Cách đặt tên tiếng Hàn ý nghĩa cho nam.Gợi ý tên Hàn Quốc chuyển thể từ tên tiếng Việt

Bài viết Cách đặt tên tiếng Hàn ý nghĩa cho nam.Gợi ý tên Hàn Quốc chuyển thể từ tên tiếng Việt thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Cách đặt tên tiếng Hàn ý nghĩa cho nam.Gợi ý tên Hàn Quốc chuyển thể từ tên tiếng Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Cách đặt tên tiếng Hàn ý nghĩa cho nam.Gợi ý tên Hàn Quốc chuyển thể từ tên tiếng Việt”Xem thêm :

Đánh giá về Cách đặt tên tiếng Hàn ý nghĩa cho nam.Gợi ý tên Hàn Quốc chuyển thể từ tên tiếng Việt

Xem nhanh
trọn bộ sách học tiếng Hàn
https://shorten.asia/QAnwQWmV
Mỹ phẩm chăm sóc da mình hay xài nhé !
Inissfree green tea cleansing water
https://shorten.asia/28E8u63G
Bông tẩy trang cao cấp
https://shorten.asia/g4FYJx97
BANOBAGI MILK Thistle Repair toner
https://shorten.asia/a5H5Upau
BANOBAGI ALPHA RADIANCE SERUM
https://shorten.asia/Tku6Ccwa
BANOBAGI MILK Thistle Repair cream
https://shorten.asia/KVZwnknY
BANOBAGI vita cocktail foil mask aqua
https://shorten.asia/QUd5ag8J
Follow me at:
* Facebook : https://www.facebook.com/hongan.jang.5
* Insta: jaghogan
* Email (bussiness only): [email protected]
Bạn muốn đặt tên Hàn Quốc cho con trai nhưng không biết nên chọn cái tên nào để vừa hay vừa có ý nghĩa? Đừng bỏ qua những thông tin được chia sẻ trong bài viết sau!
Việc đặt tên Hàn Quốc cho con gần đây trở thành xu hướng được nhiều cặp bố mẹ trẻ hưởng ứng. Đặc biệt, nhiều người cũng muốn có tên tiếng Hàn cho bé để phục vụ học tập, giao tiếp hay đơn giản chỉ là một cái tên ở nhà. Danh sách những tên Hàn Quốc cho con trai mà Hello Bacsi tổng hợp dưới đây hy vọng giúp ích được bố mẹ.

Gợi ý những cách đặt tên Hàn Quốc cho con trai

1. Đặt tên Hàn Quốc cho con trai được dùng phổ biến

Dưới đây là danh sách những tên Hàn Quốc dành cho con trai được dùng phổ biến ở xứ sở kim chi.
  • Dong-hyun: đức hạnh
  • Ha-jun: tuyệt vời và tài năng
  • Ha-yoon: tuyệt vời và cho phép
  • Hyun- woo: có đạo đức
  • Ji-ho: Tên Hàn Quốc cho con trai này có ý nghĩa trí tuệ và sự vĩ đại
  • Ji-hu: trí tuệ và tương lai
  • Ji-yoo: trí tuệ và dồi dào
  • Joon-woo: thần thánh và đẹp trai
  • Jun-seo: Là tên Hàn Quốc cho con trai có ý nghĩa đẹp trai và tốt bụng
  • Jung-hoon: trung thực và đẳng cấp
  • Seo-jun: tốt bụng và đẹp trai
  • Seo-yun: tốt lành và bóng bẩy
  • Sang-hoon: nhân từ và đẳng cấp
  • Sung-ho: Là tên Hàn Quốc cho con trai có ý nghĩa người kế thừa và vĩ đại
  • Sung-hoon: người kế nhiệm
  • Sung-jin: người kế thừa và sự thật
  • Sung-min: nhanh chóng / nhẹ nhàng
  • Ye-jun: tài năng và đẹp trai
  • Yu-jun: Đặt tên Hàn Quốc cho con này có ý nghĩa can đảm và đẹp trai
  • Young-chul: vĩnh cửu và vững chắc
  • Young-ho: vĩnh cửu và vĩ đại
  • Young-soo: vĩnh cửu và trường tồn
Xem thêm :

