Chữ An trong tiếng Hán – Tiếng Trung THANHMAIHSK

Bài viết Chữ An trong tiếng Hán – Tiếng Trung THANHMAIHSK thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng khoalichsu.edu.vn tìm hiểu Chữ An trong tiếng Hán – Tiếng Trung THANHMAIHSK trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Chữ An trong tiếng Hán – Tiếng Trung THANHMAIHSK”

Đánh giá về Chữ An trong tiếng Hán – Tiếng Trung THANHMAIHSK


Xem nhanh
An là tên khá dễ đặt cho cả nam và nữ. Cầu mong những điều tốt đẹp, cho con có cuộc sống bình an là những gì ba mẹ kỳ vọng và muốn gửi gắm qua ý nghĩa tên An.
Chúc các gia đình bạn luôn vui vẻ hạnh phúc và hãy luôn đồng hành cùng http://www.tendep.tk/ để cập nhật thêm nhiều thông tin hữu ích cho bản thân nhé!
Top 200 tên đẹp là An:
Ý nghĩa tên An An

An An nghĩa là sự bình yên tuyệt đối, chỉ vào đối tượng may mắn, hạnh phước
Ý nghĩa tên Bằng An

Bằng An là từ đọc trại của Bình An, chỉ vào sự yên ổn
Ý nghĩa tên Bảo An

“Bảo” có nghĩa là bảo vật, “báu vật”, thứ rất quý giá. “An” nghĩa là bình an,an lành.Khi đặt tên con này cho bé, bố mẹ đã thể hiện niềm hạnh phúc và yêu thương vô bờ bến với bé và mong bé sẽ có một cuộc sống bình an, hạnh phúc.
Ý nghĩa tên Bình An

Với “Bình An” cha mẹ mong con có cuộc sống bình an, êm đềm, sẽ không gặp bất cứ sóng gió hay trắc trở nào
Ý nghĩa tên Cẩm An

Với “Cẩm” có nghĩa là đa màu sắc, “An” là an lành, yên bình, ý muôn nói một cuộc sống yên ổn, hạnh phúc, không có sóng gió; với tên “Cẩm An” với ý muốn con mang vẻ đẹp đa màu sắc, dịu dàng và tinh tế.
Ý nghĩa tên Cát An

Cát là tốt lành. Cát An là người bình an, tốt đẹp
Ý nghĩa tên Dạ An

“Dạ” nghĩa là ban . Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Tên “Dạ An” gợi lên bức tranh vẻ đẹp về đêm tĩnh lặng và yên bình, tạo nên cảm giác thoải mái, dễ chịu. Tên này thường được đặt cho bé gái với mong ước con sẽ luôn xinh đẹp, dễ thương, thông minh và thích nghi với mọi hoàn cảnh sống.
Ý nghĩa tên Dân An

Tên con thể hiện khát vọng cầu mong quốc thái dân an, thiên hạ thái bình. Chọn cho con cái tên “Dân An”, ba mẹ mong muốn con có suộc sống an lành, yên ổn, hướng thiện để có tương lai sáng lạn…
Ý nghĩa tên Đăng An

“Đăng” nghĩa là ngọn đèn của sự soi sáng và tinh anh. Tên “An” là tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. đặt tên con là con là “Đăng An”, thể hiện rằng con như ánh sáng của hòa bình, của an lành, có trí tuệ sáng suốt để có tương lai sáng lạn…
Ý nghĩa tên Di An

“Di” nghĩa là vui vẻ, sung sướng. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Di An” cho con, bố mẹ hi vọng cuộc sống của con luôn đầy ắp niềm vui và tiếng cười, con có một số mệnh may mắn, bình an.
Ý nghĩa tên Dĩ An

Dĩ là cớ sự, việc đương nhiên. Dĩ An có nghĩa là tất nhiên an bình, tốt đẹp.
Ý nghĩa tên Diễm An

“Diễm” ý chỉ tốt đẹp, vẻ tươi sáng, xinh đẹp lộng lẫy thường ngụ ý chỉ người con gái đẹp, yểu điệu. Tên “An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Diễm An” là tên phổ biến dành cho con gái với ngụ ý người con gái xinh đẹp, tươi sáng và mang vẻ đẹp tâm hồn thuần khiết.
Ý nghĩa tên Diệu An

