Cây Sung trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.

Bài viết Cây Sung trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ. thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Khoa Lịch Sử tìm hiểu Cây Sung trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ. trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Cây Sung trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.”

Đánh giá về Cây Sung trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.



Có lẽ với người Việt Nam chúng ta, không ai không biết tới cây sung. Nhưng để biết cây sung trong tiếng ANh có nghĩa là gì thì có lẽ nhiều người còn chưa biết tới. Vậy hôm nay, chúng ta hãy cùng thử tìm hiểu cây sung trong tiếng anh nghĩa là gì nhé!

1. Định nghĩa cây sung trong tiếng Anh. 

Tiếng Việt : Cây sung

Tiếng Anh : Fig tree 

 Fig tree là cụm danh từ được ghép lại từ hai danh từ là:

 Fig /fɪɡ/ : quả sung và Tree /triː/ : cái cây

image

( Hình ảnh cây sung ra quả ) 

 

Cây sung hay ưu đàm thụ hoặc cây vả (danh pháp: Ficus racemosa) là loại thân  gỗ lớn, mọc nhénh, thuộc họ Dâu tằm (Moraceae). Cây thường mọc hoang dại ở các vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới tại những nơi đất ẩm bìa rừng, thường xuyên nhất là ven các bờ nước ao, hồ, sông, suối.

Cây sung là một loại cây thân phụ , rụng lá hoặc cây bụi lớn cao từ 7 tới 10 mét (23–33 ft), với vỏ màu trắng mịn . Quả vả phát triển như một cấu trúc rỗng, nhiều thịt được gọi là syconium , bên trong có nhiều hoa đơn tính . Những bông hoa li ti nở ra bên trong cấu trúc giống như chiếc cốc này. .

các loại sung khác : 

  • Sycamore /ˈsɪk.ə.mɔːr/ : cây sung dâu 
  •  rusty fig : cây sung gỉ  hay vả gỉ
  • weeping fig  : cây sung khóc
  • curtain fig : cây sung rèm
  • common fig: cây sung thường 
Mọi Người Xem :   Tên tiếng Nhật hay cho nam: 200+ tên đáng yêu và mang lại may mắn

image

( Hình ảnh cây sung đã ra quả) 

2. Ví dụ về cây sung: 

Ví dụ: 

  • These particularly ferns, figs, and orchids live only on other branches.
  • Những cây dương xỉ, sung và phong lan đặc biệt này chỉ sống trên cành của những cây khác.
  •  
  • In the Atharva Veda, this fig tree (Sanskrit: uḍumbara or udumbara) is seen as a means of prosperity and defeating the enemy.
  • Trong Atharva Veda, cây vả này (tiếng Phạn: uḍumbara hoặc udumbara) được coi là một phương tiện để có được sự thịnh vượng và đánh bại kẻ thù. 

image

(hình ảnh cây sung)

 

