“Quả Vải” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bài viết “Quả Vải” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/ tìm hiểu “Quả Vải” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “”Quả Vải” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”

Đánh giá về “Quả Vải” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt


Xem nhanh
Học Tiếng Anh Theo Chủ Đề - Các Loài Quả (Trái Cây)
facebook: https://www.facebook.com/batdauhoctienganhtuconso0

Để có khả năng dùng tiếng Anh trong công việc hoặc giao tiếp thực tế thì điều rất cần thiết nhất là bạn phải sở hữu một kho từ vựng nhất định. Trong bài viết này, hãy cùng  Studytienganh.vn học quả vải tiếng anh là gì. Hiểu nghĩa, phát âm và các cụm từ liên quan đến “quả vải” nhé!

 

quả vải trong tiếng anh là gì?

Trong tiếng Anh, Quả vải được biểu diễn bởi danh từ sau: Lychee fruit hoặc Litchi fruit. Hai cụm từ này có nghĩa cũng như nhéu. Các bạn có thể chọn 1 trong 2 cụm từ để nhắc đến quả vải. 

 

quả vải tiếng anh là gì

Quả vải tiếng anh là gì

 

Thông tin chi tiết từ vựng.

 

Vải là một loại trái cây nhiệt đới, có cây là thân gỗ và mọc chủ yếu ở miền Bắc nước ta. Quả vải rất giàu vitamin và nhiều khoáng chất tốt cho thể trạng như vitamin B, C, folate, magiê. Vải có tác dụng an thần, tốt cho tim, cải thiện lưu thông máu, tăng cường trao đổi chất, kiểm soát huyết áp, giúp xương chắc khỏe.

 

Vải có tên gọi khác trong tiếng Việt là Lệ Chi. Đây là danh pháp latinh hay tên khoa học của quả Vải. Cũng vì vậy mà khi đọc trong tiếng anh, nó có phiên âm theo giọng Anh – Anh là  /ˈlaɪ.tʃiː/ và theo giọng Anh – Mỹ là /ˈliː.tʃiː/. Hai cụm từ tiếng Anh nói ở phần đầu có phiên âm giống nhéu nhé!

Mọi Người Xem :   ★ Top #10 Ý Nghĩa Tên Nguyễn Khánh Huyền Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 8/2022 # Top Trend

 

quả vải tiếng anh là gì

Quả vải tiếng anh là gì

 

Quả vải tiếng anh là gì. Sau khi đã phân tích về nghĩa tiếng Việt thì chúng ta sẽ tìm hiểu Quả Vải được định nghĩa theo từ điển Anh – Anh để có khả năng nắm rõ hơn, hiểu sâu hơn và nhớ từ vựng lâu hơn. “Lychee means a fruit with a rough, brown shell and sweet, white flesh around a large, shiny, brown seed, or the evergreen tree (= one that never loses its leaves) on which this fruit grows”. 

Dịch nghĩa: Vải thiều có nghĩa là một loại trái cây có vỏ thô, màu nâu và thịt ngọt, trắng xung quanh một hạt lớn, màu nâu, sáng bóng, hoặc cây thường xanh (= một loại cây không bao giờ rụng lá) mà trái cây này mọc lên.

 

✅ Mọi người cũng xem : nằm mơ thấy ác mộng là điềm gì

Ví dụ Anh Việt

  • Example: To save, I would make the most of those papayas, lychees, and passion fruit that are looking so good this month.

  • Dịch nghĩa: Để tiết kiệm, tôi sẽ tận dụng tối đa những quả đu đủ, vải và chanh leo trông rất đẹp trong tháng này.

  •  
  • Example: Litchi is ranked second by scientists in the list of fruits containing the most polyphenols. This is an active ingredient that helps support and increase resistance to the cardiovascular system.

  • Dịch nghĩa: Vải được các nhà khoa học xếp thứ hai trong danh mục những loại trái cây chứa polyphenol nhiều nhất. Đây là một hoạt chất hỗ trợ và giúp tăng sức đề kháng cho hệ tim mạch.

 

quả vải tiếng anh là gì

Quả vải tiếng anh là gì

 

  • Example: Lychee is a type of fruit that contains a lot of vitamin C. This is a nutrient that helps strengthen the immune system, fighting diseases such as colds, fever, sore throat.

  • Dịch nghĩa: Vải thiều là một loại quả, nó chứa nhiều vitamin C. Đây là khoáng chất giúp tăng cường hệ miễn dịch, chống lại các bệnh như cảm, sốt, viêm họng.

  •  
  • Example: Litchi is rich in phosphorus, magnesium, and minerals such as copper and manganese, which help strengthen bones. These active ingredients help increase the effectiveness of vitamin D, promote the assimilation of calcium, thereby maintaining bone health.

  • Dịch nghĩa: Vải rất giàu thành phần phốt pho, magiê và các dưỡng chất như đồng, mangan, giúp xương chắc khỏe hơn. Các hoạt chất này giúp kích thích sự hiệu quả vận hành của vitamin D, thúc đẩy cơ chế đồng hóa của canxi, từ đó duy trì sức khỏe của xương.

Mọi Người Xem :   Cây mọng nước là gì? Cách trồng và chăm sóc

 

quả vải tiếng anh là gì

Quả vải tiếng anh là gì

 

  • Example: Eating lychee when hungry will make you drunk.

  • Dịch nghĩa: Ăn vải khi đói sẽ làm bạn bị say.

  •  

  • Example: Lychee is a hot fruit, so if you eat a lot of lychees, it will cause a feeling of heat, discomfort, even heat in the mouth. Moreover, the high amount of sugar in lychee when entering the body can cause you to have heat rash, pimples

  • Dịch: Vải là loại quả có tính nóng nên nếu ăn thường xuyên vải sẽ gây ra ra cảm giác nóng nực, khó chịu, thậm chí là bị nhiệt miệng. Hơn nữa, lượng đường cao trong quả vải khi đi vào cơ thể có thể khiến bạn bị rôm sảy, mụn nhọt.

  •  

  • Example: Antioxidants in litchi also help strengthen the human immune system and slow down eye cells’ aging process. Drinking a glass of lychee juice every day will help you prevent many diseases, especially those related to the cardiovascular system.

  • Dịch nghĩa: Chất chống oxy hóa trong quả vải còn giúp tăng cường hệ miễn dịch cho con người, làm chậm lại quy trình lão hoá các tế bào mắt. Uống một ly nước ép vải hàng ngày sẽ giúp bạn phòng tránh được rất thường xuyên bệnh, đặc biệt là liên quan đến hệ tim mạch.

 

 quả vải tiếng anh là gì

Quả vải tiếng anh là gì

 

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa slogan của cà phê trung nguyên

một vài từ vựng tiếng anh liên quan đến Lychee 

Để việc học tiếng anh trở nên thú vị, đồng thời giúp bạn mở rộng vốn từ vựng hơn. Chúng ta cùng tìm hiểu các cụm từ tiếng anh liên quan đến Lychee sau đây: 

 

Cụm từ

Nghĩa 

Lychee nut

Hạt vải

Lychee wine

Rượu vải

 

Học tiếng Anh là cả một quá trình ôn luyện và làm mới mình. hàng ngày các bạn chỉ cần dành thời gian học một từ vựng thì chỉ sau 3 tháng bạn đã có 90 từ cộng thêm các cụm từ liên quan như Studytienganh.vn đã giới thiệu. Khi biết rõ nghĩa Quả vải tiếng anh là gì. Từ đó, bạn sẽ cảm thấy tự tin hơn trong việc sử dụng tiếng Anh trong khi giao tiếp hằng ngày hay dạy bé học.

Mọi Người Xem :   Ý nghĩa của giáo dục sức khỏe ai cũng nên biết

 

  • Eat Up là gì và cấu trúc cụm từ Eat Up trong câu Tiếng Anh
  • “Mét Vuông” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Kỹ thuật nhảy xa có mấy giai đoạn (Kiểu ngồi và uốn thân)
  • Running Out là gì và cấu trúc cụm từ Running Out trong câu Tiếng Anh
  • “Sắt” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Phật Giáo
  • “Đất” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Giới thiệu 4 giáo trình từ vựng tiếng Anh hiệu quả nhất


Các câu hỏi về quả vải trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quả vải trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết quả vải trong tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết quả vải trong tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết quả vải trong tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về quả vải trong tiếng anh là gì


Các hình ảnh về quả vải trong tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu dữ liệu, về quả vải trong tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên tham khảo thêm thông tin về quả vải trong tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author