Cho đến thời điểm hiện tại tiếng anh là gì ?

Bài viết Cho đến thời điểm hiện tại tiếng anh là gì ? thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng khoalichsu.edu.vn tìm hiểu Cho đến thời điểm hiện tại tiếng anh là gì ? trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Cho đến thời điểm hiện tại in English with examples”

Xem thêm:

Video về THÌ HIỆN TẠI ĐƠN: Công Thức, Cách Dùng và Dấu Hiệu Nhận Biết

Đánh giá về Cho đến thời điểm hiện tại tiếng anh là gì ?

Xem nhanh
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN: Cách dùng và công thức của thì hiện tại đơn,
Tiếng anh cho người đi làm, tiếng anh cho người đi làm mất gốc, tiếng anh cho người mất căn bản
[Elight English]

Cho đến thời điểm hiện tại, tiếng Anh là gì?

Ý nghĩa của “cho đến thời điểm hiện tại” trong tiếng Anh

“Cho đến thời điểm hiện tại” trong tiếng Anh được biểu thị bằng cụm từ “up to the present moment” hoặc “until the current time”. Nó được sử dụng để chỉ khoảng thời gian từ quá khứ đến thời điểm hiện tại, đề cập đến một thời điểm cụ thể trong quá trình diễn ra hay một sự so sánh với những thời điểm trước đó.
Mọi Người Xem :   Top 9 ý nghĩa hình xăm rồng châu âu mới nhất 2022

Các từ đồng nghĩa với “cho đến thời điểm hiện tại” trong tiếng Việt và dịch ra tiếng Anh

Trong tiếng Việt, có một số từ đồng nghĩa với “cho đến thời điểm hiện tại”. Dưới đây là danh sách các từ đồng nghĩa đó và dịch sang tiếng Anh:Hiện nay: Currently, presently Đến thời điểm này: Up to this point, until now Đến thời điểm này: Up until this moment, until this time Trong thời gian hiện tại: In the current time, during the present moment Tính đến hiện tại: As of now, as at the present time

5 ví dụ sử dụng từ “cho đến thời điểm hiện tại” bằng tiếng Anh:

We have been working on this project up to the present moment, and we are making great progress. (Chúng tôi đã làm việc trên dự án này cho đến thời điểm hiện tại, và chúng tôi đang tiến triển tốt.)Until the current time, we have received over a hundred applications for the job position. (Cho đến thời điểm hiện tại, chúng tôi đã nhận được hơn một trăm đơn xin việc cho vị trí công việc.)The sales figures up to this point indicate a significant increase compared to last year. (Các con số doanh số đến thời điểm này cho thấy một sự tăng đáng kể so với năm ngoái.)We have been monitoring the situation until now, and we have not seen any major changes. (Chúng tôi đã theo dõi tình hình cho đến thời điểm này, và chúng tôi không thấy có bất kỳ thay đổi lớn nào.)
Mọi Người Xem :   [Sự thật] Hoa Đồng Tiền | Loài hoa của tình yêu và hạnh phúc
As of now, there have been no updates regarding the new product launch. (Tính đến hiện tại, chưa có thông tin cập nhật về việc ra mắt sản phẩm mới.)Trên đây là một số ví dụ về cách sử dụng từ “cho đến thời điểm hiện tại” trong tiếng Anh. Cụm từ này thường được dùng để biểu thị thời gian từ quá khứ đến thời điểm hiện tại và có thể thay thế bằng các từ đồng nghĩa khác để mang ý nghĩa tương tự.

Các câu hỏi về thời điểm hiện tại tiếng anh là gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê thời điểm hiện tại tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhéCụm từ khóa : cho đến thời điểm hiện tại tiếng anh là gì tính đến thời điểm hiện tại tiếng anh là gì đến thời điểm hiện tại tiếng anh là gì cho đến hiện tại tiếng anh là gì hiện tại tiếng anh là gì ở thời điểm hiện tại tiếng anh là gì thời điểm hiện tại tiếng anh là gì thời điểm tiếng anh là gì đến hiện tại tiếng anh là gì cho đến nay tiếng anh là gì tại thời điểm này tiếng anh tôi của hiện tại tiếng anh là gì hiện tại trong tiếng anh là gì tại thời điểm hiện tại tiếng anh là gì cho đến hiện tại tiếng anh tính đến thời điểm này tiếng anh là gì hiện tại dịch sang tiếng anh hiện tại là gì tiếng anh tại thời điểm đó tiếng anh là gì tính đến thời điểm hiện tại tieng anh cặn addis là gì until now là gì

Loading

Related Posts

About The Author