Tên tiếng Nhật của bạn có ý nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji

Bài viết Tên tiếng Nhật của bạn có ý nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Khoa Lịch Sử tìm hiểu Tên tiếng Nhật của bạn có ý nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Tên tiếng Nhật của bạn có ý nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji Xem thêm :
  • 100+ tên tiếng Nhật hay cho nữ và bật mí ý nghĩa đằng sau những cái tên
  • 200+ TÊN TIẾNG NHẬT HAY NHẤT CHO NAM VÀ NỮ
  • Tên tiếng Nhật của bạn có ý nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji
  • TÊN TIẾNG NHẬT CHO NAM, NỮ HAY VÀ Ý NGHĨA – khoalichsu.edu.vn
  • 199 tên tiếng Nhật hay, độc lạ cho nữ, nam, con gái và ý nghĩa
  • Tên tiếng Nhật hay cho nam: 200+ tên đáng yêu và mang lại may mắn
  • 100 tên tiếng Nhật hay ý nghĩa nhất cho bạn nữ – Akira Education

Đánh giá về Tên tiếng Nhật của bạn có ý nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji

Xem nhanh

Rất nhiều bạn đang tò mò không biết tên mình trong tiếng Nhật có nghĩa là gì? Tên tiếng Nhật của bạn theo bảng Kanji đọc như thế nào ? Cùng Du học Nhật Bản xem ngay tên bạn trong tiếng Nhật và ý nghĩa của nó qua bảng quy đổi tên tiếng Nhật theo kanji nhé!

Chuyển họ tiếng Việt qua họ tương ứng trong tiếng

NhậtNguyễn 阮 => 佐藤 Satoh

Trần 陳 => 高橋 Takahashi

Lê 黎 => 鈴木 Suzuki

Hoàng (Huỳnh) 黄 => 渡辺 Watanabe

Phạm 范 => 坂井 Sakai

Phan 潘 => 坂本 Sakamoto

Vũ (Võ) 武 => 武井 Takei

Đặng 鄧 => 遠藤 Endoh

Bùi 裴 => 小林 Kobayashi

Đỗ 杜 => 斎藤 Saitoh

Hồ 胡 => 加藤 Katoh

Ngô 吳 => 吉田 Yoshida

Dương 楊 => 山田 Yamada

Đoàn 段 => 中田 Nakata

Đào 陶 => 桜井 Sakurai / 桜沢 Sakurasawa

Mọi Người Xem :   Việc trật tự an toàn giao thông có ý nghĩa như thế nào đỗi với mỗi cá nhân và xã hội? - Truc Ly

Đinh 丁 => 田中 Tanaka

Tô 蘇 => 安西 Anzai

Trương 張 => 中村 Nakamura

Lâm 林 => 林 Hayashi

Kim 金 => 金子 Kaneko

Trịnh 鄭 => 井上 Inoue

Mai 枚 => 牧野 Makino

Lý 李 => 松本 Matsumoto

Vương 王 => 玉田 Tamada

Phùng 馮 => 木村 Kimura

Thanh 青 => 清水 Shimizu

Hà 河 => 河口 Kawaguchi

Lê Phạm 黎范 => 佐々木 Sasaki

Lương 梁 => 橋本 Hashimoto

Lưu 劉 => 中川 Nakagawa

Trần Đặng 陳鄧 => 高畑 Takahata

Chu 周 => 丸山 Maruyama

Trần Nguyễn 陳阮 => 高藤 Kohtoh

Đậu 豆 => 斉田 Saita

Ông 翁 => 翁長 Onaga

Dịch tên tiếng Nhật theo ý nghĩa

Có thường xuyên cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật dưới đây Du học Nhật Bản thống kê 4 cách chuyển tên tiếng Việt theo ý nghĩa:

   + Chuyển theo cách đọc thuần Nhật

 + Chuyển theo nghĩa tương ứng trong tiếng Nhật

 + Chuyển tên tiếng Nhật giữ nguyên cách đọc tiếng Việt + Kết hợp ý nghĩa với sắc thái tên tương ứng trong tiếng Nhật

Xem thêm :
  • 100+ tên tiếng Nhật hay cho nữ và bật mí ý nghĩa đằng sau những cái tên
  • 200+ TÊN TIẾNG NHẬT HAY NHẤT CHO NAM VÀ NỮ
  • Tên tiếng Nhật của bạn có ý nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji
  • TÊN TIẾNG NHẬT CHO NAM, NỮ HAY VÀ Ý NGHĨA – khoalichsu.edu.vn
  • 199 tên tiếng Nhật hay, độc lạ cho nữ, nam, con gái và ý nghĩa
  • Tên tiếng Nhật hay cho nam: 200+ tên đáng yêu và mang lại may mắn
  • 100 tên tiếng Nhật hay ý nghĩa nhất cho bạn nữ – Akira Education

Cách 1: Tìm chữ kanji tương ứng và chuyển tên theo cách đọc thuần Nhật hoặc Hán Nhật