2. Đặt tên Hàn Quốc cho con trai theo tiêu chí độc đáo

Nếu bạn yêu thích cách đặt tên Hàn Quốc cho con trai theo tiêu chí độc đáo và có ý nghĩa thì những lựa chọn này có thể thích hợp cho bạn.
  • Byeong-ho: tươi sáng và tuyệt vời
  • Dae-jung: lớn lao
  • Eun: chàng trai có lòng tốt
  • Hye: thông minh
  • Hyeon: đức hạnh
  • Seok: đá
  • U-jin: vũ trụ
Mọi Người Xem :   Nguồn gốc ra đời và ý nghĩa ngày Phụ nữ Việt Nam 20.10 ít người biết

3. Đặt tên Hàn Quốc cho con trai thể hiện sự mạnh mẽ

Nếu bạn muốn một cái tên Hàn Quốc cho con trai thể hiện được sự mạnh mẽ cũng như bản lĩnh của phái mạnh thì những cái tên sau đây có thể là gợi ý tốt cho bạn:
  • Chin-hae: độ sâu của đại dương
  • Chul: sắt
  • Chung-hee: chính trực và nghiêm túc
  • Daeshim: Đặt tên Hàn Quốc này cho con trai có ý nghĩa là người có bộ óc vĩ đại nhất
  • Hyun-ki: khôn ngoan và sắc sảo
  • Kang-dae: hùng mạnh và mạnh mẽ
  • Kwan: một chàng trai mạnh mẽ
  • Mal-chin: Đặt tên Hàn Quốc này cho con trai có ý nghĩa vẫn tồn tại cho đến khi kết thúc
  • Sang-ook: một người luôn khỏe mạnh
  • Suk-chin: tảng đá không thể lay chuyển
  • Won-shik: người chủ gia đình
  • Yong-rae: người hùng sắp tới
  • Young-saeng: sống mãi mãi.

4. Đặt tên Hàn Quốc cho con trai theo tên của những người nổi tiếng

Một số nhà lãnh đạo, các diễn viên, ca sĩ nổi tiếng của Hàn Quốc cũng sở hữu những cái tên rất đẹp và có ý nghĩa. Do đó, bạn có thể tham khảo danh sách đặt tên con trai theo kiểu Hàn Quốc sau đây để đặt cho con mình:
  • Eric: tên của một nam ca sĩ / nhạc sĩ
  • Hyun: tên của diễn viên nổi tiếng Hyun Bin
  • Jae / Jay: Nhạc sĩ Jae Park hoặc Rapper Jay Park
  • Jae-in: Tên của cựu tổng thống Hàn Quốc Moon Jae-in
  • Jimin: Một thành viên nhóm nhạc nổi tiếng BTS
  • Seo-joon: tên của một nam ca sĩ kiêm diễn viên KPop
  • Jungkook: thành viên nhóm nhạc BTS
  • Heung-min: cầu thủ bóng đá
  • Ken: Là tên của diễn viên Kendrick Kang-Joh Jeong, anh là một diễn viên hài độc thoại, diễn viên và bác sĩ
  • Kevin: ca sĩ/người dẫn chương trình Woo
  • Peniel: một thành viên của nhóm nhạc nam BtoB
  • Suga: thành viên nhóm nhạc BTS
  • Syngman: Đây là tên vị tổng thống đầu tiên của Hàn Quốc Lee Sung-man
  • Tae-hwan: Đây là tên vận động viên được xem là huyền thoại của làng bơi lội Hàn Quooscs, từng giành huy chương vàng Olympic Park Tae-hwan.

