50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây – khoalichsu.edu.vn

Bài viết 50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây – khoalichsu.edu.vn thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Khoa Lịch Sử tìm hiểu 50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây – khoalichsu.edu.vn trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây – khoalichsu.edu.vn”

Đánh giá về 50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây – khoalichsu.edu.vn


Xem nhanh
Tác dụng của quả bòn bon với sức khỏe như thế nào ? Ăn quả bòn bon có tốt không ? Cùng Tuti Health tìm hiểu qua 13 công dụng của boòng boong trong video này nhé.
Ăn quả bòn bon có tác dụng gì không ? đây là loại trái cây rất dồi dào vitamin và dưỡng chất tốt cho sức khỏe. Bên cạnh đó, quả bòn bon còn có công dụng giúp ngăn ngừa rất nhiều bệnh cho cơ thể mà ít người biết đến.

Quả cây bòn bon rất phổ biến vào tầm tháng 6, tháng 7 hàng năm. Nó được bày bán trên thị trường như một loại trái cây đặc sản vùng rừng núi được rất nhiều người ưa chuộng. Đặc biệt, quả cây bòn bon có màu đỏ tươi, màu nâu vàng rất đẹp, cây ra hoa đậu quả hàng năm thường xuyên, ít khi mất mùa.

Các chuyên gia dinh dưỡng cho biết, cứ mỗi 100g thịt trái bòn bon có chứa 0,8g chất đạm; 9,5g chất carbohydrates; 2,3g chất xơ; 20mg calcium; 30mg phosphorus; 0,089mg thiamine; 0,124mg ribofl avine, 1 mg ascorbic axit và khá nhiều vitamin A.

Không chỉ có vậy, trong bòn bon còn chứa nhiều đường, chất xơ, chất béo, protein, vitamin B1, B2, B3, C, E.

Nếu là một người thích ăn dâu da, bòn bon, thì bạn không thể không tìm hiểu những công dụng của quả bòn bon mà Tuti Health chia sẻ sau đây được.

1. Ăn bòn bon tốt cho xương và răng
2. Ngăn ngừa bệnh sốt rét
3. Bảo vệ làn da khỏe mạnh, sáng mịn
4. Nguồn cung cấp chất chống ô xy hóa
5. Ngăn ngừa lão hóa sớm
6. Tốt cho thị lực
7. Tốt cho người mắc bệnh tiểu đường
8. Tốt cho hệ tiêu hóa
9. Ăn bòn bon giảm cân
10. Cân bằng cholesterol
11. Phòng chống nguy cơ mắc bệnh tim mạch
12. Giúp cơ thể hồi phục nhanh
13. Tốt cho nướu

Trên đây là 13 tác dụng của trái bòn bon với sức khỏe. Sau khi xem xong video này, bạn hãy chú ý bổ sung thêm loại trái cây này vào thực đơn hàng ngày, để tận dụng những lợi ích của quả bòn bon đã kể trên nhé.

#quả_bòn_bon #tác_dụng_của_quả_bòn_bon #ăn_bòn_bon_có_tốt_không #ăn_quả_bòn_bon_có_tác_dụng_gì #tuti_health #tin_sức_khỏe
-----------------------------
TUTI HEALTH
Website: https://tutihealth.com/tac-dung-cua-qua-bon-bon/
Hotline: 094 664 2686
Email: [email protected]

© Bản quyền thuộc về Tuti Health
© Copyright by Tuti Health ☞ Do not Reup

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 52

50 Từ Vựng Tiếng Anh Chủ Đề Trái Cây

Watermelon /’wɔ:tə´melən/: Dưa hấuĐông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 53
Mangosteen /ˈmaŋgəstiːn/: Măng cụt
Mọi Người Xem :   Tìm hiểu về lịch sử, ý nghĩa ngày giải phóng miền Nam, thống nhất đất nước 30/4 và ngày Quốc tế Lao động 1/5 - Trường Đại học Lâm nghiệp

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 54

langsat /ˈlɑːŋsɑːt/: trái bòn bon

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 55

 Pomelo /ˈpɑːməloʊ/: Bưởi

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 56

Persimmon /pə´simən/: Trái hồng

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 57

Apricot /ˈæ.prɪ.kɒt/: Quả mơ

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 58

Jackfruit /’dʒæk,fru:t/: Mít

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 59

Raisin /’reizn/: Nho khô

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 60

Green almonds /gri:n ‘ɑ:mənd/: Quả hạnh xanh

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 61

Mandarin /’mændərin/: Quýt

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 62

Orange /ɒrɪndʒ/: Cam

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 63

Banana /bə’nɑ:nə/: Chuối

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 64

  1. rose apple /roʊzˈæpl/: trái mận (water apple)

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 65

Grape /greɪp/: Nho

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 66

Kiwi fruit /’ki:wi:fru:t/: Trái kiwi

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 67

Kumquat /’kʌmkwɔt/: Quất

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 68

Starfruit /’stɑ:r.fru:t/: Khế

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 69

Mango /´mæηgou/: Xoài

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 70

Pineapple /’pain,æpl/: Dứa thơm

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 71

Durian /´duəriən/: Sầu riêng

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 72

Lemon /´lemən/: Chanh vàng

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 73

Lime /laim/: Chanh vỏ xanh

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 74

Papaya /pəˈpaɪə/: Đu đủ

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 75

Soursop /’sɔ:sɔp/: Mãng cầu xiêm

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 76

Custard-apple /’kʌstəd,æpl/: Mãng cầu ( na )

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 77

Peach /pitʃ/: Quả đào

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 78

Cherry /´tʃeri/: Anh đào

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 79

Rambutan /ræmˈbuːtən/: Chôm chôm

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 80

Coconut /’koukənʌt/: Dừa

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 81

Guava /´gwa:və/: Ổi

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 82

Pear /´gwa:və/: Lê

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 83

Fig /fig/: Sung

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 84

Dragon fruit /’drægənfru:t/: Thanh long

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 85

litchi /ˌlaɪˈtʃiː/: Trái vải

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 86

Longan /lɔɳgən/: Nhãn

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 87

Pomegranate /´pɔm¸grænit/: Lựu

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 88

Strawberry /ˈstrɔ:bəri/: Dâu tây

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 89

Passion-fruit /´pæʃən¸fru:t/: Chanh dây

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 90

Tamarind /’tæmərind/: Trái me

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 91

Cranberry /’krænbəri/: Quả nam việt quất

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 92

Jujube /´dʒu:dʒu:b/: Táo ta

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 93

Dates /deit/: Quả chà là

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 94

Currant /´kʌrənt/: Nho Hy Lạp

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 95

Ambarella /’æmbə’rælə/: Trái cóc

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 96

Cantaloupe /’kæntəlu:p/: Dưa vàng

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 97

Honeydew /’hʌnidju:/: Dưa xanh

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 98

Star apple /’stɑ:r ‘æpl/: Vú sữa

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 99

Blackberries /´blækbəri/: Mâm xôi đen

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 100

Apple /’æpl/: Táo

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 101

 Sapodilla /ˌsæpəˈdɪlə/: sa-pô-chê

Đông Trà - Ý nghĩa của tên Đông Trà 102



Các câu hỏi về quả bòn bon tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê quả bòn bon tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết quả bòn bon tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết quả bòn bon tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết quả bòn bon tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   BÀI KIỂM TRA - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Các Hình Ảnh Về quả bòn bon tiếng anh là gì


Các hình ảnh về quả bòn bon tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm dữ liệu, về quả bòn bon tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tìm thêm nội dung về quả bòn bon tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author