  Bình 平 => 平 => Hira

    Chính 正 => 正 => Masa

    Chiến 戦 => 戦 => Ikusa

    Cường 強 => 強 => Tsuyoshi

    Công 公 => 公 => Isao

    Dũng 勇 => 勇 => Yuu

    Duyên 縁 => 縁 => ゆかり, Yukari

    Đông 東 => 東 => Higashi

    Hoa 花 => 花 => Hana (=> Hanako)

    Huân 勲 => 勲 => Isao

    Hùng 雄 => 雄 => Yuu

    Hòa 和 => 和 => Kazu

    Hiếu 孝 => 孝 => Takashi

    Hương 香 => 香 => Kaori

    Hạnh 幸 => 幸 => Sachi

    Khang 康 => 康 => Kou

    Linh 鈴 => 鈴 => Suzu

    Long 隆 => 隆 => Takashi

    Mẫn 敏 => 敏 => Satoshi

    Nam 南 => 南 => Minami

    Nghĩa 義 => 義 => Isa

    Nghị 毅 => 毅 => Takeshi

    Quang 光 => 光 => Hikaru

    Quảng 広 => 広 => Hiro

    Quý 貴 => 貴 => Takashi

    Sơn 山 => 山 => Takashi

Mọi Người Xem :   Nước Hoa Intense Là Gì? Có Nên Mua Nước Hoa Intense Hay Không? - Tprofumo

    Thông 聡 => 聡 => Satoshi

    Tuấn 俊 => 俊 => Shun

    Trường 長 => 長 => Naga

    Thanh 清 => 清 => Kiyoshi

    Thắng 勝 => 勝 => Shou

    Vinh 栄 => 栄 => Sakae

    Vũ 武 => 武 => Takeshi

Sơn Tùng tên tiếng Nhật là  山 松井 => Takashi Matsui    

Cách 2: Chuyển ý nghĩa qua ý nghĩa tương ứng tên trong tiếng Nhật

một số tên tiếng Việt có chữ kanji nhưng không chuyển ra cách đọc hợp lý được thì chúng ta sẽ chuyển theo ý nghĩa của chúng.

Bích 碧=> 葵 Aoi (xanh bích)

Châu 珠=> 沙織 Saori (vải dệt mịn)

Giang 江=> 江里 Eri (nơi bến sông)

Hường => 真由美 Mayumi

Hằng 姮=> 慶子 Keiko (người tốt lành)

Hà 河=> 江里子 Eriko (nơi bến sông)

Hồng 紅=> 愛子 Aiko (tình yêu màu hồng)

Hoa 花=> 花子 Hanako (hoa)

Loan (loan phượng) 鸞=> 美優 Miyu (mỹ ưu = đẹp kiều diễm)

Lan 蘭=> 百合子 Yuriko (hoa đẹp)

Mỹ 美=> 愛美 Manami

Mai 梅=> 百合 Yuri (hoa bách hợp)

My => 美恵 Mie (đẹp và có phước)

Ngọc 玉=> 佳世子 Kayoko (tuyệt sắc)

Nhi 児=> 町 Machi / 町子 Machiko (đứa con thành phố)

Ngoan => 順子 Yoriko (hiền thuận)

Phương (hương thơm ngát) 芳=> 美香 Mika (mỹ hương)

Phượng 鳳=> 恵美 Emi (huệ mỹ)

Quỳnh (hoa quỳnh) 瓊=> 美咲 Misaki (hoa nở đẹp)

Quy 規=> 紀子 Noriko (kỷ luật)

Trang (trang điểm) 粧=> 彩華 Ayaka

Thảo 草=> みどり Midori (xanh tươi)

Thắm => 晶子 Akiko (tươi thắm)

Trang => 彩子 Ayako (trang sức, trang điểm)

Tuyết 雪=> 雪子 Yukiko (tuyết)

Tú 秀=> 佳子 Yoshiko (đứa bé đẹp đẽ)

Xem thêm :
  • 100+ tên tiếng Nhật hay cho nữ và bật mí ý nghĩa đằng sau những cái tên
  • 200+ TÊN TIẾNG NHẬT HAY NHẤT CHO NAM VÀ NỮ
  • Tên tiếng Nhật của bạn có ý nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji
  • TÊN TIẾNG NHẬT CHO NAM, NỮ HAY VÀ Ý NGHĨA – khoalichsu.edu.vn
  • 199 tên tiếng Nhật hay, độc lạ cho nữ, nam, con gái và ý nghĩa
  • Tên tiếng Nhật hay cho nam: 200+ tên đáng yêu và mang lại may mắn
  • 100 tên tiếng Nhật hay ý nghĩa nhất cho bạn nữ – Akira Education

Cách 3: Kết hợp ý nghĩa với sắc thái tên tương ứng trong tiếng Nhật, đây là cách sẽ có thể chuyển hầu hết mọi tên

An 安=> 靖子 Yasuko

Bảo 保=> 守 Mori

Chi 枝=> 智香 Tomoka (trí hương)