5. Đặt tên tiếng Hàn cho con trai theo tên các địa danh

Nếu yêu thích văn hóa và các địa danh nổi tiếng Hàn Quốc, bạn có thể sử dụng tên của các địa danh dưới đây làm tên riêng cho con trai:
  • Boseong: Là thủ phủ trồng chè của Hàn Quốc
  • Busan: Đây là thành phố lớn thứ hai của Hàn Quốc
  • Daejeon: Thành phố ở miền trung Hàn Quốc hiện đại ngang tầm với Seoul, được mệnh danh là thung lũng Silicon của Hàn Quốc và châu Á, có công viên Expo khá nổi tiếng
  • Jeju: Tên hòn đảo núi lửa nổi tiếng ngoài khơi bờ biển Hàn Quốc.
  • Jinhae: Thành phố nổi tiếng với lễ hội hoa anh đào
  • Seoul: Là tên của thủ đô của Hàn Quốc
  • Ulsan: Thành phố lớn thứ 7 ở Hàn Quốc, nằm ở phía đông nam, giáp mặt với biển Nhật Bản.
  • Baek Hyeon: xứng đáng và đức hạnh
  • Beom-soo: sửa chữa hoặc để trang trí
  • Byung-chul: nắm giữ
  • Byung-ho: tươi sáng và vinh quang
  • Byung-hoon: người lính cùng quyền lực
  • Chan-woo: chiếu sáng sinh động, sáng và giúp bảo vệ, ban phước
  • Chang-ho: hưng thịnh, thịnh vượng, bầu trời mùa hè
  • Chang-hoon: mũi giáo và lao, chỉ dẫn và hướng dẫn giảng dạy
  • Chang-min: có nghĩa là một âm thanh chính nghĩa và mạnh mẽ
  • Chul: Đặt tên Hàn Quốc này cho con trai mang ý nghĩa là công ty, chỉ những người làm chủ
  • Chin-hae: độ sâu của đại dương. Chin Hae là một cái tên Hàn Quốc độc đáo chỉ người con trai sâu sắc
  • Chin-hwa: người giàu có nhất
  • Chin-mae: chàng trai chân thật.
  • Chun-soon: người khôn ngoan và trung thực
  • Chung-hee: một người chính trực
  • Dae-jung: Tên Hàn Quốc cho con trai mang ý nghĩa là vĩ đại, công bằng và thật thà
  • Dae-seong: người sở hữu giọng hát tuyệt vời hoặc có nhân cách tốt
  • Dae-hyun: tuyệt vời và vinh dự
  • Dae-sung: có nghĩa là hoàn chỉnh và to lớn
  • Dae-won: Là tên con trai Hàn Quốc có ý nghĩa mùa xuân tuyệt vời
  • Deok-su: canh gác, người gìn giữ hòa bình
  • Do-hun: người tuân theo pháp luật
  • Do-hyun: Tên Hàn Quốc cho con trai mang ý nghĩa là người có nhiều khả năng
  • Dal: mặt trăng
  • Do-yun: con đường, sự đồng ý
  • Ga-eul: mùa thu
  • Geon: có nghĩa là mạnh mẽ hoặc tôn trọng
  • Hei: trí tuệ
  • Hwan: tươi sáng
  • Hyun: sáng sủa, thông minh hoặc đức hạnh
  • Hyun-ki: khôn ngoan, sắc sảo.
  • Hyung-sik: thông minh, xuất sắc
  • Jae-sang: tôn trọng lẫn nhau
  • Jeong: im lặng, thanh khiết
  • Jeong-eun: Tên Hàn Quốc cho con trai mang ý nghĩa là một người chính trực và tốt bụng
  • Jeong-Gwon: quyền lực
  • Ji-hun: một người đầy trí tuệ
  • Jung: một người đàn ông chính trực
  • Jung-hwa: người đàn ông giàu có, chính trực
  • Kang-dae: Là tên con trai có ý nghĩa một người hùng mạnh và mạnh mẽ
  • Byung-hee: tươi sáng hoặc huy hoàng
  • Doh: thành tích, là một cái tên tuyệt vời nếu bạn muốn con trai sau này thành công
  • Dong-chan: khen ngợi hoặc tán thưởng, dành cho những chàng trai có phẩm chất tốt
  • Joo-won: có nghĩa là đẹp
  • Joon-su: tài năng hay điềm lành, là một tên con trai Hàn Quốc hay, ý nghĩa
  • Kwan: mạnh mẽ và hoang dã. Đây là một trong những tên tiếng Hàn đẹp trai dành cho bé trai
  • Kyong: độ sáng
  • Min-jun: thông minh; sắc bén; nhanh
  • Mi-sun: người đẹp và tốt bụng – một phẩm chất mà cha mẹ nào cũng muốn con mình có được
