“Nhà Thầu” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.

Bài viết “Nhà Thầu” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt. thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/ tìm hiểu “Nhà Thầu” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt. trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “”Nhà Thầu” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.”

Đánh giá về “Nhà Thầu” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt.


Xem nhanh
Chào anh em,

Cảm ơn anh em đã học tập tại kênh English For Construction.

Nếu có bất cứ thắc mắc gì cần hỗ trợ anh em cứ liên hệ số điện thoại bên dưới nhé.

► Và tham khảo khóa học Tiếng Anh Xây dựng Online duy nhất tại Việt Nam ở đây nha: http://tienganhxaydung.edu.vn/

► Hotline: 0962633646

Chúc anh em học tập hiệu quả.

Chúng ta đã cùng nhéu tìm hiểu qua rất nhiều chủ đề khác nhéu, bài viết hôm nay mình sẽ mang đến cho các bạn một cụm từ chắc chắn sẽ thân thuộc và dùng rất thường xuyên  trong đời sống. Việc tìm hiểu rõ về nó thêm sẽ giúp ích cho kiến thức sinh hoạt và công việc các bạn thêm rất nhiều. Từ này mang một nghĩa trong thường xuyên trường hợp, rất đáng để chúng ta cùng nhéu tìm hiểu sâu về nó. Không nói thường xuyên nữa sau đây là tất tần tật về cụm  từ “Nhà Thầu” trong Tiếng Anh là gì nhé. Cùng nhéu tìm hiểu xem từ này có những cấu trúc và cách dùng như thế nào để có thể nắm chắc thêm những kiến thức quan trọng trong tiếng Anh. Nào chúng ta hãy bắt đầu tìm hiểu về Nhà Thầu tiếng Anh là gì nha!!!

1. Nhà Thầu trong tiếng Anh là gì?

 

nhà thầu tiếng anh là gì

Nhà Thầu tiếng Anh là gì?

 

Mọi Người Xem :   Ý nghĩa số 63 - Con số lộc tài, đa phú quý

Trong tiếng Anh, Nhà Thầu thường được dùng từ Contractor.

 

Contractor: a person or company that arranges to supply material or workers for building or for moving goods.

 

Cách phát âm: có hai cách phát âm

Anh – Anh: /kənˈtræktə(r)/ hay /ˈkɒntræktə(r)/.

Anh – Mỹ: /ˈkɑːntræktər/.

 

Loại từ: danh từ.

 

Định nghĩa: là một người hoặc một Doanh nghiệp có trách nhiệm về việc cung cấp vật liệu hoặc nhân công cho một dự án công trình thi công về xây dựng hoặc bất kỳ mục đích nào khác hoặc cũng có khả năng là cung cấp sản phẩm di chuyển hàng hóa.

Đây là từ vựng thường được dùng trong những văn cảnh, ngữ cảnh liên quan trong lĩnh vực xây dựng và cũng là một từ vựng được dùng khá thường nhật và mang nghĩa cố định trong nhiều trường hợp.

 

✅ Mọi người cũng xem : cách nấu bánh canh chay huế

2. một vài ví dụ liên quan đến Nhà Thầu trong tiếng Anh:

Hôm nay hãy cùng Studytienganh tìm hiểu thông tin về một vài ví dụ liên quan đến nhà thầu trong tiếng Anh để tranh những nhầm lẫn không đáng có khi sử dụng từ vựng vào trong những trường hợp thực tế tương đương khi gặp phải một trường hợp giao tiếp bất ngờ từ đó có thể rút ra những kinh nghiệm rất cần thiết cho bản thân nhé. Cùng bắt đầu thôi!!

 

  • My boss is currently involved as a real contractor, together with his former teammate Studytienganh.

  • Sếp của tôi hiện nay là một nhà đầu thầu xây dựng, cùng hợp tác với đội ngũ Studytienganh.

  •  

  • Spain Construction First Building Group was hired as the general contractor to construct the building.

  • Tổng Doanh nghiệp Xây dựng Tây Ban nha được thuê làm nhà thầu để xây dựng tòa nhà này.

  •  

  • The Vietnam engineering contractor May10 said the Bushehr Nuclear Power Plant would reach full capacity by the end of 2019.

  • Nhà thầu xây dựng Việt Nam cho biết nhà máy phát điện hạt nhân Bushehr sẽ đạt công suất đầy đủ vào cuối năm 2019.

  •  

  • In 2020, he was selling custom-built homes and Jane was a roofing contractor.

  • Vào năm 2020, anh ấy đã bán những căn nhà được xây dựng riêng theo bắt buộc của khách và Jane là một nhà thầu xây dựng mái nhà lúc bây giờ.

