“khả năng” là gì? Nghĩa của từ khả năng trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Bài viết “khả năng” là gì? Nghĩa của từ khả năng trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng khoalichsu.edu.vn tìm hiểu “khả năng” là gì? Nghĩa của từ khả năng trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “”khả năng” là gì? Nghĩa của từ khả năng trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt”

Đánh giá về “khả năng” là gì? Nghĩa của từ khả năng trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt


Xem nhanh
Mến chào các bạn. Trong phép biện chứng duy vật của triết học Mác-Lênin thì có 6 cặp phạm trù cơ bản để phản ánh những thuộc tính, những mối liên hệ cơ bản của các sự vật, hiện tượng.
Trong video này thì tui sẽ chia sẻ với các bạn về cặp phạm trù Khả năng và Hiện thực.
0:00 Giới thiệu
0:38 Khái niệm phạm trù Khả năng và Hiện thực
1:19 Mối quan hệ giữa Khả năng và Hiện thực
2:50 Ý nghĩa của phạm trù Khả năng và Hiện thực
Xem thêm video về Triết học Mác-Lê Nin:
- Khái quát về Triết học Mác-Lê Nin và phép biện chứng duy vật https://youtu.be/qw_U8Hb_aK4
- Vật chất và ý thức https://youtu.be/nlmtgzotDBc
- Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến https://youtu.be/JmBGkW6vhZs
- Nguyên lý về sự phát triển https://youtu.be/JqgBTk93tNs
- Quy luật lượng-chất https://youtu.be/I7aj5tjiqA4
- Quy luật thống nhất và đấu tranh giữa các mặt đối lập https://youtu.be/Oln9jtLVUw0
- Quy luật phủ định của phủ định https://youtu.be/MTDE40AaBSM
- Cặp phạm trù Nguyên nhân và Kết quả https://youtu.be/wcXvDbS5Ulo
- Cặp phạm trù Cái riêng và Cái chung https://youtu.be/ig4Sx3ZGLiU
- Cặp phạm trù Tất nhiên và Ngẫu nhiên https://youtu.be/MqaCs9i67hY
- Cặp phạm trù Nội dung và Hình thức https://youtu.be/o7QYP-3IFUM
- Cặp phạm trù Bản chất và Hiện tượng https://youtu.be/kjaFeVLu8Tg
- Cặp phạm trù Khả Năng và Hiện Thực https://youtu.be/-E6p0Qeqtng

“khả năng” là gì? Nghĩa của từ có khả năng trong tiếng Việt. Từ điển Việt-Việt

Flashcard học từ vựng

Tìm

Mọi Người Xem :   Sự khác nhau giữa các loại “nhà” trong tiếng Anh - AROMA Tiếng Anh Cho Người Đi Làm

khả năngimage

– dt. 1. Cái có khả năng có trong những điều kiện nhất định: phải tính đến có khả năng xấu nhất. 2. năng lực, tiềm lực: một cán bộ có khả năng phát huy mọi có khả năng của tài nguyên nước ta.

hd. 1. Điều có khả năng xảy ra. Bão có thể vào đất liền.2. Sức về vật chất hay tinh thần để làm được việc gì. Việc làm hợp có khả năng. Khai thác tối đa có khả năng đất đai.