  • Minjun: Là tên Hàn Quốc cho con trai có ý nghĩa đẹp trai, thông minh và tài năng
  • Myeong: chàng trai trung thực và khéo léo
  • Myung-dae: có nghĩa là sự công bằng tuyệt vời
  • Moon-sik: trồng một thứ gì đó
  • Mu-yeol: dũng cảm và quyết liệt trong trận chiến
  • Myung-bak: Tên hàn hay cho nam với ý nghĩa là sáng chói
  • Myung-hoon: người có đạo đức tốt
  • Myung-hwan: rực rỡ hoặc bóng bẩy
  • Myung-jun: sáng sủa và đẹp trai
  • Myung-yong: con rồng sáng mạnh mẽ
  • Nam-gi: Là tên con trai Hàn Quốc có ý nghĩa phương nam trỗi dậy, biểu hiện sự mạnh mẽ
  • Nam-gil: con đường rộng mở
  • Sung-ki: có nền tảng vững chắc
  • Sung-min: nhanh nhẹn hoặc lanh lợi
  • Sang-hun: Tên Hàn Quốc hay cho con trai với ý nghĩa là người có công lao
  • Tae-hyung: một người vượt trội và cao quý
  • Won-chul: Đây là tên Hàn Quốc đẹp cho con trai có nghĩa là thông thái hoặc hiền triết
  • Won-sik: người đứng đầu gia đình. Đây là một trong những cái tên phổ biến của Hàn Quốc và phù hợp với những cậu bé là con đầu lòng
  • Sung-hyun: đạt được thành công
  • Beom-seok: hình mẫu của một tảng đá
  • Chan-young: Là tên Hàn Quốc cho con trai có ý nghĩa bông hoa tươi sáng hay anh hùng tỏa sáng
  • Dong-gun: bầu trời rực rỡ phía đông
  • Dong-ha: Tên Hàn hay cho nam với ý nghĩa là dòng sông phía đông
  • Ha-joon: tuyệt vời, tài năng, đẹp
  • Moon-soo: bờ sông. Một cái tên lạnh lùng và điềm tĩnh dành cho những cậu bé sinh ra ở vùng biển
  • Myung-soo: “Myung” có nghĩa là tươi sáng hoặc rực rỡ, “Soo” là nước hoặc bờ biển. Kết hợp tên này có nghĩa là bờ biển rực rỡ
Mọi Người Xem :   Hoa sao và những ý nghĩa đặc biệt của hoa sao tại Bình Dương
  • Nam-il: mặt trời phía nam
  • Oh-seong: năm ngôi sao hoặc hành tinh
  • Sung-won: mùa xuân hoặc cội nguồn
  • Won-ho: Là tên Hàn Quốc cho con trai có ý nghĩa có nghĩa là hồ
  • Hyun Bin: tỏa sáng rực rỡ, đây cũng là tên của nam diễn viên nổi tiếng xứ sở kim chi
  • Kang Ha Neul: có nghĩa là bầu trời hoặc thiên đường
  • Kim Soo Hyun: xuất sắc và đức hạnh. Đây là tên diễn viên nổi tiếng trong phim viễn tưởng My Love from the Star
  • Lee Dong Wook: cái cột, cái xà. Đây là tên của nam diễn viên nổi tiếng với vai Thần chết trong Goblin. Anh còn có hàng loạt bộ phim truyền hình ăn khách trong đó có My Girl
  • Lee Min Ho: có nghĩa là tươi sáng. Đây là tên của một nam diễn viên nổi tiếng của Hàn Quốc
  • Lee Seung Gi: vươn lên từ nền tảng vững chắc. Nam diễn viên nổi tiếng với các vai diễn trong A Korean Odyssey, My Girlfriend
  • Rain: vinh quang. Nam diễn viên, ca sĩ ở Hàn Quốc nổi tiếng, được biết đến nhiều qua vai chính trong bộ phim Full House
  • Son Ho Jun: dũng cảm, quyết liệt
  • Jeong-hun: đúng đắn
  • Ji-hu: Là tên Hàn Quốc cho con trai có ý nghĩa có nghĩa là trí tuệ, sự thông thái
  • Ji-min: thông minh, sắc sảo, nhiều tham vọng
  • Ji-su: Tên Hàn hay cho nam với ý nghĩa là đẹp đẽ, sum suê
  • Jong-dae: rộng lớn
  • Jong-in: trầm lặng
  • Mi-re: rồng
  • Na-ra: đất nước, quốc gia
  • Noo-ri: mưa đá
  • Pu-reum: màu xanh lam
  • Saem: mùa xuân
  • Seong-jin: Đặt tên Hàn Quốc này cho con trai mang ý nghĩa là ngôi sao.

