Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc thường sử dụng

Bài viết Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc thường sử dụng thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc thường sử dụng trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc thường sử dụng”

Đánh giá về Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc thường sử dụng


Xem nhanh

3.5 / 5 ( 13 bình chọn )

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung – 中国数字有什么意义?Mọi thứ khi sinh ra và tồn tại trên đời đều ẩn chứa một thông điệp, một nội dung gì đó và các con số cũng như vậy. Mỗi con số đều tượng trưng cho một ý nghĩa nhất đinh. Hôm nay, hãy cùng THANHMAIHSK tìm hiểu về hàm ý ẩn chứa trong mỗi con số tiếng Trung nhé.

Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc
Ý nghĩa các con số trong tiếng Trung Quốc

Chữ số từ 0 đến 9 có ý nghĩa gì trong tiếng Trung

Bảng chữ số Trung Quốc cũng giống như bảng chữ số của Latinh bao gồm 9 chữ số tất cả, vậy mỗi chữ số thể hiện điều gì?

Chữ sốTiếng TrungPinyinÝ nghĩaPinyinDịch nghĩa
Số 0líng

  nín

Bạn, anh, chị…
Số 1

yāo

  nǐ

yào

Bạn, anh, chị…

muốn

Số 2èr  àiYêu
Số 3sān

  xiǎng

shēng

Nhớ

Sinh, đời

Số 4

shì

Tử, chết

Thế gian, đời người

Tư (tương tư)

Số 5  wǒTôi, anh, em
Số 6liùLộc
Số 7  qīnHôn
Số 8

bào

bàn

ba

Phát (phát tài phát lộc)

Ôm

Ở bên,đồng hành

Đi, nhé

Số 9jiǔ

  jiǔ

qiú

jiù

shǒu

Vĩnh cửu

Cầu mong

Chính (là)

Tay

Mọi Người Xem :   "Nhà Thầu" trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.

Ý nghĩa các con số nổi tiếng của người Trung Quốc

520 là gì? 930 là gì? Mật mã tình yêu thể hiện trong các con số như thế nào? Mỗi con số ẩn chứa một hàm ý khác nhau. Dưới đây là một vài ví dụ về các con số điển hình hay được người Trung Quốc sử dụng. Lưu ý các đại từ nhân xưng ở dưới gồm anh, em, bạn, cậu có thể được thay đổi linh hoạt tùy ngữ cảnh.

Chữ sốÝ nghĩaPhiên âmDịch nghĩa
440谢谢你xièxiè nǐCảm ơn bạn
4456速速回来sù sù huí lái.Vội vàng trở lại
456是我啦shì wǒ laLà anh đây
4980只有为你zhǐyǒu wéi nǐChỉ có vì em
447735时时刻刻想我shí shí kè kè xiǎng wǒTừng giờ từng phút nhớ bạn
460想念你xiǎngniàn nǐNhớ thương em
48是吧shì baĐúng vậy

520

521

我爱你

wǒ ài nǐ

Anh yêu em

920就爱你Jiù ài nǐYêu em
9240最爱是你zuì ài shì nǐYêu nhất là em
2014爱你一世ài nǐ yí shìYêu em mãi
8084BABYEm yêu
9213钟爱一生zhōng’ài yīshēngYêu em cả đời
8013=伴你一生bàn nǐ yīshēngBên em cả đời
1314一生一世yì shēng yí shìTrọn đời trọn kiếp
81176在一起了zài yīqǐleBên nhau
910就依你jiù yī nǐChính là em
902535求你爱我想我qiú nǐ ài wǒ xiǎng wǒMong em yêu em nhớ em
82475被爱是幸福bèi ài shì xìngfúYêu là hạnh phúc
8834760漫漫相思只为你màn màn xiāngsī zhǐ wèi nǐTương tư chỉ vì em
9089求你别走qiú nǐ bié zǒuMong em đừng đi
930好想你hǎo xiǎng nǐNhớ em
9494就是就是jiù shì jiù shìĐúng vậy, đúng vậy
837别生气bié shēngqìĐừng giận
918加油吧Jiāyóu baCố gắng lên
940194告诉你一件事gàosù nǐ yī jiàn shìMuốn nói với em 1 việc
85941帮我告诉他bāng wǒ gàosù tāGiúp em nói với anh ý
7456气死我啦qì sǐ wǒ lāTức chết đi được
860不留你bù liú nǐĐừng níu kéo anh
8074把你气死bǎ nǐ qì sǐLàm em tức điên
8006不理你了bù lǐ nǐleKhông quan tâm đến em
93110好像见见你hǎo xiàng jiàn jiàn nǐHình như gặp em
865别惹我bié rě wǒĐừng làm phiền anh
825别爱我bié ài wǒĐừng yêu anh
987对不起duìbùqǐXin lỗi
886拜拜啦bài bài lāTạm biệt
88拜拜bài bàiBye Bye
95救我jiù wǒCứu anh
555呜呜呜wū wū wūHu hu hu
53770我想亲亲你wǒ xiǎng qīn qīn nǐTôi muốn hôn em
53880我想抱抱你wǒ xiǎng bào bào nǐTôi muốn ôm em
898分手吧fēnshǒu baChia tay đi
9908875求求你别抛弃我qiú qiú nǐ bié pāoqì wǒMong anh đừng bỏ rơi em
1711一心一意yīxīnyīyìMột lòng một dạ
1920依旧爱你yījiù ài nǐVẫn luôn yêu em