xem thêm: năng lực, có khả năng, tài, tài năng, trình độ

image
image

Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

✅ Mọi người cũng xem : giấy ủy quyền sử dụng đất là gì

có khả năng

có khả năng
  • noun
    • abilily; capablity; competence
image ability
  • có khả năng cạnh tranh: ability of competition
  • có khả năng chi trả: ability to pay
  • có khả năng chịu thuế: ability of bearing taxation
  • khả năng đầu tư: ability to invest
  • khả năng dịch hóa (làm loãng) tinh bột: starch liquefying ability
  • có khả năng dự báo: predictive ability
  • khả năng trả nợ: ability to pay
  • khả năng vay nợ: debt ability
  • có khả năng vay nợ: ability to borrow
  • thuế theo có khả năng thanh toán: ability to pay taxation
image capacity
  • có khả năng bay hơi: evaporative capacity
  • khả năng cấp vốn: financing capacity
  • có khả năng chịu thuế: tax bearing capacity
  • khả năng cung ứng: supply capacity
  • khả năng đệm: buffer capacity
  • có khả năng đóng thuế: tax paying capacity
  • khả năng doanh lợi: earning capacity
  • khả năng hấp thụ: absorbing capacity
  • có khả năng hấp thụ: adsorptive capacity
  • có khả năng hấp thụ mỡ: fat absorption capacity
  • khả năng hút nước bột mì: imbibition capacity
  • khả năng kép: dual capacity
  • khả năng lắng của thiết bị: settling capacity
Mọi Người Xem :   Ý nghĩa và lịch sử ra đời của mẫu thiết kế logo PUMA
  • khả năng làm việc: capacity for work
  • khả năng làm việc: labour capacity
  • có khả năng mọc: germinating capacity
  • có khả năng mua: buying capacity
  • có khả năng mua: purchasing capacity
  • có khả năng mua hàng: purchasing capacity
  • có khả năng nướng bánh: baking capacity
  • có khả năng phát triển: expansion capacity
  • khả năng phân phối: distribution capacity
  • khả năng sàng: bolting capacity
  • có khả năng thanh toán: paying capacity
  • khả năng thích nghi: adaptive capacity
  • có khả năng thu lợi nhuận: earning capacity
  • có khả năng tiêu dùng: consuming capacity
  • có khả năng trả lại tiền: repayment capacity
  • khả năng vay nợ: debt-raising capacity
  • tiềm lực lao động, có khả năng làm việc: labour capacity
  • tiềm lực trả thuế, khả năng đóng thuế: tax paying capacity
image expertise
image financial standing
  • có khả năng tài chính: financial standing
image property
  • khả năng đông tụ: Coagulating Property
  • có khả năng đông tụ: congealing property
  • khả năng đông tụ: gel forming property
  • có khả năng giữ khí: gas-retaining property
  • khả năng kết dính: adhesive property
  • khả năng ngăn cách: insulating property
  • khả năng nhũ hóa: emulsifying property
  • khả năng tạo khí: gassing property
  • khả năng tan được: creaming property
  • có khả năng trao đổi ion: ion exchange property
image qualification
  • có khả năng chuyên môn: qualification
image resources
  • khả năng tài chính: financial resources
image skill
image sweep
bảo đảm khả năng chi trả
image guarantee of solvency
bảo hiểm khả năng trả nợ
image solvency insurance
biên hạn khả năng thanh toán
image margin of solvency
cần có khả năng thanh toán
image effective demand
cầu có thể thanh toán
image effective demand
chất có thể oxi hóa
image pro-oxidant
chi quá mức khả năng
image overspending
chi tiêu tùy có khả năng
image pay as you go
chỉ người có thể thu hút
image Pied Piper
chỉ số khả năng sinh lời
image profitability index
chứng khoán đang tỏ khả năng
image seasoned security
có thể bơm
image pumpable
có khả năng bôi trơn
image spreadable
có khả năng chi trả
image creditworthy
có thể chi trả
image solvable
có khả năng kết tinh
image crystallizable
có thể lên men
image fermentable
có khả năng lọc được
image filterable
có khả năng phân loại
image sortable
có thể ra biển
image seaworthy
Mọi Người Xem :   Nguồn gốc và ý nghĩa của ngày Valentine Trắng 14.3
có khả năng ra biển được
image seaworthy
có thể sinh lợi
image viability
có khả năng tách bơ
image churnability
cổ phần có khả năng lên giá lại
image recovery stock
con nợ có thể thanh toán
image solvent debtor
cuộc khủng hoảng khả năng thanh tiêu
image liquidity crisis
phong phú hóa có khả năng thanh tiêu
image liquidity diversification
đầu cơ quá khả năng
image overtrade
điều chỉnh có khả năng
image capacity-controlled
điều tra về khả năng chi trả
image credit inquiry


Các câu hỏi về ý nghĩa của khả năng


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ý nghĩa của khả năng hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết ý nghĩa của khả năng ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ý nghĩa của khả năng Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ý nghĩa của khả năng rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về ý nghĩa của khả năng


Các hình ảnh về ý nghĩa của khả năng đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm dữ liệu, về ý nghĩa của khả năng tại WikiPedia

Bạn có thể tra cứu thêm thông tin chi tiết về ý nghĩa của khả năng từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment