Nhà Trọ trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bài viết Nhà Trọ trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Nhà Trọ trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Nhà Trọ trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”

Đánh giá về Nhà Trọ trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt



Tiếp nối chuỗi từ vựng trong tiếng Anh,hôm nay sentayho.com.vn sẽ tiếp tục cung cấp thêm cho bạn từ vựng mới. Các bạn có biết trong tiếng Anh, “nhà trọ” có nghĩa là gì không? Hãy kéo xuống bên dưới để tìm hiểu thêm nhà trọ trong tiếng Anh là gì nha!

Mục lục

  • 1 1. Định nghĩa
  • 2 2. Các kiểu nhà trong tiếng anh
  • 3 3. Ví dụ

1. Định nghĩa

Tiếng Việt : Nhà trọ

Tiếng Anh: Boarding house

Từ đồng nghĩa : Hostel, motel, inn

Trong Anh Mỹ, người ta sử dụng từ “ rooming house /ˈruː.mɪŋ ˌhaʊs/ “để nói về nhà trọ.

mặt khác, bên cạnh nhà trọ còn có “phòng trọ”. Trong tiếng Anh, “phòng trọ” có nghĩa là Bedsit.

nhà trọ tiếng anh là gì

( Hình ảnh minh họa về nhà trọ tại Anh)

Mọi Người Xem :   Đất nông nghiệp là gì? Phân loại các loại đất nông nghiệp?

Boarding house có 2 cách phát âm theo chuẩn IPA là:

UK /ˈbɔː.dɪŋ ˌhaʊs/ US /ˈbɔːr.dɪŋ ˌhaʊs/

Trên đây là hai các phát âm theo Anh Anh và Anh Mỹ, các bạn hãy tra các từ điển nổi tiếng để có thể có khả năng luyện tập phát âm sao cho đúng nhất nhé!

✅ Mọi người cũng xem : nhà bếp tiếng anh đọc là gì

2. Các kiểu nhà trong tiếng anh

nhà trọ tiếng anh là gì

( Hình ảnh minh họa về các loại nhà trong tiếng Anh)

Tiếng Việt

Tiếng ANh

Phiên âm

Căn hộ chung cư

Apartment

/əˈpɑːtmənt/

Căn hộ lớn

Flat

/flæt/

Chung cư

Condominium

/ˌkɒndəˈmɪniəm/

Căn hộ nhỏ ( thường chỉ có 1 phòng khách và 1 phòng ngủ

Studio Apartment

/ˈstjuːdiəʊ/ /əˈpɑːtmənt/

Nhà chung tường với nhà bên.

Duplex

/ˈdjuːpleks/

Nhà trên cao của nhà cao tầng

Penthouse

/ˈpenthaʊs/

Nhà trệt, nhà 1 tầng

Bungalow

/ˈbʌŋɡələʊ/

Nhà trú ẩn

Safe House

/seɪf/ /haʊs/

Nhà mô phỏng, nhà mẫu

Show House

/ʃəʊ/ /haʊs/

biệt thự

Villa

/ˈvɪlə/

nhà tranh, nhà nhỏ ở miền quê

Cottage

/ˈkɒtɪdʒ/

ký túc xá

Dormitory

/ˈdɔːmətri/

biệt thự

Mansion

/ˈmænʃn/

cung điện

Palace

/’pæl.ɪs/

nhiều nhà chung vách

Townhouse

/’taʊn.haʊs/

nhà dựng trên cây.

Tree house

/tri: haʊs/

căn hộ nằm dưới cùng của tòa nhà, dưới cả mặt đất thường có chi phí thuê sẽ rẻ hơn rất thường xuyên so với bên trên cao

Basement apartment

/’beɪs.mənt ə,pɑrt·mənt /

nhà trong một dãy nhà giống nhéu

terraced

/ˈterəst/

nhà riêng biệt

detached

/dɪˈtætʃt/

lều tuyết

igloo

/ˈɪɡluː/

cái lều

Tent

/tent/

3. Ví dụ

nhà trọ tiếng anh là gì

( Hình ảnh minh họa về nhà trọ)

  • He now lives in a boarding house, but no meals are provided.
  • Anh ta hiện đang sống trong một căn nhà trọ, nhưng không có bữa ăn nào được cung cấp.
  • The friendly people at the boarding house noticed the change in him.
  • những người thân thiện ở khu trọ đã nhận thấy sự thay đổi ngay ở anh.
  • His wife kept a first-class boarding house.
  • Vợ anh giữ một căn nhà trọ cấp một
  • They sought a humble boarding house in the suburbs of the city.
  • Họ tìm kiếm một ngôi nhà trọ khiêm tốn ở ngoại ô thành phố.
  • The theological student has generally small means, and she must go to a cheap boarding house.
  • Sinh viên thần học nói chung có phương thuận tiện nhỏ, và cô ta phải đến một nhà trọ rẻ tiền.
  • We sometimes wish to leave the hotel or boarding house early in the morning to go climbing.
  • Đôi khi công ty chúng tôi muốn rời khách sạn hoặc nhà trọ vào sáng sớm để đi leo núi.
  • She will recall that the fire regulations are applied to any hotel or boarding house that has six beds.
  • Cô ta sẽ nhớ lại rằng các quy định phòng cháy chữa cháy được áp dụng cho bất kỳ khách sạn hoặc nhà trọ nào có sáu giường.
  • He also allowed us to paint a picture of boarding house life by telling us something about those who lived in these places and why.
  • Anh ấy cũng cho phép công ty chúng tôi vẽ một bức tranh về cuộc sống ở nhà trọ bằng cách cho Chúng Tôi biết điều gì đó về những người đã sống ở những vị trí này và tại sao.
  • He remember arriving, rather late at night, at a boarding house a long way down the shore from the conference centre
  • Anh ấy nhớ mình đã đến, khá muộn vào ban đêm, tại một ngôi nhà trọ cách trung tâm hội nghị một quãng đường dài xuống bờ biển.
Mọi Người Xem :   Ý nghĩa số điện thoại đuôi 321, đầu 321 - Tra Số Điện Thoại

ĐẶT CƯỢC NGAY TẠI NHÀ CÁI NEW88 – Tặng 188K Cho Hội Viên Mới

Trên đây là những kiến thức về “ nhà trọ”, Chúc các bạn có một buổi học vui vẻ và đầy hiệu quả.



Các câu hỏi về nhà trọ tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nhà trọ tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết nhà trọ tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết nhà trọ tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết nhà trọ tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về nhà trọ tiếng anh là gì


Các hình ảnh về nhà trọ tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Xem thêm báo cáo về nhà trọ tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tìm thêm nội dung về nhà trọ tiếng anh là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Mọi Người Xem :   Trái Lê Ki Ma Vàng Ươm, Dày Thịt, Ngọt Đậm

🏠 Quay lại trang chủ

Các bài viết liên quan đến

Related Posts

About The Author