Bài 9: Đi ăn nhà hàng – khoalichsu.edu.vn

Bài viết Bài 9: Đi ăn nhà hàng – khoalichsu.edu.vn thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Bài 9: Đi ăn nhà hàng – khoalichsu.edu.vn trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Bài 9: Đi ăn nhà hàng – khoalichsu.edu.vn”

Đánh giá về Bài 9: Đi ăn nhà hàng – khoalichsu.edu.vn


Xem nhanh
Trong bài học tiếng Trung giao tiếp ngày hôm nay, chúng ta sẽ học những câu khẩu ngữ tiếng Trung được sử dụng phổ biến trong nhà hàng nhé

Xem thêm các bài cùng chủ đề:

Gọi món ăn: https://www.youtube.com/watch?v=LfbZjYeIa78

Bản text bài học: https://tiengtrunganhduong.com/66-cau-khau-ngu-tieng-trung-dung-trong-nha-hang.htm

Bạn mới bắt đầu học tiếng Trung? Học tiếng Trung theo chủ đề và tình huống là cách học hiệu quả và hấp dẫn với những bạn mới học chưa biết gì.

Bạn có thường đi cửa hàng Trung Quốc ăn cơm? Bạn đã biết sử dụng tiếng Trung để gọi món ăn chưa? Hôm nay, hãy cùng Tiếng Trung Thượng Hải học tiếng Trung giao tiếp cơ bản với chủ đề ăn uống tại nhà hàng thông qua các mẫu câu giao tiếp tiếng Trung hay sử dụng nhé!

1. Mẫu câu cơ bản

✅ Mọi người cũng xem : tư duy trực quan trừu tượng là gì

1.1 Rủ bạn đi ăn
1.我饿了。
Wǒ è le.
Tôi đói rồi.
2.你饿了吗?
Nǐ è le ma?
Bạn đói chưa?
3.咱们出去吃饭吧.
Zánmen chūqù chīfàn ba.
Chúng ta ra ngoài ăn cơm đi.
4.你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
Cậu muốn ăn gì?
5.中餐还是西餐?
Zhōngcān háishì xīcān?
Món Trung Quốc hay món Tây?
6.你要在哪儿吃饭?
Nǐ yào zài nǎr chīfàn?
Cậu muốn ăn ở đâu?
7.这附近有没有中国饭店?
Zhè fùjìn yǒu méiyǒu zhòng guó fàndiàn ?
Gần đây có nhà hàng Trung Quốc nào không?
8.今天我请客。
Jīntiān wǒ qǐngkè.
Hôm nay tớ mời cậu đi ăn.
Mọi Người Xem :   Những cái tên nên đặt cho con trai mang ý nghĩa thông minh

1.2 Tại cửa hàng
1.这张桌子有人坐吗?
Zhè zhāng zhuōzi yǒurén zuò ma?
Cái bàn này có ai ngồi không?
2.美女,给我菜单。
Měinǚ, gěi wǒ càidān.
Em ơi, đưa anh thực đơn
3.给您菜单。
Gěi nín càidān.
Gửi anh thực đơn ạ.
4.请点菜。
Qǐng diǎn cài.
Mời chọn món.
5.这里有什么特色菜?
Zhè li yǒu shén me tèsè cài?
Ở đây có món gì ngon?
6.今天有些什么菜?
Jīntiān yǒuxiē shénme cài?
Hôm nay có những món gì?
7.今天我们有北京烤鸭,辣子鸡丁…
Jīntiān wǒmen yǒu běijīng kǎoyā, làzi jī dīng…..
Hôm nay chúng em có vịt quay Bắc Kinh, gà xào ớt…
8.这里有炸牛排吗?
Zhè li yǒu zhà niúpái ma?
Ở đây có bít tết không?
9.不好意思, 我们今天用光牛肉了。
Bù hǎoyìsi, wǒmen jīntiān yòng guāng niúròu le.
Thật ngại quá, hôm nay cửa hàng hết thịt bò rồi.
10来一只烤鸭,再来一分辣子鸡丁。
Lái yī zhī kǎoyā, zàilái yī fēn làzi jī dīng.
Cho tôi một con vịt quay, thêm một phần gà xào ớt.
11.您还要别的吗?
Nín hái yào bié de ma?
Anh còn cần gì nữa không?
12.再来一分香菇菜心。
Zàilái yī fēn xiānggū cài xīn.
Thêm một đĩa nấm hương.
13.要什么饮料?
Yào shénme yǐnliào?
Muốn đồ uống gì ạ?
14.你想喝什么?
Nǐ xiǎng hē shénme?
Anh muốn uống gì ạ?
15.来两瓶啤酒 和一杯可乐。
Lái liǎng píng píjiǔ hé yībēi kělè.
Cho 2 chai bia và một cốc coca.
16.请稍等,马上来。
Qǐng shāo děng, mǎshàng lái.
xin chờ một lát, sẽ mang lên ngay.
17.美女,买单。
Měi nǚ, mǎidān.
Em ơi, tính tiền.
18.谢谢,下次再来。
Xièxiè, xià cì zàilái.
Cảm ơn anh, lần sau lại đến.