Gợi ý danh sách tên Hàn Quốc cho con trai chuyển thể từ tên tiếng Việt

Đôi khi để thuận tiện trong vxưng hô thì làm giấy tờ liên quan đến học tập, công việc hay khi làm việc với người Hàn Quốc hoặc đi du lịch, bạn có thể cần có một cái tên bằng tiếng Hàn. Do đó, bạn có thể tham khảo cách chuyển đổi tên tiếng Việt sang tiếng Hàn dưới đây khi cần nhé:
  • An: Ahn (안)
  • Anh, Ánh: Yeong (영)
  • Bách: Baek/ Park (박)
  • Bảo: Bo (보)
  • Châu, Chu: Joo (주)
  • Cường, Cương: Kang (강)
  • Đạt: Dal (달)
  • Đức: Deok (덕)
  • Dũng: Yong (용)
  • Dương: Yang (양)
  • Duy: Doo (두)
  • Giang, Khánh, Khang, Khương: Kang (강)
  • Hải: Hae (해)
  • Hiếu: Hyo (효)
  • Hoàng, Huỳnh: Hwang (황)
  • Hưng: Heung (흥)
  • Huy: Hwi (회)
  • Khoa: Gwa (과)
  • Kiên: Gun (근)
  • Long: Yong (용)
  • Mạnh: Maeng (맹)
  • Minh: Myung (뮹)
  • Nam: Nam (남)
  • Phong: Pung/ Poong (풍)
  • Quân: Goon/ Kyoon (균)
  • Quang: Gwang (광)
  • Quốc: Gook (귝)
  • Sơn: San (산)
  • Thái: Tae (대)
  • Thắng: Seung (승)
  • Thành, Thịnh: Seong (성)
  • Tiến: Syeon (션)
  • Tài: Jae (재)
  • Tân: Bin빈)
  • Tấn: Sin (신)
  • Thạch: Taek (땍)
  • Thế: Se (새)
  • Thiên, Toàn: Cheon (천)
  • Thiện: Seon (선)
  • Thủy: Si(시)
  • Thuận: Soon (숭)
  • Trường: Jang (장)
  • Trí: Ji (지)
  • Tú: Soo (수)
  • Tuấn: Joon/ Jun(준)
  • Văn: Moon/ Mun(문)
  • Việt: Meol (멀)
  • Vũ: Woo(우)
  • Vương: Wang (왕)
Mọi Người Xem :   Khái quát chung về Khoáng sản, tài nguyên nước dưới đất, nước khoáng

Các câu hỏi về tên tiếng hàn ý nghĩa cho nam

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê tên tiếng hàn ý nghĩa cho nam hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết tên tiếng hàn ý nghĩa cho nam ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết tên tiếng hàn ý nghĩa cho nam Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết tên tiếng hàn ý nghĩa cho nam rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về tên tiếng hàn ý nghĩa cho nam

