214 Bộ thủ chữ Hán trong tiếng Trung: Cách học siêu nhanh! Update 2022

Bài viết 214 Bộ thủ chữ Hán trong tiếng Trung: Cách học siêu nhanh! Update 2022 thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/ tìm hiểu 214 Bộ thủ chữ Hán trong tiếng Trung: Cách học siêu nhanh! Update 2022 trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “214 Bộ thủ chữ Hán trong tiếng Trung: Cách học siêu nhanh! Update 2022”

Đánh giá về 214 Bộ thủ chữ Hán trong tiếng Trung: Cách học siêu nhanh! Update 2022


Xem nhanh
Chữ Hán tuy rất khó nhớ nhưng đừng quên đó là một loại chữ tượng hình, nếu chịu khó tìm hiểu, bạn sẽ nhận ra chúng rất thú vị. Bởi mỗi chữ Hán mang trong nó một ý nghĩa sâu xa và tính tượng hình rất cao. Học chữ không phải là nhồi nhét những nét viết, những bộ thủ vào đầu mà là yêu nó, hiểu nó và nhận ra nó từ chính những hình ảnh gần gũi bên cạnh mình.
✩ ✩ ✩ ✩ ✩ ✩ ✩ ✩ ✩ ✩
Cùng Tiếng Trung Thượng Hải tìm hiểu ý nghĩa và nguồn gốc của các chữ Hán phổ biến dưới đây nhé.
Tiếng Trung Thượng Hải là trung tâm đào tạo tiếng Trung uy tín và chất lượng tại Hà Nội.
Chúng tôi tự hào đã giúp hàng trăm nghìn học viên chinh phục và sử dụng thành thạo tiếng Trung. Với đội ngũ giảng viên chuyên môn cao, nhiệt tình đã xây dựng lộ trình học tinh gọn, tối ưu chuẩn chắc kiến thức và cam kết đầu ra chắc chắn cho học viên.
►Fanpage: https://www.facebook.com/tiengtrungthuonghai/
►Instagram: https://www.instagram.com/tiengtrungthuonghai/
►Website: https://tiengtrungthuonghai.vn
►Địa chỉ: Số 2, ngõ 96, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội.
►Hotline: 096 558 4898 hoặc 096 924 3163.
Chúng tôi đã được rất nhiều học viên tin tưởng và đánh giá là trung tâm dạy học tiếng Trung tốt nhất tại Mỹ Đình, Hà Nội.

Trong số hàng vạn chữ Hán, tất cả đều phụ thuộc vào một trong 214 bộ thủ tiếng Trung. Việc học bộ thủ tiếng Trung giúp người học nói, viết tiếng Trung đơn giản và dễ dàng hơn rất nhiều.

Bài viết nói đến nội dung sau: ⇓

Bộ thủ trong tiếng Trung là gì ?

Bộ thủ tiếng Trung (部首) là một phần cơ bản cấu tạo nên chữ Hán và cả chữ Nôm. Một chữ Hán được cấu tạo nên bởi một hay thường xuyên bộ Thủ ghép lại với nhéu.

214 bo thu tieng trung chu han

✅ Mọi người cũng xem : ăn gậy youtube là gì

Hình dạng bộ thủ tiếng Trung

Thứ tự của mỗi bộ thủ thì căn cứ vào số nét. Đơn giản nhất là bộ thủ chỉ có một nét và phức tạp nhất là bộ thủ 17 nét. Tổng số bộ thủ di dịch theo thời gian.

Sách vở ngày nay thường công nhận 214 bộ thủ thông dụng rút từ Khang Hy tự điển (1716), Trung Hoa đại tự điển (1915), và Từ hải (1936). một số bộ có giản thể, một số bộ có tân tự thể của kanji tiếng Nhật.

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa xe linh xa

Giải thích ý nghĩa 214 bộ thủ chữ Hán

Ví dụ về ghép các bộ Thủ trong chữ Hán

  • Chữ 天 /tiān/: trời, ngày  ⇒ Được tạo nên bởi 1 bộ thủ duy nhất là 天 /tiān/: bộ Thiên
  • Chữ 好/Hǎo/ : tốt, khỏe ⇒ Gồm 2 bộ thủ: 女/nǚ/: bộ Nữ: người phụ nữ ; 子/ zǐ/: bộ Tử: đứa con trai. Ngụ ý: người phụ nữ mà có con trai thì là tốt nhất

Trong tự điển chữ Hán từ thời xưa đến nay, các dạng chữ đều được gom thành từng nhóm theo bộ thủ. Dựa theo bộ thủ, việc tra cứu từ điển chữ Hán cũng dễ dàng hơn Ví dụ về lợi ích của bộ thủ trong việc tra từ điển để biết ý nghĩa của chữ Hán

  • Mẹ 妈妈 Māma
  • Chị gái 姐姐 Jiějie
  • Em gái 妹妹 Mèimei
  • Cô ấy 她 Tā

⇒ Các chữ trên đều có chung bộ Nữ: 女 /nǚ/, vì ý nghĩa của chúng đều đặn liên quan đến người phụ nữ, con gái

Bài viết này Chinese giới thiệu với các bạn 214 bộ thủ tiếng Trung một cách cụ thể và bài bản. Qua đó, giúp người học tiếng Trung có cái nhìn khái quát và đầy đủ nhất về bộ thủ và ý nghĩa tác dụng của nó.

Thứ tự và vị trí các bộ thủ trong tiếng Trung

  • Thứ tự của mỗi bộ thủ thì căn cứ vào số nét. Đơn giản nhất là bộ thủ chỉ có một nét và phức tạp nhất là bộ thủ 17 nét. Tổng số bộ thủ di dịch theo thời gian. Sách vở ngày nay thường công nhận 214 bộ thủ thông dụng rút từ Khang Hy tự điển năm 1716, Trung Hoa đại tự điển năm 1915, và Từ hải năm 1936.
  • Vị trí bộ thủ không nhất định mà tùy vào mỗi chữ nên có khi bắt gặp ở bên trên, dưới, phải, trái và chung quanh.
  • Bên trái: 略 âm Hán Việt là lược: gồm bộ thủ 田 (điền) và 各 (các).
  • Bên phải: 期 âm Hán Việt là kỳ :gồm bộ thủ 月 (nguyệt) và 其 (kỳ).
  • Trên: 苑 âm Hán Việt là uyển gồm bộ thủ 艸 (thảo) và 夗 (uyển). 男 âm Hán Việt là nam gồm: bộ thủ 田 (điền) và 力 (lực).
  • Dưới: 志 âm Hán Việt là chí gồm: bộ thủ 心 (tâm) và 士 (sĩ).
  • Trên và dưới: 亘 âm Hán Việt là tuyên gồm: bộ thủ 二 (nhị) và 日 (nhật).
  • Giữa: 昼 âm Hán Việt là trú gồm bộ thủ 日 (nhật) cùng 尺 (xích) ở trên và 一 (nhất) ở dưới.
  • Góc trên bên trái: 房 âm Hán Việt là phòng gồm bộ thủ 戸 (hộ) và 方 (phương).
  • Góc trên bên phải: 式 âm Hán Việt là thức gồm bộ thủ 弋 (dặc) và 工 (công).
  • Góc dưới bên trái: 起 âm Hán Việt là khởi gồm bộ thủ 走 (tẩu) và 己 (kỷ).
  • Đóng khung: 国 âm Hán Việt là quốc gồm bộ thủ 囗 (vi) và 玉 (ngọc).
  • Khung mở bên dưới: 間 âm Hán Việt là gian gồm bộ thủ 門 (môn) và 日 (nhật).
  • Khung mở bên trên: 凷 âm Hán Việt là khối gồm bộ thủ 凵 (khảm) và 土 (thổ).
  • Khung mở bên phải: 医 âm Hán Việt là y gồm bộ thủ 匚 (phương) và 矢 (thỉ).
  • Trái và phải: 街 âm Hán Việt là nhéi gồm bộ thủ 行 (hành) và 圭 (khuê).
Mọi Người Xem :   100 tên cho bé gái hay và ý nghĩa mang lại nhiều may mắn - Thiết bị mầm non Việt Mỹ

✅ Mọi người cũng xem : yếu tố môi trường kinh tế là gì

Chức năng bộ thủ tiếng Trung

Chức năng dễ nhận diện nhất của bộ thủ là cách phân chia các loại chữ Hán. Căn cứ vào đó việc soạn tự điển cũng có quy củ hơn. Bộ thủ ngoài ra còn có công dụng biểu nghĩa tuy không hẳn chính xác nhưng người đọc có thể suy ra nghĩa gốc, Ví dụ như:

  • Chữ (âm Hán Việt là mộc, nghĩa là tắm) có bộ thủy bên trái chữ mộc, giúp làm rõ chữ này liên quan đến nước.
  • Chữ (âm Hán Việt là bách, một loại cây gỗ) có bộ mộc bên trái chữ bá, nhắc rằng chữ này liên quan đến cây gỗ.

Cách dùng bộ thủ để gợi nghĩa được khai thác thường xuyên trong chữ Nôm tiếng Việt của người Việt. [/toggle]

Các Nét của 214 bộ thủ trong chữ Hán

Dưới đây là hướng dẫn cách viết, cách đọc và ý nghĩa của 214 bộ thủ trong chữ Trung Quốc:

Bộ thủ 1 Nét (gồm 6 bộ)

STTBỘTÊN BỘPHIÊN ÂMÝ NGHĨA
1.NHẤTyisố một
2.CỔNgǔnnét sổ
3.CHỦzhǔđiểm, chấm
4.丿PHIỆTpiěnét sổ xiên qua trái
5.ẤTvị trí thứ 2 trong thiên can
6.QUYẾTjuénét sổ có móc

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa tên con gái khả hân

Bộ thủ 2 Nét (gồm 23 bộ)

7.NHỊèrsố hai
8.ĐẦUtóu(Không có nghĩa)
9.人( 亻)NHÂN (NHÂN ĐỨNG)rénngười
10.NHIérTrẻ con
11.NHẬPvào
12.BÁTsố tám
13.QUYNHJiōngvùng biên giới xa; hoang địa
14.MỊCHtrùm khăn lên
15.BĂNGbīngnước đá
16.KỶghế dựa
17.KHẢMQiǎnhá miệng
18.刀(刂)ĐAOdāocon dao, cây đao (vũ khí)
19.LỰCsức mạnh
20.BAObao bọc
21.CHỦYcái thìa (cái muỗng)
22.PHƯƠNGfāngtủ đựng
23.HỆche đậy, giấu giếm
24.THẬPshísố mười
25.BỐCBoxem bói
26.TIẾTjiéđốt tre
27.HÁNChǎngsườn núi, vách đá
28.KHƯ, TƯriêng tư
29.HỰUyòulại nữa, một lần nữa

Bộ thủ (部首): Là một thành phần vô cùng quan trọng và cốt yếu trong tiếng Hán, có khả năng coi 214 bộ thủ như bảng chữ cái tiếng Trung. Các thành phần trong bộ thủ không thể chia nhỏ hay chia làm từng phần bởi vậy phải học thuộc 214 bộ thủ trong tiếng Trung. Đồng thời bạn còn có thể học cách viết tiếng Trung nhanh hơn khi học hết 214 bộ thủ này.

Bộ thủ 3 Nét (gồm 31 bộ)

30.KHẨUkǒucái miệng
31.VIwéivây quanh
32.THỔđất
33.shìkẻ sĩ
34.TRĨzhǐđến ở phía sau
35.TUYsūiđi chậm
36.TỊCHđêm tối
37.ĐẠIto lớn
38.NỮnữ giới, con gái, đàn bà
39.TỬZicon
40.MIÊNmiánmái nhà, mái che
41.THỐNcùnđơn vị «tấc» (đo chiều dài)
42.TIỂUxiǎonhỏ bé
43.UÔNGyóuyếu đuối
44.THIshīxác chết, thây ma
45.TRIỆTchèmầm non, cỏ non mới mọc
46.SƠNshānnúi non
47.XUYÊNchuānsông ngòi
48.CÔNGgōngngười thợ, công việc
49.KỶbản thân mình
50.CÂNjīncái khăn
51.CANgānthiên can, can dự
52.YÊUyāonhỏ nhắn
53.广NGHIỄMGuǎngmái nhà
54.DẪNyǐnbước dài
55.CỦNGgǒngchắp tay
56.DẶCbắn, chiếm lấy
57.CUNGgōngcái cung (để bắn tên)
58.KỆđầu con nhím
59.SAMshānlông,  tóc dài
60.XÍCHchìbước chân trái
Mọi Người Xem :   Lễ Thất tịch 2022 là ngày nào?

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa bức linh ảnh đức mẹ hằng cứu giúp

Bộ thủ 4 Nét (gồm 33 bộ)

61.心 (忄)TÂM (TÂM ĐỨNG)xīnquả tim, tâm trí, tấm lòng
62.QUAcây qua(một thứ binh khí dài)
63.HỘcửa một cánh
64.手 (扌)THỦshǒutay
65.CHIzhīcành nhánh
66.攴 (攵)PHỘCđánh khẽ
67.VĂNwénvăn vẻ, văn chương, vẻ sáng
68.ĐẨUdōucái đấu để đong
69.CẨNjīncái búa, rìu
70.PHƯƠNGfāngvuông
71.không
72.NHẬTngày, mặt trời
73.VIẾTyuēnói rằng
74.NGUYỆTyuètháng, mặt trăng
75.MỘCgỗ, cây cối
76.KHIẾMqiànkhiếm khuyết, thiếu vắng
77.CHỈzhǐdừng lại
78.ĐÃIdǎixấu xa, tệ hại
79.THÙshūbinh khí dài, cái gậy
80.chớ, đừng
81.TỶso sánh
82.MAOmáolông
83.THỊshìhọ
84.KHÍhơi nước
85.水 (氵)THỦYshǔinước
86.火(灬)HỎAhuǒlửa
87.TRẢOzhǎomóng vuốt cầm thú
88.PHỤcha
89.HÀOyáohào âm, hào dương (Kinh Dịch)
90.爿 (丬)TƯỜNGqiángmảnh gỗ, cái giường
91.PHIẾNpiànmảnh, tấm, miếng
92.nhérăng
93.牛( 牜)NGƯUníutrâu
94.犬 (犭)KHUYỂNquǎncon chó

Tại sao phải nhớ và học thuộc 214 bộ thủ trong tiếng Trung ? Để tra từ điển bạn không thể nào học thuộc tất cả các phiên âm, bởi vậy việc tra từ điển sẽ đơn giản hơn rất thường xuyên nếu như bạn học thuộc 214 bộ thủ.

Bộ thủ 5 Nét gồm 23 bộ

95.HUYỀNxuán đen huyền, huyền bí
96.NGỌCđá quý, ngọc
97.QUAguāquả dưa
98.NGÕAngói
99.CAMgānngọt
100.SINHshēngsinh đẻ, sinh sống
101.DỤNGyòngsử dụng
102.ĐIỀNtiánruộng
103.疋(匹)THẤTđv đo chiều dài, tấm
104.NẠCHbệnh tật
105.BÁTgạt ngược lại, trở lại
106.BẠCHbáimàu trắng
107.da
108.MÃNHmǐnbát dĩa
109.MỤCmắt
110.MÂUmáocây giáo để đâm
111.THỈshǐcây tên, mũi tên
112.THẠCHshíđá
113.示 (礻)THỊ (KỲ)shìchỉ thị; thần đất
114.NHỰUróuvết chân, lốt chân
115.HÒAlúa
116.HUYỆTxuéhang lỗ
117.LẬPđứng, thành lập

✅ Mọi người cũng xem : hiện hữu nghĩa là gì

Bộ thủ 6 Nét gồm 29 bộ

118.TRÚCzhútre trúc
119.MỄgạo
120.糸 (糹-纟)MỊCHsợi tơ nhỏ
121.PHẪUfǒuđồ sành
122.网 (罒- 罓)VÕNGwǎngcái lưới
123.DƯƠNGyángcon dê
124.羽 (羽)lông vũ
125.LÃOlǎogià
126.NHIérmà, và
127.LỖIlěicái cày
128.NHĨěrtai (lỗ tai)
129.DUẬTcây bút
130.NHỤCròuthịt
131.THẦNchénbầy tôi
132.TỰtự bản thân, kể từ
133.CHÍzhìđến
134.CỬUjiùcái cối giã gạo
135.THIỆTshécái lưỡi
136.SUYỄNchuǎnsai suyễn, sai lầm
137.CHUzhōucái thuyền
138.CẤNgèndừng, bền cứng
139.SẮCmàu, dáng vẻ, nữ sắc
140.艸 (艹)THẢOcǎocỏ
141.HỔvằn vện của con hổ
142.TRÙNGchóngsâu bọ
143.HUYẾTxuèmáu
144.HÀNHxíngđi, thi hành, làm đc
145.衣 (衤)Yáo
146.Áche đậy, úp lên

Chiết tự (chẻ chữ, phân tích chữ): đó là một phương pháp nhớ tiếng Trung nhanh nhất, hiệu quả nhất. Ví dụ 休[xiū] có nghĩa là nghỉ ngơi, thì được ghép từ hai chữ nhân (人) đứng và mộc (木), là việc lấy hình ảnh con người khi làm việc mệt, hoặc đi đường mệt thường tựa vào gốc cây (bộ mộc) để nghỉ, Vì vậy ta có chữ “hưu” là nghỉ.

Bộ thủ 7 Nét gồm 20 bộ

147.見( 见)KIẾNjiàntrông thấy
148.GIÁCjuégóc, sừng thú
149.言 (讠)NGÔNyánnói
150.CỐCkhe nc chảy giữa hai núi
151.ĐẬUdòuhạt các nhóm đậu cây đậu
152.THỈshǐcon heo, con lợn
153.TRÃIzhìloài sâu không chân
154.貝 (贝)BỐIbèivật báu
155.XÍCHchìmàu đỏ
156.TẨUzǒuđi, chạy
157.TÚCchân, đầy đủ
158.THÂNshēnthân thể, thân mình
159.車 (车)XAchēchiếc xe
160.TÂNxīncay, vất vả
161.THẦNchénnhật, nguyệt, thìn (12 chi)
162.辵(辶 )QUAI XƯỚCchuòchợt bước đi
163.邑 (阝)ẤPvùng đất cho quan
164.DẬUyǒumột trong 12 địa chi
165.BIỆNbiànphân biệt
166.dặm; làng xóm

✅ Mọi người cũng xem : biểu tượng của ngành nhà hàng khách sạn là gì

Bộ thủ 8 Nét gồm 9 bộ

167KIMjīnkim loại; vàng
168.長 (镸- 长)TRƯỜNGchángdài; lớn (trưởng)
169.門 (门)MÔNméncửa hai cánh
170.阜 (阝)PHỤđống đất, gò đất
171.ĐÃIdàikịp, kịp đến
172.TRUY, CHUYzhuīchim đuôi ngắn
173.mưa
174.青 (靑)THANHqīngmàu xanh
175.PHIfēikhông
Mọi Người Xem :   Sinh nhật bạn trai nên tặng gì? Top 40 món quà độc đáo nhất

✅ Mọi người cũng xem : sắt bị gỉ là hiện tượng gì

Bộ thủ 9 Nét gồm 11 bộ

176.面( 靣)DIỆNmiànmặt, bề mặt
177.CÁCHda thú; thay đổi
178.韋 (韦)VIwéida đã thuộc rồi
179.PHỈ, CỬUjiǔrau phỉ (hẹ)
180.ÂMyīnâm thanh, tiếng
181.頁 (页)HIỆTđầu; trang giấy
182.風 (凬-风)PHONGfēnggió
183.飛 (飞)PHIfēibay
184.食( 飠-饣)THỰCshíăn
185.THỦshǒuđầu
186.HƯƠNGxiāngmùi hương thơm

Đoán nghĩa của chữ: khi người học tiếng Trung biết bộ thủ thì một cách tương đối ta hoàn toàn có thể đoán được chung chung nghĩa của từ đó, như thấy bộ “thủy” (水,氵) là biết nghĩa sẽ liên quan đến sông nước ao hồ, bộ mộc (木) liên quan đến cây cối, bộ tâm (心,忄) liên quan đến tình chí, cảm xúc của con người…

Mỗi bộ thủ đều đặn có ý nghĩa của nó, mặc khác, Hiện tại chúng ta đang học là tiếng Hán giản thể, vậy nên ý nghĩa của các từ Hán đó không còn liên quan đến các chữ Hán giản thể là mấy nữa. Nhưng bằng trí tưởng tượng của mình chúng ta hoàn toàn có khả năng biến 214 bộ thủ tiếng Trung ấy thành các từ tiếng Trung.

Ví dụ như chữ 铅[qiān] có nghĩa là chì (trong từ bút chì), gồm có bộ kim, bộ khẩu, bộ kỷ(đọc là jǐ – đọc gần như chữ “chỉ” trong tiếng Việt) vậy ta có thể nhớ là “Kim – Chỉ – khâu Mồm lại” thế là ra chữ铅 rồi ).

Bộ thủ 10 Nét gồm 8 bộ

187.馬( 马)con ngựa
188.CỐTxương
189.CAOgāocao
190.BƯU, TIÊUbiāotóc dài; sam cỏ phủ mái nhà
191.ĐẤUdòuchống nhéu, chiến đấu
192.SƯỞNGchàngrượu nếp; bao đựng  cung
193.CÁCHtên 1con sông xưa, cái đỉnh
194.QUỶgǔicon quỷ

Bộ thủ 11 Nét gồm 6 bộ

195.魚( 鱼)NGƯcon cá
196.鳥 (鸟)ĐIỂUniǎocon chim
197.LỖđất mặn
198.鹿LỘCcon hươu
199.麥 (麦)MẠCHlúa mạch
200.MAcây gai

Bộ 12 Nét gồm 4 bộ

201.HOÀNGhuángmàu vàng
202.THỬshǔlúa nếp
203.HẮChēimàu đen
204.CHỈzhǐmay áo, khâu vá

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa tên nguyễn bảo anh thư

Bộ 13 Nét gồm 4 bộ

205.MÃNHmǐncon ếch; cố gắng
206.ĐỈNHdǐngcái đỉnh
207.CỔcái trống
208.THỬshǔcon chuột

Bộ 14 Nét gồm 2 bộ

209.TỴcái mũi
210.齊 (斉-齐)TỀngang bằngu

Bộ thủ 15 Nét gồm 1 bộ

211.齒 (歯 -齿)XỈchǐrăng

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa của thể loại truyện tranh

Bộ 16 Nét gồm 2 bộ

212.龍 (龙)LONGlóngcon rồng
213.龜 (亀-龟)QUYguīcon rùa

✅ Mọi người cũng xem : cách nấu cà ri de chay

Bộ 17 Nét gồm 1 bộ

214.DƯỢCyuèsáo 3 lỗ

50 Bộ thủ chữ Hán thường sử dụng trong tiếng Trung

* Theo nghiên cứu của Đại học Yale Các chữ Hán có tần số dùng cao nhất thường thường thuộc 50 bộ thủ sau (trong Dictionary of Spoken Chinese, 1966)

⇒ Xem cụ thể 50 Bộ thủ trong Chữ Hán thường sử dụng nhất

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa của tuổi thơ

Download 214 bộ thủ chữ Hán Pdf và Excel

Các bạn có khả năng tải 214 bộ thủ chữ Hán pdf  tại đây

Lưu ý: 214 bộ thủ đóng vai trò cực kì quan trọng bởi vậy người học nên đầu tư thời gian tương đương công sức để học tốt các bộ thủ tiếng Trung.

Học được bộ thủ tiếng Trung chắc chắn thì quá trình học sẽ dễ dàng và dễ dàng hơn rất nhiều vì nó hỗ trợ việc học viết, học nhớ và học phát âm tiếng Trung

⇒ có thể bạn quan tâm:

  • Học 214 bộ thủ đơn giản hơn qua bài thơ
  • Tải file luyện viết 214 bộ thủ chữ Hán. Bạn chỉ cần tải về in ra và tập tô, viết mỗi từ một trang, sé giúp bạn nhớ chữ Hán nhénh và học hiệu quả hơn.

Nguồn:chinese.com.vn Bản quyền thuộc về: Trung tâm tiếng Trung Chinese Vui lòng không copy khi chưa được sự đồng ý của tác giả



Các câu hỏi về ý nghĩa các chữ hán tự


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ý nghĩa các chữ hán tự hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết ý nghĩa các chữ hán tự ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ý nghĩa các chữ hán tự Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ý nghĩa các chữ hán tự rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về ý nghĩa các chữ hán tự


Các hình ảnh về ý nghĩa các chữ hán tự đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm báo cáo về ý nghĩa các chữ hán tự tại WikiPedia

Bạn hãy tra cứu thêm nội dung chi tiết về ý nghĩa các chữ hán tự từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author