1314920

一生一世就爱你

yīshēng yīshì jiù ài nǐ

Trọn đời trọn kiếp chỉ yêu em

2037为你伤心wèi nǐ shāngxīnĐau lòng vì em
20609爱你到永久ài nǐ dào yǒngjiǔYêu em mãi mãi
282饿不饿è bù èĐói không?
3399长长久久chángcháng jiǔjiǔLâu dài vĩnh cửu
570我气你wǒ qì nǐEm dỗi anh
57350我只在乎你wǒ zhǐ zàihū nǐTôi chỉ quan tâm đến em
58晚安wǎn’ānNgủ ngon
5170我要娶你wǒ yào qǔ nǐTôi muốn lấy em
609到永久dào yǒngjiǔMãi mãi
6868溜吧溜吧liū ba liū baChuồn thôi
687对不起duìbùqǐXin lỗi
6699顺顺利利shùn shùnlì lìThuận buồm xuôi gió
70345请你相信我qǐng nǐ xiāngxìn wǒXin em hãy tin anh
706起来吧qǐlái baDậy đi
7087请你别走qǐng nǐ bié zǒuXin em đừng đi
721亲爱你qīn’ài nǐHôn em
7319天长地久tiānchángdìjiǔVĩnh cửu lâu dài
740气死你qì sǐ nǐChọc tức em

756

亲我啦

qīn wǒ la

Hôn anh đi

770880亲亲你抱抱你qīn qīn nǐ bào bào nǐHôn em ôm em
865别惹我bié rě wǒĐừng làm tôi bực
898分手吧fēnshǒuChia tay đi
098你走吧nǐ zǒu baAnh đi đi
095你找我nǐ zhǎo wǒBạn tìm tôi?
0437你是神经nǐ shì shénjīngCậu là đồ thần kinh
04535你是否想我nǐ shìfǒu xiǎng wǒEm có nhớ tôi không
04551你是我唯一nǐ shì wǒ wéiyīEm là duy nhất với anh
0456你是我的nǐ shì wǒ deEm là của tôi
0457你是我妻nǐ shì wǒqīEm là vợ anh
065原谅我yuánliàng wǒTha thứ cho tôi
Mọi Người Xem :   Cải thiện Pareto là gì? Ứng dụng cải thiện Pareto trong thực tế

Vậy là hôm nay chúng ta lại biết thêm được một cách biểu đạt tâm tư tình cảm của mình thông qua ý nghĩa ẩn chứa trong các con số. Cùng với sự phát triển của xã hội, giới trẻ càng trở nên năng động hơn, vì thế mỗi con số lại cứ thế sinh ra thêm nhiều tầng ý nghĩa. Nhưng đừng ngại ngần update mà hãy tiếp tục cùng Tiếng trung THANHMAIHSK tìm hiểu thêm trong các chủ đề sau này nha.

BÀI VIẾT QUAN TÂM



Các câu hỏi về ý nghĩa các con số trong tiếng trung quốc


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ý nghĩa các con số trong tiếng trung quốc hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết ý nghĩa các con số trong tiếng trung quốc ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ý nghĩa các con số trong tiếng trung quốc Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ý nghĩa các con số trong tiếng trung quốc rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về ý nghĩa các con số trong tiếng trung quốc


Các hình ảnh về ý nghĩa các con số trong tiếng trung quốc đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé
Mọi Người Xem :   Người chuyên sáng tác âm nhạc gọi là gì

Tham khảo tin tức về ý nghĩa các con số trong tiếng trung quốc tại WikiPedia

Bạn hãy xem thông tin về ý nghĩa các con số trong tiếng trung quốc từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author

Add Comment