  •  

  • The school was built by South African construction contractor Murray and Al Habtoor Engineering and the interior works were delivered by UAE based Nepa.

  • Ngôi trường này được xây dựng bởi nhà thầu xây dựng từ Nam Phi Murray và Al Habtoor  Engineering và các công trình nội thất được cung cấp bởi UAE dựa trên Nepa.

Mọi Người Xem :   Cây hoa đỗ quyên ý nghĩa công dụng phân loại và cách chăm sóc

 

nhà thầu tiếng anh là gì

một số ví dụ liên quan đến Nhà Thầu trong tiếng Anh.

 

  • Meanwhile, Rosie meets Bobby, a contractor who rebuilds the dessert bar after a storm, and the two start a relationship.

  • Khi đó. Rosie gặp Bobby, nhà thầu muốn xây dựng lại một quầy bar giải khát sau một cơn bão lớn và cả hai đã bắt đầu một mối quan hệ.

  •  

  • The main contractor for construction had not yet  been selected when a report stated the structure was expected to be completed in 2020.

  • Nhà thầu chính cho xây dựng vẫn chưa được lựa chọn khi mà một một báo cáo cho biết công trình dự kiến sẽ hoàn thành vào năm 2020.

  •  

  • It was built by Kakao constructor in 2002.

  • Nó được xây dựng bởi nhà thầu Kakao vào năm 2002.

  •  

  • For construction contractors or construction managers it is important to track and compile past data of trends, completed projects, production factors, equipment changes, and various labor markets.

  • Đối với các nhà thầu xây dựng hoặc quản lý xây dựng, điều quan trọng là phải theo dõi và tổng hợp dữ liệu quá khứ của các xu hướng, dự án đã hoàn thành, các yếu tố sản xuất, thay đổi thiết bị và thị trường lao động khác nhau.

 

✅ Mọi người cũng xem : nước mưa là gì

3. một số từ vựng liên quan đến Nhà Thầu trong tiếng Anh:

Chúng ta hãy cùng tìm hiểu thêm về một vài cụm từ liên quan đến Nhà Thầu trong tiếng Anh để có thể cải thiện hơn về mặt từ vựng nhé.

 

nhà thầu tiếng anh là gì

một số cụm từ liên quan đến Nhà Thầu trong tiếng Anh.

 

  • Apartment: căn hộ.
  • Architect: kiến trúc.
  • Allowable load: tải trọng cho phép.
  • Alloy steel: thép hợp kim.
  • Attic: gác xép sát mái.
  • Balcony: ban công.
  • Beam: cột, dầm.
  • Bag of cement: bao xi măng.
  • Client: khách hàng.
  • Condominium: chung cư.
  • Concept drawing: bản phác thảo

Baì viết trên đây đã tổng hợp cơ bản về Nhà Thầu tiếng Anh là gì thông qua một vài ví dụ cơ bản và trực quan nhất để khái quát lên được định nghĩa và cấu trúc của từ khi được dùng trực tiếp trong câu. ngoài ra Studytienganh cũng đưa ra thêm một số cụm từ mới để bạn đọc có thể bỏ túi thêm được một số kiến thức mới mẻ về tiếng Anh. Để có khả năng nhénh ghi nhớ được từ vựng thì cần đọc kĩ bài viết và kết hợp thực hành. Cám ơn các bạn đã theo dõi bài viết. Chúc các bạn có một ngày học tập và làm việc hiệu quả!! 

  • “Chú rể” tiếng Anh là gì? Định nghĩa và ví dụ minh họa
  • Kick off là gì và cấu trúc cụm từ Kick off trong câu Tiếng Anh
  • Bí quyết dạy từ vựng tiếng anh trẻ em mà bố mẹ nào cũng cần biết
  • Back Down là gì và cấu trúc cụm từ Back Down trong câu Tiếng Anh
  • Bí quyết luyện nói tiếng Anh trôi chảy và một vài bài luyện tập
  • Cấu Trúc và Cách sử dụng WHETHER trong Tiếng Anh
  • “Rối Loạn Tiền Đình” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
  • Từ vựng và ngôn từ tiếng anh chuyên ngành nhân sự
Mọi Người Xem :   Ve kêu trong nhà là điềm tốt hay xấu? Lý giải các trường hợp ve vào nhà


Các câu hỏi về nhà thầu xây dựng tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nhà thầu xây dựng tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết nhà thầu xây dựng tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết nhà thầu xây dựng tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết nhà thầu xây dựng tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về nhà thầu xây dựng tiếng anh là gì


Các hình ảnh về nhà thầu xây dựng tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo dữ liệu, về nhà thầu xây dựng tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu thêm thông tin về nhà thầu xây dựng tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author