Từ ăn uống trong tiếng Anh

Bài viết Từ ăn uống trong tiếng Anh thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Khoa Lịch Sử tìm hiểu Từ ăn uống trong tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Từ ăn uống trong tiếng Anh”

Đánh giá về Từ ăn uống trong tiếng Anh



(Ngày đăng: 08-03-2022 17:45:35)

Từ ăn uống trong tiếng anh là eat and drink. Việc ăn uống đầy đủ là rất cần thiết cho cuộc sống. một số cụm từ vựng và mẫu câu tiếng Anh liên quan đến ăn uống.

Từ ăn uống trong tiếng Anh là eat and drink. Phiên âm là /iːt ænd drɪŋk/.

Ăn uống là điều rất rất cần thiết cho sự sống. Để luôn đầy tràn năng lượng làm việc, chúng ta cần phải ăn uống đầy đủ chất dinh dưỡng. Khi bạn ăn uống có khoa học thì bạn đang trang bị cho mình một nguồn năng lượng dồi dào để thực hiện ước mơ của mình.

một vài cụm từ vựng liên quan đến ăn uống:

Junk food: những loại đồ ăn vặt.

Fast food: những loại thức ăn nhénh.Processed food: Thức ăn đã qua chế biến sẵn.

Mọi Người Xem :   Hướng dẫn đăng ký mã QR phương tiện vận tải mùa dịch

Organic food: Thực phẩm hữu cơ.#TOP 20 Phim Bộ Hồng Kông TVB Hay Nhất Mọi Thời Đại | Nguyễn Kim 2

Traditional cuisine: Các món ăn truyền thống.

Sweet tooth: Thích ăn đồ ngọt.

Eat like a bird: Ăn rất ít.

Eat like a horse: Ăn rất nhiều.

Go on diet: Ăn kiêng.

Balanced diet: Chế độ ăn kiêng.

Nourishing meals: Bữa ăn đầy đủ chất dinh dưỡng.

A quick snack: Bữa ăn dặm.

Eat in moderation: Ăn điều độ.

Mẫu câu liên quan đến ăn uống:

It’s time to eat: Đến giờ ăn rồi.

Watch out, it’s hot: Coi chừng nóng đó.

Whose turn is it to do the dishes?: Đến lượt ai rữa chén?

You have to eat everything: Con phải ăn hết.

Wipe your mouth: Chùi miệng đi.

No TV during dinner: Đừng coi tivi trong bữa ăn.

May I have seconds, please?: Cho tôi thêm, làm ơn?

Could I have seconds, please?: Cho tôi suất ăn thêm, làm ơn?

Would you like some more of this?: Bạn có muốn thêm một chút không?

Don’t talk with your mouth full: Đừng nói chuyện khi miệng đầy thức ăn.

Call everyone to the table: Gọi mọi người đến bàn ăn đi.

Bài viết từ ăn uống trong tiếng Anh được tổng hợp bởi giáo viên trung tâm tiếng Anh SGV

Nguồn: https://saigonvina.edu.vn



Các câu hỏi về từ ăn trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê từ ăn trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết từ ăn trong tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết từ ăn trong tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết từ ăn trong tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   Ổ đĩa quang – CD/DVD Drive và CD/DVD-RW Drive là gì | Vatgia Hỏi & Đáp

Các Hình Ảnh Về từ ăn trong tiếng anh là gì


Các hình ảnh về từ ăn trong tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm báo cáo về từ ăn trong tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên tìm nội dung về từ ăn trong tiếng anh là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author