Những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa có thể bạn chưa biết

Bài viết Những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa có thể bạn chưa biết thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng khoalichsu.edu.vn tìm hiểu Những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa có thể bạn chưa biết trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : Những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa có thể bạn chưa biết Xem thêm :
  • Những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa có thể bạn chưa biết
  • Tên tiếng Nhật của bạn có nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji
  • 200+ TÊN TIẾNG NHẬT HAY NHẤT CHO NAM VÀ NỮ
  • 100 từ vựng tiếng Nhật “nhất định gặp” trong Manga | Akira Education
  • Các thể trong tiếng Nhật 
  • 50 câu danh ngôn tiếng Nhật hay về cuộc sống

Đánh giá về Những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa có thể bạn chưa biết

Xem nhanh
#500tuvungtiengnhatthongdungnhat #tiengnhat #tuvungtiengnhat #TuVungTiengNhatCoBan #TuVungTiengNhatThongDung
Hãy like, nhận xét, chia sẻ video và đăng ký kênh giúp ss nhé!cảm ơn các bạn.
500 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhất
Trọn gói khóa học nghe từ vựng, ngữ pháp, hội thoại từ N5 tới N3 chỉ 299.000đ, đăng ký qua zalo 0377.550.555, file nghe sẽ được gửi qua mail.

Mỗi ngôn ngữ đều mang một vẻ đẹp riêng, tiếng Nhật cũng không ngoại lệ. Trong bài viết sau đây, Tự học online sẽ giới thiệu tới các bạn vẻ đẹp của ngôn từ tiếng Nhật qua bài viết Những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa có thể bạn chưa biết. Cùng theo dõi nhé!

Mọi Người Xem :   Ý nghĩa tranh Cá Chép Trông Trăng trong Phong Thủy

những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa - mỹ từ trong tiếng Nhật

花筏 (Hanaikada)

Ý nghĩa: Bè hoa. Cụm từ này gợi hình ảnh những cánh hoa anh đào rơi xuống mặt nước, kết thành bè hoa. Đây là một hình ảnh rất nên thơ.

✅ Mọi người cũng xem :

風薫る (Kazekaoru)

Ý nghĩa: Một làn gió thoảng đưa hương. Giải nghĩa một cách cách ngắn gọn, 風薫る (Kazekaoru) có nghĩa là “gió phảng phất”.

静謐 (Seihitsu)

Ý nghĩa: Cụm từ này được dùng để diễn đạt trạng thái tĩnh tâm, yên bình. Giải nghĩa một cách ngắn gọn, 静謐 (Seihitsu) có nghĩa là “thanh bình”.

✅ Mọi người cũng xem : nợ tín dụng là gì

玉響 (Tamayura)

Ý nghĩa: Biểu thị sự tồn tại ngắn ngủi của trạng thái / tình trạng nào đó.

Cách dùng: たまゆらの恋 (Tamayura no koi – Tình yêu ngắn ngủi)、たまゆらの青春 (Tamayura no seishun – Thanh xuân ngắn ngủi)、たまゆらの幸せ (Tamayura no shiawase – Hạnh phúc ngắn ngủi) v…v…

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa của đeo nhẫn trên cổ

花吹雪 (Hanafubuki)

Ý nghĩa: Bão hoa anh đào.  花吹雪 (Hanafubuki) gợi lên khung cảnh những cánh hoa anh đào bay bay trong gió, tựa như cơn bão tuyết.

những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa - mỹ từ trong tiếng Nhật

Xem thêm :
  • Những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa có thể bạn chưa biết
  • Tên tiếng Nhật của bạn có nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji
  • 200+ TÊN TIẾNG NHẬT HAY NHẤT CHO NAM VÀ NỮ
  • 100 từ vựng tiếng Nhật “nhất định gặp” trong Manga | Akira Education
  • Các thể trong tiếng Nhật 
  • 50 câu danh ngôn tiếng Nhật hay về cuộc sống

✅ Mọi người cũng xem : nhà hộ sinh là gì

青時雨 (Aoshigure)

Ý nghĩa: Mưa trên tán lá. 時雨 (Shigure) có nghĩa là cơn mưa rào đầu đông. Bằng cách thêm vào 青 (Ao) thành 青時雨 (Aoshigure), cụm từ này được biến đổi thành một lớp nghĩa mới.

蝉時雨 (Semishigure)

Ý nghĩa: Tiếng ve kêu như cơn mưa rào. Có thể dễ dàng bắt gặp cụm từ này trong các tác phẩm văn, thơ Nhật Bản.