“Diệu” theo nghĩa Hán-Việt có nghĩa là đẹp, là tuyệt diệu, ý chỉ những điều tuyệt vời được tạo nên bởi sự khéo léo, kì diệu. “An” là tên mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. “Diệu An” mang lại cảm giác nhẹ nhàng nhưng vẫn cuốn hút, ấn tượng nên thường phù hợp để đặt tên con là cho các bé gái.
Ý nghĩa tên Đình An

Đình là nơi quan viên làm việc. Đình An là yên ổn chốn quan viên, chỉ người thành đạt, tốt đẹp
Ý nghĩa tên Đông An

“Đông” là mùa đông, một trong bốn mùa tạo nên vòng xoay đất trời. Thường mùa đông lạnh sẽ khiến con người nhớ đến cảm giác ấm áp, sum vầy bên những người thân yêu, vì thế mùa đông thường tạo cho con người cảm giác nhớ nhung, chờ đợi. Tên “An” mang ý nghĩa yên ổn, chữ hán việt có 7 nét, thuộc hành Dương Kim trong ngũ hành phong thủy. Vì vậy khi đặt tên con là “Đông An” cho con, bố mẹ mong muốn con là người tỉnh táo, thái độ bình tĩnh, sâu sắc và quan tâm đến gia đình, lấy chữ “An” làm gốc để đối nhân xử thế.
Ý nghĩa tên Đức An

“Đức” tức là phẩm hạnh, tác phong tốt đẹp, quy phạm để nhắc nhở con luôn tuân theo, chỉ chung những việc tốt lành lấy đạo để lập thân. Tên “An” theo nghĩa Hán Việt là một cái tên nhẹ nhàng và có ý nghĩa an lành, yên bình. đặt tên con là “Đức An” cho con bố mẹ ngầm hi vọng con sẽ biết cách cư xử có đạo đức để cuộc sống con luôn yên bình, nhẹ nhàng, sống có lý có tình.

Ý nghĩa chữ an trong tiếng Hán, bàn về các tầng lớp nghĩa của chữ an trong tiếng Trung. Học tiếng Hoa với THANHMAHSK để yêu và hiểu tiếng Trung.

Mọi Người Xem :   Ý nghĩa số 32...Vì sao lại có "Sức Hút" trong sim số đẹp?

Tục xin chữ đầu năm của người Việt với mong muốn cầu cho một năm bình an và vui vẻ, trong đó, xin chữ an đầu năm luôn là nguyện ước của nhiều người. Chữ an trong tiếng Hán có tầng lớp ý nghĩa như thế nào mà mọi người lại đều muốn có, cùng Tiếng Trung tại Hà Nội THANHMAHSK tìm hiểu nhé!

hinh-anh-chu-trong-tieng-han-hoc-tieng-trung-voi-thanhmaihsk-1

1. Ý nghĩa chữ an trong tiếng Trung

Chữ “安” / ān/ gồm 6 nét, có kết cấu trên dưới, bộ Miên 宀 ( mái nhà) ở bên trên và bộ Nữ 女 ( đàn bà, con gái, phụ nữ ) ở bên dưới. Đây là chữ hội ý, người Trung Quốc quan niệm, người phụ nữ ở trong nhà là an toàn nhất.

Chữ 安 trong ngũ hành là Thổ, nghĩa gốc là an toàn, yên bình, yên ổn. Nếu ở trong tên người thì sẽ mang ý nghĩa an lạc, an nhàn, bình an, hạnh phúc. Theo thống kê có 52% lấy chữ 安 làm chữ đầu tiên trong tên của mình, 48% lấy chữ 安 làm chữ thứ hai trong tên của mình, ví dụ 张宏安 /Zhāng hóng ān/: Trương Hồng An, 王安琪 / wáng ān qí/: Vương An Kì,… 安 trong văn thơ cổ còn có nghĩa tương đương với 怎么.

Những từ đi với chữ an trong tiếng Trung đều mang nghĩa mong muốn sự bình yên cả về thể chất lẫn tinh thần.

hình ảnh Chữ an trong tiếng Hán-Học tiếng Trung với THANHMAIHSK 2

✅ Xem thêm : lời cảm ơn ý nghĩa nhất

2. Cách chữ ghép tiếng Trung có chữ an

– 请安 /qǐng ān/: thỉnh an, vấn an, thăm hỏi.

