophongthuy#biensooto#biensoxemay#sosimdep#sophongthuy#dichso#xemsototxau# mọi người xem videos hãy nhấn đăng ký kênh để ủng hộ mình nhé
Facebook https://www.facebook.com/matdanh.lris

< về trang chính >

Số đếm và số thứ tự trong Hán ngữ cổ đại

Về cơ bản, cách dùng số đếm và số thứ tự không khác nhau lắm giữa Hán ngữ cổ đại và Hán ngữ hiện đại.

Số đếm gắn thêm chữ đệ thì thành số thứ tự. Thí dụ: nhất là một, đệ nhất là thứ nhất; thập là 10, đệ thập là thứ 10. do đó ở đây chúng ta chỉ cần tập trung vào số đếm trong Hán ngữ cổ đại.

Các số cơ bản là:

1 nhất

2 nhị(lưỡng)

3 tam

4 tứ

5 ngũ

6 lục

7 thất

8 bát

9 cửu

10 thập

100 bách

1000 thiên

10.000 vạn

100.000 ức(= thập vạn 十 萬 )

1.000.000 triệu(= bách vạn 百 萬 )

1.000.000.000 tỷ (= ức vạn 億 萬 )

11 thập nhất   12 thập nhị 十 二   ●   13 thập tam 十 三     14 thập tứ 十 四    15 thập ngũ 十 五   ●   16 thập lục 十 六   ●   17 thập thất 十 七      18 thập bát 十 八   19 thập cửu 十 九      20 nhị thập 二 十     21 nhị thập nhất 二 十 一      22 nhị thập nhị 二 十 二  

Mọi Người Xem :   Răng quặp là như thế nào? Răng quặp có ý nghĩa gì?
  23 nhị thập tam 二 十 三     24 nhị thập tứ 二 十 四      25 nhị thập ngũ 二 十 五     26 nhị thập lục 二 十 六      27 nhị thập thất 二 十 七      28 nhị thập bát 二 十 八 29 nhị thập cửu 二 十 九      30 tam thập 三 十     40 tứ thập 四 十      50 ngũ thập 五 十     60 lục thập 六 十   ●   70 thất thập 七 十   80 bát thập 八 十   ●   90 cửu thập 九 十   ●   100 nhất bách 一 百     200 nhị bách 二 百   ●  300 tam bách 三 百   400 tứ bách 四 百   ●  500 ngũ bách 五 百   600 lục bách 六 百   700 thất bách 七 百   ●  800 bát bách 八 百   ●  900 cửu bách 百     1000 nhất thiên  一 千    10.000 nhất vạn  一 萬    30.000 tam vạn  三 萬   500.000 ngũ thập vạn  五 十 萬    3.000.000 tam bách vạn  三 百 萬    …

Qui tắc:

58 (= 50 + 8) ngũ thập bát 五 十 八

109 (= 100 + 9) nhất bách cửu 一 百 九

918 (= 900 + 18) cửu bách thập bát 九 百十 八

2530 (=2000 + 500 + 30) nhị thiên ngũ bách tam thập 二 千 五 百 三 十

10.594 (= 10.000 + 594) nhất vạn ngũ bách cửu thập tứ 一 萬 五 百 九 十 四

200.357 (= 20×10.000 + 357) nhị thập vạn tam bách ngũ thập thất 二 十 萬 三 百 五 十 七

● Diễn tả con số phỏng chừng:

Thả, tương, khả, sổ  數 đứng trước con số; , hứa, sở, tả hữu 左 右 … đứng sau con số.

thả tam niên 且 三 年 : khoảng 3 năm.

niên thả cửu thập 九 十: tuổi gần 90.

tương ngũ thập lý 將 五 十 里 : gần 50 dặm.

trường khả thập trượng 十 丈: dài khoảng 10 trượng.

sổ thập vạn nhân 數 十 萬 人 : vài chục vạn người.

tam thập thất dư nhân 三 十 七 : hơn 37 người.

tam thập thất hứa nhân 三 十 七 : khoảng 37 người.

tam thập thất nhân sở 三 十 七 人 所 : khoảng 37 người.

tam thập niên tả hữu 三 十 年 左 右 : khoảng 30 năm.

Mọi Người Xem :   Khẩu Phần Ăn Tiếng Anh Là Gì, Khẩu Phần Thức Ăn Tiếng Anh Là Gì

● Diễn tả phân số: mẫu số + phân + chi + tử số :

½ bán: phân nửa.

3/10 thập phân chi tam 十 分 之 三: 3 phần 10.

Tập viết cổ văn:

1. Viết các số sau: 14 ; 20 ; 85 ; 709 ; 999 ; 1.034 ; 1.604 ; 10.586 ; 300.213 .

2. khoảng 15 năm.

3. tuổi gần 65.

4. gần 100 dặm.

5. dài khoảng 8 trượng.

6. vài trăm năm.

7. hơn 96 người.

8. khoảng 300 người.

9. người thứ ba.

10. thứ 1001.

11. bảy chục phần trăm.

Xem đáp án

Chú ý: Đối với người mới học, phần trên đây cũng đủ. Nhưng trong suốt khóa học, những điểm dưới đây cần được tham khảo thêm:

● Hán cổ đại gọi 10 vạn (= 100.000) là một ức ; Hán hiện đại gọi vạn vạn 萬 萬 (một trăm triệu: 100.000.000) là một ức .

● Hán cổ đại không sử dụng linh 零 làm số; Hán hiện đại có dùng nó với ý là «lẻ, linh». Thí dụ: 108 (một trăm lẻ tám; một trăm linh tám) thì Hán cổ đại nói nhất bách bát 一 百 八 , còn Hán hiện đại nói nhất bách linh bát 一 百 零 八 .

● Hán cổ đại có khi sử dụng hữu (hay hựu 又) để nói ý «lẻ, linh». Thí dụ: 108 = nhất bách bát 一 百 八 = nhất bách hữu bát 一 百 八 = nhất bách hựu bát 一 百 八 .

● Nói chung, hữu (hay hựu 又) có khả năng đặt sau hàng chục, hàng trăm, hàng ngàn, hàng vạn. Thí dụ:

ngô thập hữu ngũ nhi chí ư học 吾 十 有 五 而 志 於 學 : Ta 15 tuổi lập chí ở việc học.

bách hữu nhị thập lý 百 有 二 十 里 : 120 dặm.

● Đôi khi không có chữ đệ 第 mà vẫn hiểu là số thứ tự: Thí dụ:

Tần Chiêu Vương tứ thập bát niên 秦 昭 王 四 十 八 年 : năm thứ 48 đời Tần Chiêu Vương.

● Nói chung, trong Hán cổ đại, số có thể đứng trước hoặc sau danh từ, còn trong Hán hiện đại thì số luôn đứng trước danh từ. Thí dụ:

thập cửu niên 十 九 年 : 19 năm.

xa lục 車 六 : 6 chiếc xe (Hán hiện đại: lục lượng xa 六 輛 ).

● Số có thể đi kèm với lượng từ 量 詞 (giống như tiếng Việt nói: cái, con, chiếc, …) nhưng trật tự của chúng khác nhau giữa Hán cổ đại và Hán hiện đại.

– Hán cổ đại: danh từ + số + lượng từ. Thí dụ: xa lục thặng 車 六: 6 chiếc xe.

Mọi Người Xem :   QUẢ VIỆT QUẤT (BLUEBERRY) LÀ TRÁI GÌ?

Hán hiện đại: số + lượng từ + danh từ. Thí dụ: lục lượng xa 六 輛 : 6 chiếc xe.

● Hán cổ đại có khi không cần lượng từ, chẳng hạn xa lục thặng 車 六 (6 chiếc xe) có khả năng viết là xa lục 車 六 hay lục xa 六 車 .

Các con số như 3 , 9 , 10 , 12 , 18 , 36 , 72 , 100 (bách 百 ), 1000 (thiên 千 ), 10000 (vạn 萬 ) còn có khả năng diễn tả con số đại khái, chứ không chính xác là con số ấy.

Vũ bát niên ư ngoại, tam quá kỳ môn nhi bất nhập 禹 八 年 於 外 三 過 其 門 而 不 入: Ông Vũ ở bên ngoài [lo trị thuỷ] thường xuyên lần đi ngang qua cửa nhà mình mà không vào.

Vạn thế sư biểu 萬 世 師 表 : khuôn mẫu cho muôn đời noi theo. (biểu 表 : khuôn mẫu, mẫu mực; 師 danh từ là «thầy», động từ là «bắt chước, noi theo»)

thập sinh cửu tử 十 死 : thoát chết trong đường tơ kẽ tóc.

bách chiến bách thắng 百 勝 : hễ đánh là thắng (nghĩa đen: đánh trăm trận trăm thắng)

thiên kim 千 金: rất quý báu, rất sang (nghĩa đen: ngàn vàng).

● Người Trung Quốc xem số 9 là số hên vì 9 là cửu khi phát âm theo giọng Trung Quốc thì nó đồng âm với chữ cửu (lâu dài). Họ không xem 13 là số xui, mà xem 14 là số xui, vì thập tứ 十 四 phát âm gần giống thập tử 十 死 . Các phòng khách sạn hay phòng bệnh viện mang số 14 bị kiêng vì ý nghĩa «thập tử nhất sinh» 十 死 生 (mười phần chết, chỉ một phần sống).

< về trang chính >



Các câu hỏi về ý nghĩa của nhất nhị tam tứ


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ý nghĩa của nhất nhị tam tứ hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết ý nghĩa của nhất nhị tam tứ ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ý nghĩa của nhất nhị tam tứ Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ý nghĩa của nhất nhị tam tứ rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về ý nghĩa của nhất nhị tam tứ


Các hình ảnh về ý nghĩa của nhất nhị tam tứ đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm báo cáo về ý nghĩa của nhất nhị tam tứ tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thông tin về ý nghĩa của nhất nhị tam tứ từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

🏠 Quay lại trang chủ

Các bài viết liên quan đến

Leave a Reply