2. Từ vựng

2.1 Tên các món ăn
1.辣子鸡丁
Làzi jī dīng
Gà xào ớt
2.北京烤鸭
Běijīng kǎoyā
Vịt quay Bắc Kinh
3.糖醋排骨
Táng cù páigǔ
Sườn xào chua ngọt
4.糖醋鱼
Táng cù yú
Cá chua ngọt
5.酸辣汤
Suān là tāng
Canh chua cay
6.鸡肉
Jīròu
Thịt gà
7.牛肉
Niúròu
Thịt bò
8.鸭肉
Yā ròu
Thịt vịt
9.猪肉
Zhūròu
Thịt lợn
10.羊肉
Yángròu
Thịt dê
11.
12.
Xiā
Tôm

2.2 Tên đồ uống
1.饮料
Yǐnliào
Đồ uống
2.
Jiǔ
Rượu
3.啤酒
Píjiǔ
Bia
4.
Chá
Trà
5.奶茶
Nǎichá
Trà sữa
6.可乐
Kělè
Cô ca
7.咖啡
Kāfēi
Cà phê
8.果汁
Guǒzhī
Sinh tố, nước ép

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa của tên đỗ quyên

2.3 Cách chế biến món ăn
1.
Chǎo
Xào, rang
2.
Zhēng
Chưng, hấp
3.
Jiān
Chiên, rán
4.
Zhǔ
Luộc, nấu
5.
Kǎo
Quay, nướng
6.
Dùn
Hầm, kho

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa của bức đại tự

2.4 Từ vựng hay dùng
1.欢迎
Huānyíng
Chào mừng, hoan nghênh
2.请客
Qǐngkè
Mời
3.
Chī
Ăn
4.
Uống
5.
Zuò
Ngồi
6.点菜
Diǎn cài
Gọi món
7.买单/结账
Mǎidān/jiézhàng
Thanh toán, tính tiền
8.菜单
Càidān
Thực đơn
9.
Cài
Món ăn
10.特色菜
Tèsè cài
Đặc sản
Mọi Người Xem :   Nhượng quyền bưu cục trong “sân chơi” nhượng quyền có gì nổi bật?

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa tên tiếng anh của bạn

3. Ngữ pháp

3.1 Cách sử dụng của “什么”

什么 /shénme/ : cái gì?

Chủ ngữ + động từ +什么+ danh từ

这里有什么特色菜?
Zhè li yǒu shén me tèsè cài?
Ở đây có món gì ngon?
你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme ?
Anh muốn ăn gì?
你要什么饮料?
Nǐ yào shénme yǐnliào?
Anh muốn uống gì?

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa của tư vấn

3.2 Cách gọi món ăn

来 /给 + số từ + lượng từ + tên món ăn

来一只北京烤鸭。
Lái yī zhī běijīng kǎoyā.
Cho một con vịt quay Bắc Kinh.
给我一瓶可乐。
Gěi wǒ yī píng kělè.
Cho tôi một lon coca.

3.3 Cách sử dụng của “再”

再 /zài/ : lại, thêm

再 + động từ:

再来一碗酸辣汤。
Zàilái yī wǎn suān là tāng。
Cho thêm một bát canh chua cay.
再喝一杯啤酒。
Zài hè yībēi píjiǔ.
Cho thêm một cốc bia.