Mọi Người Xem :   Top 20 quà lưu niệm ý nghĩa và độc đáo cho nhiều đối tượng khác nhau

VD: 我们给奶奶请安,祝奶奶福寿绵长 /wǒmen gěi nǎinai qǐng ān , zhù nǎinai fú shòu mián cháng/: chúng tôi thỉnh an bà nội, chúc bà nội sống lâu sống thọ.

– 早安 /zǎo ān /: chào buổi sáng

– 午安 /wǔ ān/ : chào buổi trưa

– 晚安 /wǎn ān/: chúc ngủ ngon

– 平安 /píng ān/: bình an.

✅ Xem thêm : ý nghĩa sao kế đô

VD: 祝你一路平安/zhù nǐ yí lù píng ān/: chúc bạn lên đường bình an

– 安定 /ān dìng/: yên ổn, ổn định; yên bình, làm yên; bình định; dẹp yên

– 安稳 /ān wěn/: an ổn, bình thản, tĩnh mịch; yên tĩnh, chắc chắn

– 安乐 /ān lè/ : an lạc, an vui, yên vui, thanh thản, thoải mái

– 安心 /ān xīn/ : an tâm.

✅ Xem thêm : sen đá kim cương ý nghĩa

VD: 让你一个人去我不安心/ràng nǐ yí gè rén qù wǒ bù ān xīn/ : để cậu đi một mình tôi không an tâm.

– 安宁 /ān níng/ : an bình, an ninh, trật tự trị an

– 安闲 /ān xián/ : an nhàn, thanh thản

– 安慰 /ān wèi/: an ủi, xoa dịu, dỗ dành.

✅ Xem thêm : ý nghĩa icon :))

VD: 不用安慰我,我没事 /bú yòng ān wèi wǒ , wǒ méi shì/: không cần phải an ủi tôi đâu, tôi không sao cả.

– 安然 /ān rán/: an nhiên, yên tâm; yên lòng; an tâm

– 安抚 /ān fǔ/ : trấn an; làm yên lòng; vỗ về; động viên; bình định; dẹp yên

– 安全 /ān quán/ : an toàn.

✅ Xem thêm : việt nam gia nhập asean có ý nghĩa gì

VD: 路上小心,注意安全 /lù shàng xiǎo xīn , zhù yì ān quán/ : đi đường cẩn thận, chú ý an toàn.

– 安危 /ān wēi/ : an nguy

– 安妥 /ān tuǒ /: thanh thản; bớt căng thẳng

– 安置 /ān zhì/: ổn định; xếp gọn; thu xếp; bố trí ổn thoả

– 安放 /ān fàng/ : sắp đặt; xếp gọn; để; đặt

– 安装 /ān zhuāng/ : cài đặt; lắp đặt; lắp; lắp ráp

– 安静 /ān jìng/ : yên tĩnh .

✅ Xem thêm : ý nghĩa của hoa lan trắng

VD: 我喜欢在一些安静的地方呆着/wǒ xǐ huān zài yī xiē ān jìng de dìfang dāi zhe/: tôi thích ở những nơi yên tĩnh

– 安排 /ān pái/ : an bài, sắp xếp .

✅ Xem thêm : ý nghĩa số 7 trong số điện thoại

VD: 一切我们都安排好了/yí qiē wǒmen dōu ān pái hǎo le/: tất cả chúng tôi đã đều sắp xếp xong xuôi ổn thỏa hết rồi.

– 安眠 /ān mián / : ngủ yên, an giấc

– 公安 /gōng ān /: công an

– 治安 /zhì ān/: trị an, an ninh trật tự

– 不安 /bù ān/: bất an.

✅ Xem thêm : quà tặng tình yêu ý nghĩa

VD: 如果没有见到他平安回来我心里就会觉得不安/rú guǒ méi yǒu jiàn dào tā píng ān huí lái wǒ xīn lǐ jiù huì jué dé bù ān/: nếu như không nhìn thấy anh ấy bình an trở về, trong lòng tôi sẽ cảm thấy bất an.

– 安神 /ān shén/: an thần

Mọi Người Xem :   Tổng hợp quote hay tiếng Anh ngắn mà chất nhất

– 安康 /ān kāng/: an khang.

✅ Xem thêm : ý nghĩa của son môi

VD: 祝你全家狗年幸福安康! /zhù nǐ quán jiā gǒu nián xìng fú ān kāng/: chúc cả gia đình bạn năm Tuất hạnh phúc an khang.

– 安处 /ān chù/: yên ổn nơi ăn chốn ở

– 安身立命 /ān shēn lì mìng /: sống yên phận; yên thân gởi phận, tìm nơi ổn định cuộc sống

– 安邦定国 /ān bāng dìng guó/ : an bang định quốc

– 安居乐业 /ān jū lè yè/ : an cư lạc nghiệp

– 安份守己 /ān fèn shǒu jǐ/ : an phận thủ thường

– 安分知足 /ānfèn zhīzú/: an phận, biết thế nào là đủ, biết thỏa mãn, thấy đủ

– 平安无事 /Píng ān wú shì/: bình an vô sự

– 变危为安 /biànwēiwéi’ān/: biến nguy thành an

– 安老怀少 /Ān lǎo huái shào/: kính già yêu trẻ

– 忐忑不安 /tǎntè bù’ān/: thấp thỏm không yên

– 不探虎穴,安得虎子/ bù tàn hǔ xué,ān dé hǔ zǐ/: không vào hang cọp sao bắt được cọp con

– 安危相易,祸福相生/ ān wēi xiāng yì,huò fú xiāng shēng/: bình an và nguy nan đều có thể chuyển hóa lẫn nhau, họa và phúc là do nhân quả.

– 碎碎平安/ Suì suì píng ān/: đây là câu người Trung Quốc thường nói khi chẳng may làm rơi vỡ đồ, có âm đọc giống với 岁岁平安/ Suì suì píng ān/: tuổi mới bình an.

✅ Xem thêm : ý nghĩa tên thanh vân

3. Sự phổ biến của chữ an trong cuộc sống

Với tầng lớp ý nghĩa của chữ an tiếng Trung, chúng ta có thể bắt gặp ở rất nhiều nơi hình ảnh chữ an ở trên nhiều chất liệu khác nhau:

  • Chữ an trong viết thư pháp: thông thường đầu năm, người Việt xin chữ an tại các chùa, đền để treo trong nhà cầu bình an.
hinh-anh-chu-trong-tieng-han-hoc-tieng-trung-voi-thanhmaihsk-3
  • Chữ an trong trang trí nội thất
  • Chữ an trong trang phục

Trên đây chúng ta đã cùng nhau tìm hiểu chữ an tiếng Hán 安 kết cấu cũng như một số ý nghĩa phổ biến của nó. Tìm hiểu về chữ Hán là một trong những cách lấy động lực giúp bạn học tiếng Trung tốt hơn. Càng khám phá ta càng thấy thú vị biết bao và luôn tự nhủ phải học thật chăm chỉ.

Trung tâm tiếng Trung tại Hà Nội THANHMAHSK hi vọng sẽ là tài liệu tham khảo hữu ích cho các bạn trong quá trình học tiếng Trung. Chúc các bạn học tốt !

Xem thêm:

  • Khóa học tiếng Trung giao tiếp với người bản ngữ 
  • Chữ phúc trong tiếng Hán
  • Chữ lộc trong tiếng Hán
  • Chữ thọ trong tiếng Hán

Học tập tiếng Trung cùng THANHMAIHSK để hiểu và biết thêm nhiều ý nghĩa chữ Hán nữa tại đây.

ĐĂNG KÝ HỌC TẠI ĐÂY


Các câu hỏi về ý nghĩa chữ an


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ý nghĩa chữ an hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết ý nghĩa chữ an ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ý nghĩa chữ an Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ý nghĩa chữ an rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về ý nghĩa chữ an


Các hình ảnh về ý nghĩa chữ an đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm dữ liệu, về ý nghĩa chữ an tại WikiPedia

Bạn nên xem thêm thông tin chi tiết về ý nghĩa chữ an từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment