Tổng hợp tên các quốc gia bằng tiếng anh trên thế giới – Paris English

Bài viết Tổng hợp tên các quốc gia bằng tiếng anh trên thế giới – Paris English thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng khoalichsu.edu.vn tìm hiểu Tổng hợp tên các quốc gia bằng tiếng anh trên thế giới – Paris English trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Tổng hợp tên các quốc gia bằng tiếng anh trên thế giới – Paris English”

Đánh giá về Tổng hợp tên các quốc gia bằng tiếng anh trên thế giới – Paris English


Xem nhanh
Link tải bản word: http://www.istart.edu.vn/gioi-thieu-ve-viet-nam-bang-tieng-anh-hay-nhat/
Có thể bạn quan tâm tới:
- Khóa học Online “TIẾNG ANH DÀNH CHO NGƯỜI BẮT ĐẦU” tại
►https://goo.gl/qRxX41 (Giảm 43%)
► Hoặc bạn đang tìm kiếm một môi trường để học Tiếng Anh như các khoá học TOEIC và giao tiếp Offline
Click here: https://goo.gl/forms/B5jBpOTaLt7iyPvW2
► Facebook cá nhân : https://www.facebook.com/Mr.RockLee
---------------
#ENGLISHFORFUN #HOCTIENGANH

Bạn có biết trên thế giới có bao nhiêu quốc gia và được phát âm như thế nào là chuẩn, cùng theo dõi bài viết dưới này nha.

tên các quốc gia bằng tiếng anh

Nội dung bài viết

1. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Bắc Âu

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Denmark nước Đan MạchDanish thuộc Đan MạchDanish người Đan MạchDane người Đan Mạch
England nước AnhEnglish thuộc nước AnhBritish / English người AnhEnglishman /Englishwoman đàn ông Anh / phụ nữ Anh
Estonia nước EstoniaEstonian thuộc EstoniaEstonian người EstoniaEstonian người Estonia
Finland nước Phần LanFinnish thuộc Phần LanFinnish người Phần LanFinn người Phần Lan
Iceland nước IcelandIcelandic thuộc IcelandIcelandic người IcelandIcelander người Iceland
Ireland nước IrelandIrish thuộc IrelandIrish người IrelandIrishman / Irishwoman đàn ông Ireland / phụ nữ Ireland
Latvia nước LatviaLatvian thuộc LatviaLatvian người LatviaLatvian người Latvia
Lithuania nước LithuaniaLithuanian thuộc LithuaniaLithuanian người LithuaniaLithuanian người Lithuania
Northern Ireland nước Bắc IrelandNorthern Irish thuộc Bắc IrelandBritish / Northern Irish người Bắc IrelandNorthern Irishman /Northern Irishwoman đàn ông Bắc Ireland / phụ nữ Bắc Ireland
Norway nước Na UyNorwegian thuộc Na UyNorwegian người Na UyNorwegian người Na Uy
Scotland nước ScotlandScottish thuộc ScotlandBritish / Scottish người ScotlandScot / Scotsman /Scotswoman người Scotland / đàn ông Scotland / phụ nữ Scotland
Sweden nước Thụy ĐiểnSwedish thuộc Thụy ĐiểnSwedish người Thụy ĐiểnSwede người Thụy Điển
United Kingdom Vương Quốc Anh và Bắc IrelandBritish thuộc Vương quốc AnhBritish người AnhBriton người Anh
Wales nước WalesWelsh thuộc WalesBritish / Welsh người WalesWelshman /Welshwoman đàn ông Wales / phụ nữ Wales

✅ Mọi người cũng xem : giấy tái chế là gì

Mọi Người Xem :   Siêu âm Doppler là gì? Vai trò và chi phí bao nhiêu?| Tâm Anh

2. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Tây Âu

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Austria nước ÁoAustrian thuộc ÁoAustrian người ÁoAustrian người Áo
Belgium nước BỉBelgian thuộc BỉBelgian người BỉBelgian người Bỉ
France nước PhápFrench thuộc PhápFrench người PhápFrenchman /Frenchwoman đàn ông Pháp / phụ nữ Pháp
Germany nước ĐứcGerman thuộc ĐứcGerman người ĐứcGerman người Đức
Netherlands nước Hà LanDutch thuộc về Hà LanDutch người Hà LanDutchman /Dutchwoman đàn ông Hà Lan / phụ nữ Hà Lan
Switzerland nước Thụy SĩSwiss thuộc Thụy SĩSwiss người Thụy SĩSwiss người Thụy Sĩ
Bạn nên đọc thêm :   Từ vựng Tiếng Anh về thời gian

3. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Nam Âu

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Albania nước AlbaniaAlbanian thuộc AlbaniaAlbanian người AlbaniaAlbanian người Albania
Croatia nước CroatiaCroatian thuộc CroatiaCroatian người CroatiaCroatian người Croatia
Cyprus nước CyprusCypriot thuộc CyprusCypriot người CyprusCypriot người Cyprus
Greece nước Hy LạpGreek thuộc Hy LạpGreek người Hy LạpGreek người Hy Lạp
Italy nước ÝItalian thuộc ÝItalian người ÝItalian người Ý
Portugal nước Bồ Đào nhaPortuguese thuộc Bồ Đào nhéPortuguese người Bồ Đào nhéPortuguese người Bồ Đào nhé
Serbia nước SerbiaSerbian thuộc SerbiaSerbian người SerbiaSerbian người Serbia
Slovenia nước SloveniaSlovenian / Slovene thuộc SloveniaSlovenian / Slovene người SloveniaSlovenian / Slovene người Slovenia
Spain nước Tây Ban nhéSpanish thuộc Tây Ban nhaSpanish người Tây Ban nhéSpaniard người Tây Ban nhé

4. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Đông Âu

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Belarus nước BelarusBelarusian thuộc BelarusBelarusian người BelarusBelarusian người Belarus
Bulgaria nước BulgariaBulgarian thuộc BulgariaBulgarian người BulgariaBulgarian người Bulgaria
Czech Republic nước Cộng hòa SécCzech thuộc SécCzech người SécCzech người Séc
Hungary nước HungaryHungarian thuộc HungaryHungarian người HungaryHungarian người Hungary
Poland nước Ba LanPolish thuộc Ba LanPolish người Ba LanPole người Ba Lan
Romania nước RomaniaRomanian thuộc RomaniaRomanian người RomaniaRomanian người Romania
Russia nước NgaRussian thuộc NgaRussian người NgaRussian người Nga
Slovakia nước SlovakiaSlovak / Slovakian thuộc SlovakiaSlovak / Slovakian người SlovakiaSlovak / Slovakian người Slovakia
Ukraine nước UkraineUkrainian thuộc UkraineUkrainian người UkraineUkrainian người Ukraine

✅ Mọi người cũng xem : thâm hụt ngân sách nhà nước là gì

5. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Bắc Mỹ

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Canada nước CanadaCanadian thuộc CanadaCanadian người CanadaCanadian người Canada
Mexico nước MexicoMexican thuộc về MexicoMexican người MexicoMexican người Mexico
United States nước MỹAmerican thuộc MỹAmerican người MỹAmerican người Mỹ

✅ Mọi người cũng xem : gặp mèo ngoài đường la điềm gì

6. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Trung Mỹ và Ca-ri-bê

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Cuba nước CubaCuban thuộc CubaCuban người CubaCuban người Cuba
Guatemala nước GuatemalaGuatemalan thuộc GuatemalaGuatemalan người GuatemalaGuatemalan người Guatemala
Jamaica nước JamaicaJamaican thuộc JamaicaJamaican người JamaicaJamaican người Jamaica

✅ Mọi người cũng xem : ăn có nghĩa là gì

7. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Nam Mỹ

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Argentina nước ArgentinaArgentine / Argentinian thuộc ArgentinaArgentine / Argentinian người ArgentinaArgentine / Argentinian người Argentina
Bolivia nước BoliviaBolivian thuộc BoliviaBolivian người BoliviaBolivian người Bolivia
Brazil nước BrazilBrazilian thuộc BrazilBrazilian người BrazilBrazilian người Brazil
Chile nước ChileChilean thuộc ChileChilean người ChileChilean người Chile
Colombia nước ColombiaColombian thuộc ColombiaColombian người ColombiaColombian người Colombia
Ecuador nước EcuadorEcuadorian thuộc EcuadorEcuadorian người EcuadorEcuadorian người Ecuador
Paraguay nước ParaguayParaguayan thuộc ParaguayParaguayan người ParaguayParaguayan người Paraguay
Peru nước PeruPeruvian thuộc PeruPeruvian người PeruPeruvian người Peru
Uruguay nước UruguayUruguayan thuộc UruguayUruguayan người UruguayUruguayan người Uruguay
Venezuela nước VenezuelaVenezuelan thuộc VenezuelaVenezuelan người VenezuelaVenezuelan người Venezuela
Bạn nên đọc thêm :   Xem Phim Chủ Đề Halloween

✅ Mọi người cũng xem : nhà ba gian là nhà gì

Mọi Người Xem :   Quét nhà đọc tiếng Anh là gì

8. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Tây Á

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Georgia nước GeorgiaGeorgian thuộc GeorgiaGeorgian người GeorgiaGeorgian người Georgia
Iran nước IranIranian / Persian thuộc Iran/thuộc Ba TưIranian người IranIranian người Iran
Iraq nước IraqIraqi thuộc IraqIraqi người IraqIraqi người Iraq
Israel nước IsraelIsraeli thuộc IsraelIsraeli người IsraelIsraeli người Israel
Jordan nước JordanJordanian thuộc JordanJordanian người JordanJordanian người Jordan
Kuwait nước KuwaitKuwaiti thuộc KuwaitKuwaiti người KuwaitKuwaiti người Kuwait
Lebanon nước LebanonLebanese thuộc LebanonLebanese người LebanonLebanese người Lebanon
Palestinian Territories Lãnh thổ PalestinPalestinian thuộc PalestinPalestinian người PalestinPalestinian người Palestin
Saudi Arabia nước Ả-rập SaudiSaudi Arabian thuộc Ả-rập SaudiSaudi Arabian người Ả-rập SaudiSaudi Arabian người Ả-rập Saudi
Syria nước SyriaSyrian thuộc SyriaSyrian người SyriaSyrian người Syria
Turkey nước Thổ Nhĩ KỳTurkish thuộc Thổ Nhĩ KỳTurkish người Thổ Nhĩ KỳTurk người Thổ Nhĩ Kỳ
Yemen nước YemenYemeni / Yemenite thuộc YemenYemeni / Yemenite người YemenYemeni / Yemenite người Yemen

✅ Mọi người cũng xem : tên nhà hàng hay ý nghĩa

9. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Nam và Trung Á

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Afghanistan nước AfghanistanAfghan / Afghani thuộc AfghanistanAfghan / Afghani người AfghanistanAfghan / Afghani người Afghanistan
Bangladesh nước BangladeshBangladeshi thuộc BangladeshBangladeshi người BangladeshBangladeshi người Bangladesh
India nước Ấn ĐộIndian thuộc Ấn ĐộIndian người Ấn ĐộIndian người Ấn Độ
Kazakhstan nước KazakhstanKazakh / Kazakhstani thuộc KazakhstanKazakh / Kazakhstani người KazakhstanKazakh / Kazakhstani người Kazakhstan
Nepal nước NepalNepalese / Nepali thuộc NepalNepalese / Nepali người NepalNepalese / Nepali người Nepal
Pakistan nước PakistanPakistani thuộc PakistanPakistani người PakistanPakistani người Pakistan
Sri Lanka nước Sri LankaSri Lankan thuộc Sri LankaSri Lankan người Sri LankaSri Lankan người Sri Lanka

10. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Đông Á

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
China nước Trung QuốcChinese thuộc Trung QuốcChinese người Trung QuốcChinese người Trung Quốc
Japan nước NhậtJapanese thuộc Nhật BảnJapanese người NhậtJapanese người Nhật
Mongolia nước Mông CổMongolian thuộc Mông CổMongolian người Mông CổMongolian / Mongol người Mông Cổ
North Korea nước Triều TiênNorth Korean thuộc Triều TiênNorth Korean người Triều TiênNorth Korean người Triều Tiên
South Korea nước Hàn QuốcSouth Korean thuộc Hàn QuốcSouth Korean người Hàn QuốcSouth Korean người Hàn Quốc
Taiwan nước Đài LoanTaiwanese thuộc Đài LoanTaiwanese người Đài LoanTaiwanese người Đài Loan

✅ Mọi người cũng xem : quà tặng ý nghĩa cho lễ tốt nghiệp

11. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Đông Nam Á

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Cambodia nước Cam-pu-chiaCambodian thuộc Cam-pu-chiaCambodian người Cam-pu-chiaCambodian người Cam-pu-chia
Indonesia nước IndonesiaIndonesian thuộc IndonesiaIndonesian người IndonesiaIndonesian người Indonesia
Laos nước LàoLaotian / Lao thuộc LàoLaotian / Lao người LàoLaotian / Lao người Lào
Malaysia nước MalaysiaMalaysian thuộc MalaysiaMalaysian người MalaysiaMalaysian người Malaysia
Myanmar nước MyanmarBurmese thuộc Myanmar/Miến ĐiệnBurmese người Myanmar/Miến ĐiệnBurmese người Myanmar/Miến Điện
Philippines nước PhilippinesFilipino thuộc về PhilippinesFilipino người PhilippinesFilipino người Philippines
Singapore nước SingaporeSingaporean thuộc SingaporeSingaporean người SingaporeSingaporean người Singapore
Thailand nước Thái LanThai thuộc Thái LanThai người Thái LanThai người Thái Lan
Vietnam nước Việt NamVietnamese thuộc Việt NamVietnamese người Việt NamVietnamese người Việt Nam
Bạn nên đọc thêm :   Từ vựng Tiếng Anh chủ đề kết hôn

12. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Châu Úc và Thái Bình Dương

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Australia nước AustraliaAustralian thuộc AustraliaAustralian người AustraliaAustralian người Australia
Fiji nước FijiFijian thuộc FijiFijian người FijiFijian người Fiji
New Zealand nước New ZealandNew Zealand thuộc New ZealandNew Zealand người New ZealandNew Zealander người New Zealand
Mọi Người Xem :   An yên là gì ? Nghĩa của từ An yên thường thấy trên facebook

✅ Mọi người cũng xem : quả bồ hòn là gì

13. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Bắc và Tây Phi

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Algeria nước AlgeriaAlgerian thuộc AlgeriaAlgerian người AlgeriaAlgerian người Algeria
Egypt nước Ai-cậpEgyptian thuộc Ai CậpEgyptian người Ai CậpEgyptian người Ai Cập
Ghana nước GhanaGhanaian thuộc GhanaGhanaian người GhanaGhanaian người Ghana
Ivory Coast nước Bờ biển NgàIvorian thuộc Bờ biển NgàIvorian người Bờ biển NgàIvorian người Bờ biển Ngà
Libya nước LibyaLibyan thuộc LibyanLibyan người LibyaLibyan người Libya
Morocco nước MoroccoMoroccan thuộc MoroccoMoroccan người MoroccoMoroccan người Morocco
Nigeria nước NigeriaNigerian thuộc NigeriaNigerian người NigeriaNigerian người Nigeria
Tunisia nước TunisiaTunisian thuộc TunisiaTunisian người TunisiaTunisian người Tunisia

✅ Mọi người cũng xem : mâm ngũ quả có ý nghĩa gì

14. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Đông Phi

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Ethiopia nước EthiopiaEthiopian thuộc EthiopiaEthiopian người EthiopiaEthiopian người Ethiopia
Kenya nước KenyaKenyan thuộc KenyaKenyan người KenyaKenyan người Kenya
Somalia nước SomaliaSomali / Somalian thuộc SomaliaSomali / Somalian người SomaliaSomali / Somalian người Somalia
Sudan nước SudanSudanese thuộc SudanSudanese người SudanSudanese người Sudan
Tanzania nước TazaniaTanzanian thuộc TazaniaTanzanian người TazaniaTanzanian người Tazania
Uganda nước UgandaUgandan thuộc UgandaUgandan người UgandaUgandan người Uganda

15. Tên các quốc gia bằng tiếng Anh khu vực Nam và Trung Phi

NướcTính từQuốc tịchNgười dân
Angola nước AngolaAngolan thuộc AngolaAngolan người AngolaAngolan người Angola
Botswana nước BotswanaBotswanan thuộc BotswanaBotswanan người BotswanaBotswanan người Botswana
Democratic Republic of the Congo nước Cộng hòa Dân chủ CongoCongolese thuộc CongoCongolese người CongoCongolese người Congo
Madagascar nước MadagascarMadagascan thuộc MadagascaMalagasy người MadagascaMalagasy người Malagasy
Mozambique nước MozambiqueMozambican thuộc MozambiqueMozambican người MozabiqueMozambican người Mozambique
Namibia nước NamibiaNamibian thuộc NamibiaNamibian người NamibiaNamibian người Namibia
South Africa nước Nam PhiSouth African thuộc Nam PhiSouth African người Nam PhiSouth African người Nam Phi
Zambia nước ZambiaZambian thuộc ZambiaZambian người ZambiaZambian người Zambia
Zimbabwe nước ZimbabweZimbabwean thuộc ZimbabweZimbabwean người ZimbabweZimbabwean người Zimbabwe


Các câu hỏi về nước việt nam tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nước việt nam tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết nước việt nam tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết nước việt nam tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết nước việt nam tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về nước việt nam tiếng anh là gì


Các hình ảnh về nước việt nam tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm thông tin về nước việt nam tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tìm nội dung chi tiết về nước việt nam tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author