  • Bricks are dropped, but we will rebuild them with hewn stones; The trees are cut down, but we will change them into cedar trees.
  • Gạch bị đổ xuống, nhưng chúng ta sẽ xây lại bằng đá đẽo; cây si bị đốn hạ, nhưng chúng ta sẽ đổi chúng thành cây tuyết tùng.
  •  
  • The figs tree are of a mutant variety that cannot be pollinated by insects, and therefore the trees can only reproduce from cuttings.
  • Cây sung này thuộc giống đột biến, không thể thụ phấn bởi côn trùng, Vì vậy cây chỉ có khả năng sinh sản từ cành giâm. 
  •  
  • I am not a prophet, nor am I the son of a prophet; but I was a herder, and I took care of the fig trees.
  • Tôi không phải là một nhà tiên tri và cũng không phải là con trai của một nhà tiên tri; nhưng tôi là một người chăn gia súc, và tôi đã chăm sóc những cây sung cây sung.
  •  
  • In Shephelah, an area comprised of the foothills between the central mountain range and the Mediterranean coast, fig trees (Ficus sycomorus) are also plentiful.
  • Ở Shephelah, một khu vực bao gồm chân đồi giữa dãy núi trung tâm và bờ biển Địa Trung Hải, cây sung (Ficus sycomorus) cũng rất nhiều. 
  •  
  • This evidence suggests that figs tree were the first cultivated crop and mark the invention of the technology of farming
  • Bằng chứng này cho thấy rằng cây sung là cây trồng đầu tiên và đánh dấu sự phát minh ra công nghệ canh tác 
  •  
  • The fig tree is one of about 850 tree species of the genus Ficus
  • Cây sung .là một trong số khoảng 850 loài cây thân gỗ thuộc chi Ficus
  •  
  • Plant figs outdoors in early spring or late fall, when they are hibernating.
  • Trồng cây sung ngoài trời vào đầu mùa xuân hoặc cuối mùa thu, khi cây ngủ đông. 
  •  
  • Water the young figs regularly to keep them strong. In areas with arid climates, it is advisable to water the fig tree deeply at least once a week.
  • Tưới nước nhiều cho cây sung non để giúp chúng trở nên cứng cáp. Ở những nơi có khí hậu khô hạn, nên tưới nước sâu cho cây sung ít nhất một lần một tuần. 
  •  
  • The fig tree is most popular among home gardeners because its flowers do not need pollination to produce figs.
  • Cây sung là loại sung phổ biến nhất đối với những người làm vườn tại nhà vì hoa của nó không cần thụ phấn để tạo ra quả sung. 
  •  
  • The fig tree should be at least 20 feet away from any building or other tree.
  •  Cây sung cách xa mọi tòa nhà hoặc các cây khác ít nhất 20 feet.
  •  
  • Fig trees will have deep roots if given the chance, so keep that in mind when choosing a planting site.
  • Cây sung sẽ cắm rễ sâu nếu có cơ hội, Vì vậy hãy ghi nhớ điều đó khi chọn vị trí trồng. 
  •  
  • I came to understand that fig trees play pivotal roles in the world’s rainforests, sustaining more species of wildlife than any other group of plants — including 1,300 species of birds and mammals 
  • Tôi hiểu ra rằng cây sung đóng vai trò quan trọng trong các khu rừng nhiệt đới trên thế giới, duy trì thường xuyên loài động vật hoang dã hơn bất kỳ nhóm thực vật nào khác – bao gồm 1.300 loài chim và động vật có vú.  
  •  
  • Fig trees are a key species in many tropical forests, bear fruit all year round, and are an important source of food for thousands of animals from bats, monkeys to birds.
  • Cây sung là loài chủ chốt trong nhiều khu rừng nhiệt đới, cho quả quanh năm, là nguồn thức ăn quan trọng cho hàng ngàn loài động vật từ dơi, khỉ đến chim. 
  •  
  • The fig tree’s flowers are actually hidden inside the fruit, which has led many early cultures to believe the tree had no flowers.
  • Hoa của cây sung thực sự ẩn bên trong quả, điều này khiến thường xuyên nền văn hóa sơ khai tin rằng cây không có hoa.
Mọi Người Xem :   Tìm hiểu về ý nghĩa hình xăm cá chép hóa rồng - Đỗ Nhân Tattoo

Chúc các bạn học tốt với những kiến thức mà Study English đem lại nha !

  • “Thanh Khoản” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Bạn đã từng viết cho ngày sinh nhật của mình chưa?
  • Phép Nhân trong tiếng anh là gì: Định nghĩa, ví dụ.
  • Cross Out là gì và cấu trúc cụm từ Cross Out trong câu Tiếng Anh
  • “Rơ moóc” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Cấu Trúc và Cách sử dụng từ Shake trong câu Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Từ Vựng Tiếng Anh về Halloween
  • 3 trang web học tiếng anh trực tuyến miễn phí


Các câu hỏi về quả sung đọc tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quả sung đọc tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết quả sung đọc tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết quả sung đọc tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết quả sung đọc tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về quả sung đọc tiếng anh là gì


Các hình ảnh về quả sung đọc tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé
Mọi Người Xem :   Luận bàn 1 chút về vấn đề quy hoạch đất nhà ở loại 2 là gì | Đất Xuyên Việt Blog

Tra cứu tin tức về quả sung đọc tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên xem thêm thông tin chi tiết về quả sung đọc tiếng anh là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author