✅ Mọi người cũng xem : ngày nhà giáo tiếng anh là gì

波の花 (Nami no hana)

Ý nghĩa: Bọt nước biển. Dịch theo nghĩa đen, 波の花 (Nami no hana) có nghĩa là “hoa của sóng”. Bắt nguồn từ hình ảnh những con sóng xô bờ tạo nên những bọt nước tựa như những bông hoa mà người Nhật đã gọi bọt nước biển là 波の花 (Nami no hana).

Mọi Người Xem :   Top 10 xem phim ngắn hay ý nghĩa hay nhất 2022

✅ Mọi người cũng xem :

うたかた (Utakata)

Ý nghĩa: Sớm nở tối tàn. Chỉ sự vụt qua, thoáng qua.

Cách dùng: うたかたの恋 (Utakata no koi – Tình yêu thoáng qua), うたかたの夢 (Utakata no yume – Giấc mơ thoáng qua) v…v…

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa love yourself bts

愛しい (Kanashii)

Ý nghĩa: Đau buồn. Điều đặc biệt của từ này nằm ở cách viết. 愛しい thường được đọc là Itoshii, mang ý nghĩa là “đáng yêu”. Tuy nhiên trường hợp này 愛しい được phát âm là Kanashii, nghĩa là “đau buồn”.

Như vậy, Tự học online đã giới thiệu tới các bạn vẻ đẹp của ngôn từ tiếng Nhật qua bài viết “những từ tiếng Nhật hay và ý nghĩa – mỹ từ trong tiếng Nhật”. Hi vọng những mỹ từ này sẽ giúp các bạn có thêm vốn từ vựng để viết văn, viết bài luận, hoặc dễ dàng tiếp cận các tác phẩm văn thơ Nhật Bản!

Các câu hỏi về từ tiếng nhật ý nghĩa

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê từ tiếng nhật ý nghĩa hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết từ tiếng nhật ý nghĩa ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết từ tiếng nhật ý nghĩa Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết từ tiếng nhật ý nghĩa rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về từ tiếng nhật ý nghĩa

Các hình ảnh về từ tiếng nhật ý nghĩa đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé
Mọi Người Xem :   Hồng Ngọc - Ý nghĩa của tên Hồng Ngọc

Tham khảo thông tin về từ tiếng nhật ý nghĩa tại WikiPedia

Bạn nên xem nội dung về từ tiếng nhật ý nghĩa từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại 💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/ 💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/ tổng hợp ngữ pháp n3 utakata minna no nihongo dũng mori giải bài tập minna nihongo 1 bài 2 giải bài tập minna nihongo 1 bài 3 từ vựng tiếng nhật n5 từ tiếng nhật hay giải bài tập minna nihongo 1 bài 1 giải bài tập minna nihongo 1 bài tập tiếng nhật n5 minano nihongo bài 3 khóa học tiếng nhật n5 online đề thi tiếng nhật n5 lưng trong tiếng nhật dungmori từ tiếng nhật ý nghĩa dung mori trung tâm nhật ngữ yume tiếng nhật dũng mori riki nihongo nhật ngữ yume bài tập minna nihongo file nghe minna nihongo 1 bản mới học từ vựng minano nihongo bằng hình ảnh minano nihongo bài 7 ngữ pháp tiếng nhật n5 minano nihongo bài 8 từ vựng n1 ngữ pháp tiếng nhật n5 bài 1 thi thử n5 miễn phí tổng hợp từ vựng n5 từ vựng tiếng nhật n5 bài 8 từ vựng tiếng nhật n5 bài 5 ngữ pháp tiếng nhật bài 14 từ vựng n5 tiếng nhật bài 7 minna học ngữ pháp tiếng nhật n5 n5 tiếng nhật là gì n3 minna no nihongo từ vựng tiếng nhật n5 bài 1 các từ tiếng nhật thông dụng trợ từ tiếng nhật hanaikada minna no nihongo for n3 n5 từ vựng trợ từ trong tiếng nhật utakata no minato bài 2 từ vựng tiếng nhật file nghe minna nihongo học tiếng nhật minna nonihongo ngữ pháp n5 bài 1 chữ thư pháp phúc lộc thọ các trợ từ trong tiếng nhật hana fubuki tổng hợp ngữ pháp n5 tiếng nhật hội thoại tiếng nhật n3 học tiếng nhật n3 dịch nghĩa tiếng nhật

Leave a Reply