Chinh 征=> 征夫 Yukio (chinh phu)

Diệu 耀=> 耀子 Youko

Đạo 道=> 道夫 Michio

Đức 徳=> 正徳 Masanori (chính đức)

Đông 冬 or 東=> 冬樹 Fuyuki (đông thụ)

Đào 桃=> 桃子 Momoko

Hải 海=> 熱海 Atami

Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko (tên nữ)

Hạnh 幸=> 孝行 Takayuki (tên nam)

Hiền 賢=> 静香, しずか Shizuka

Huyền 玄=> 亜美、愛美、あみ Ami

Hạnh 幸=> 幸子 Sachiko

Kiều 嬌=> 那美 Nami (na mỹ)

Linh 鈴=> 鈴江 Suzue (linh giang)

Lệ 麗 => 麗 Rei (lệ), Reiko

Mọi Người Xem :   Thức ăn ủ xanh chất lượng tốt có đặc điểm gì câu hỏi 812362 - khoalichsu.edu.vn

Nga 娥=> 雅美 Masami (nhã mỹ), 正美 Masami (chính mỹ)

Nguyệt 月=> 美月 Mizuki (mỹ nguyệt)

Quảng 広=> 広, 弘志 Hiroshi

Quyên 絹=> 夏美 Natsumi (vẻ đẹp mùa hè)

Thắng 勝=> 勝夫 (thắng phu) Katsuo

Thái 太=> 岳志 Takeshi

Thành 誠 or 成 or 城=> 誠一 Sei’ichi

Trường 長=> 春長 Harunaga (xuân trường)

Trinh 貞=> 美沙 Misa (mỹ sa)

Trâm => 菫、すみれ Sumire

Trân 珍=> 貴子 Takako

Văn 文=> 文雄 Fumio

Việt 越=> 悦男 Etsuo

Yến (yến tiệc) 宴=> 喜子 Yoshiko

Vy 薇=> 桜子 Sakurako

Cách 4: Chuyển tên tiếng Nhật giữ nguyên cách đọc tiếng Việt

    Hòa => 蒲亜 Hoa (=> Hoya)

    Hoàng, Hoàn => 保安 Hoan (=> Moriyasu)

    Khánh, Khang => 寛 Kan (=> Hiroshi)

    Mai => 舞, 麻衣 Mai

    Trường => 住音 Chuon (=> Sumine)

Còn về những ai ko có tên thì dựa vào cái bảng này mà tìm :

A = Ka L = TA

B = Zu M = Rin J = Ku

C = Mi N = To K = Me

D = Te O = Mo U = Do

E = Ku P = No V = Ru

F = Lu Q = Ke w = Mei

G = Ji R = Shi X = Na

H = Ri S = Ari Y = Fu

I = Ki T = Chi

Bây giờ chúng ta cùng nhau chuyển đầy đủ tên tiếng Việt của mình sang tiếng Nhật nhé

Tên mình là Nguyễn Mỹ Linh là chuyển sang tiếng Nhật 佐藤 愛美 鈴 SatohManamiSuzu

Các câu hỏi về tên ý nghĩa tiếng nhật

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tên ý nghĩa tiếng nhật hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tên ý nghĩa tiếng nhật ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tên ý nghĩa tiếng nhật Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tên ý nghĩa tiếng nhật rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tên ý nghĩa tiếng nhật

Các hình ảnh về tên ý nghĩa tiếng nhật đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm kiến thức về tên ý nghĩa tiếng nhật tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thông tin chi tiết về tên ý nghĩa tiếng nhật từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại 💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/ 💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/ 中村江里 midori hayashi tên tiếng nhật của bạn tên tiếng việt sang tiếng nhật dịch tên tiếng việt sang tiếng nhật dịch tên tiếng nhật nami hayashi dịch tên sang tiếng nhật akiko sakai yukari hayashi ami yoshiko saori kimura emi nhật bản kiyoshi higashi tên tiếng nhật của bạn là gì … nghĩa là gì 斎藤みどり ウィキペディア and nghĩa tiếng việt là gì dũng mori the nghĩa tiếng việt là gì dịch kanji sang tiếng việt 中川順子 chuyển tên tiếng việt sang tiếng nhật kanji what dịch sang tiếng việt là gì eri hayashi dịch tên ra tiếng nhật dung mori web dịch tên tiếng việt sang tiếng nhật kanji 武井正美 momoko葵葵 kobayashi phần 2 yuriko watanabe shun hashimoto cách dịch tên tiếng việt sang tiếng nhật chuyển tên tiếng việt sang tiếng nhật tiếng nhật theo chủ đề mori eri ten tieng nhat học tiếng nhật theo chủ đề 高畑紀子 hoa hồng aoi yukiko katoh aoi hoa hồng kou hanako de kanji kanji kanji tiếng nhật dịch nghĩa tiếng nhật 坂井孝行 bài tập tiếng nhật n5 bảng chữ cái tiếng việt đẹp học tiếng nhật kanji manami anzai dịch sang tiếng việt du học nhật

Leave a Reply