Các hình ảnh về tên tiếng hàn ý nghĩa cho nam đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm thông tin về tên tiếng hàn ý nghĩa cho nam tại WikiPedia

Bạn có thể xem thông tin chi tiết về tên tiếng hàn ý nghĩa cho nam từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại???? Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/tên tiếng hàn hay cho nam tên hàn quốc hay cho nam tên hàn quốc cho nam tên tiếng hàn cho nam tên tiếng hàn hay, ý nghĩa cho nam nick name tiếng hàn tên tiếng hàn cho con trai tên hàn quốc đẹp cho nam tên tiếng hàn nam họ và tên tiếng hàn hay cho nam tên hàn hay cho nam họ kim tên tiếng hàn hay tên tiếng hàn con trai tên hàn hay cho nữ họ kim tên con trai tiếng hàn tên tiếng hàn hay ý nghĩa cho nam tên hàn hay cho nam tên hàn cho nam tên con trai hàn quốc tên nam hàn quốc biệt danh tiếng hàn hay cho nam tên tiếng hàn tên con trai hàn tên nam tiếng hàn đặt tên hàn quốc cho con trai tên tiếng hàn đẹp cho nam tên trai hàn tên hàn quốc nam tên hàn nam đặt tên tiếng hàn cho con trai tên hàn đẹp cho nam họ tên tiếng hàn hay cho nam tên bé trai hàn quốc tên tiếng hàn cho bé trai tên con trai hàn quốc hay ý nghĩa những tên tiếng hàn hay cho nam con trai tiếng hàn những tên hàn quốc hay cho nam lee jong suk tên tiếng hàn tên tiếng hàn đẹp đặt tên con trai hàn quốc tên tiếng hàn hay cho nữ họ lee tên con gái tiếng hàn tên tiếng hán việt hay cho nam tên nam đẹp tên game tiếng hàn các tên hàn quốc hay cho nam tên hàn quốc đẹp tên tiếng hàn ý nghĩa đẹp trai tiếng hàn tên facebook tiếng hàn tên hàn quốc hay tên hàn hay biệt danh cho người yêu bằng tiếng hàn cách đặt tên instagram hay bằng tiếng hàn tên tiếng hàn hay cho nữ họ kim tên tiếng hàn phổ biến tên tiếng hàn hay ý nghĩa cho nữ tên tiếng hàn hay, ý nghĩa cho nữ tên tiếng hàn cho con gái tên đẹp cho nam những cái tên hàn quốc hay cho nam tên tiếng hàn hay cho nam họ lee các tên tiếng hàn hay cho nam đẹp trai trong tiếng hàn tên game hàn quốc ten tieng han dep tên hàn đẹp tên đẹp tiếng hàn nickname tiếng hàn những tên tiếng hàn hay họ lee trong tiếng hàn biệt danh tiếng hàn ten tieng han các tên tiếng hàn những tên hàn quốc hay nickname tiếng anh tên cho nam đẹp tên hay hàn quốc tên hạnh trong tiếng hàn tên đẹp chữ hàn tên đẹp dành cho con trai đặt tên tiếng hàn đẹp tiếng hàn con trai trong tiếng hàn tên nam hàn quốc đẹp tên tiếng hàn dành cho nam đặt tên con trai tiếng hàn tên tiếng hàn hay cho nam và nữ đặt tên game bằng tiếng hàn nickname tiếng hàn hay cho nữ ten tieng han hay biệt danh bằng tiếng hàn tên hàn hay cho nữ họ won tên hay tiếng hàn biệt danh tiếng hàn hay cho nữ tên tiếng hán hay tên bằng tiếng hàn tên tiếng hàn cho nữ tên tiếng hang biệt danh cho ny bằng tiếng hàn tên tiếng hàn hay cho nữ theo ngày sinh

Related Posts

About The Author

Add Comment