✅ Mọi người cũng xem : những điều cấm kỵ khi đi chùa

Phần 4: Hội thoại

Hội thoại 1:
A: 我很饿了。
Wǒ hěn èle.
Tôi rất đói rồi.
B: 那我们去吃饭吧。
Nà wǒmen qù chīfàn ba.
Vậy chúng mình đi ăn cơm nha.
A: 好的,咱们吃中餐还是西餐?
Hǎo de, zánmen chī zhōngcān háishì xīcān?
Được. Chúng ta ăn cơm Tàu hay cơm Tây?
B: 吃中餐吧。
Chī zhōngcān ba.
Ăn cơm Tàu đi.
A: 你要在哪儿吃饭?
Nǐ yào zài nǎr chīfàn?
Cậu muốn ăn ở đâu?
B: 在北京饭店吃。
Zài běijīng fàndiàn chī.
Ăn ở cửa hàng Bắc Kinh.
A: 好,今天我请客吧。
Hǎo, jīntiān wǒ qǐngkè ba.
Được, hôm nay tôi đãi nhé.

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa tên lê bảo khánh

Hội thoại 2
C: 你们好,请问你们想吃什么?
Nǐmen hǎo, qǐngwèn nǐmen xiǎng chī shénme?
xin chào, xin hỏi các vị muốn ăn gì?
A: 请给我菜单。
Qǐng gěi wǒ càidān.
xin phép đưa tôi thực đơn.
C: 这是菜单,请点菜。
Zhè shì càidān, qǐng diǎn cài.
Đây là thực đơn, mời gọi món.
A: 这里有什么好吃的?
Zhè li yǒu shén me hǎo chī de?
Ở đây có món gì ngon?
C: 我们饭店的北京烤鸭,辣子鸡丁都很好吃。
Wǒmen fàndiàn de běijīng kǎoyā, làzǐ jī dīng dōu hěn hǎo chī.
Món vịt quay Bắc Kinh, gà xáo ớt của quán công ty chúng tôi đều rất ngon.
A: 来一只烤鸭,一分辣子鸡丁,再来一碗酸辣汤。
Lái yī zhī kǎoyā, yī fēn làzi jī dīng, zàilái yī wǎn suān là tāng.
Cho tôi 1 con vịt quay, một phần gà xào ớt, lại thêm một bát canh chua cay.
C: 你想喝什么?
Nǐ xiǎng hē shénme?
Anh muốn uống gì?
A: 给我两瓶可乐吧。
Gěi wǒ liǎng píng kělè ba.
Cho tôi 2 chai Coca.
C: 你还要别的吗?
Nǐ hái yào bié de ma?
Anh còn cần gì nữa không?
A: 不用了,够了。
Bùyòngle, gòule.
Không cần đâu,  đủ rồi.
C: 好的,请稍等,马上来。
Hǎo de, qǐng shāo děng, mǎshàng lái.
Vâng, xin phép đợi một lát, có ngay ạ.
A: 好的,快点。
Hǎo de, kuài diǎn.
Được, nhénh lên.
Mọi Người Xem :   Hoa phong lữ thảo có ý nghĩa và công dụng gì? Cách chăm sóc hoa nở đẹp

Hội thoại 3
A: 服务员,我吃饱了,结账。
Fúwùyuán, wǒ chī bǎole, jiézhàng.
đáp ứng, tôi ăn no rồi, thanh toán.
C: 这是你的账单。一共78块钱。
Zhè shì nǐ de zhàngdān. Yīgòng 78 kuài qián.
Đây là hóa đơn của anh. Tổng cộng hết 78 đồng.
A: 谢谢。
Xièxiè.
Cảm ơn
C: 下次再来。请慢走。
Xià cì zàilái. Qǐng màn zǒu.
Lần sau lại đến. Đi thong thả.

Trên đây là nội dung bài học tiếng Trung cơ bản chủ đề gọi món ăn tại cửa hàng. Hi vọng các bạn đã nắm được các từ vựng và mẫu câu ăn uống này rồi.

Chúc các bạn học tiếng Trung thật hiệu quả!

Xem thêm

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI TAXI

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐỔI TRẢ HÀNG

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ ĐI DU LỊCH

TIẾNG TRUNG CHỦ ĐỀ GIỚI THIỆU LÀM QUEN



Các câu hỏi về nhà hàng trong tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê nhà hàng trong tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết nhà hàng trong tiếng trung là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết nhà hàng trong tiếng trung là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết nhà hàng trong tiếng trung là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về nhà hàng trong tiếng trung là gì


Các hình ảnh về nhà hàng trong tiếng trung là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thông tin về nhà hàng trong tiếng trung là gì tại WikiPedia

Bạn hãy xem thêm thông tin về nhà hàng trong tiếng trung là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author