Người dễ ăn tiếng anh là gì?Thành ngữ tiếng Anh thú vị liên quan đến đồ ăn 

Bài viết Người dễ ăn tiếng anh là gì?Thành ngữ tiếng Anh thú vị liên quan đến đồ ăn thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Người dễ ăn tiếng anh là gì?Thành ngữ tiếng Anh thú vị liên quan đến đồ ăn  trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài : “Người dễ ăn tiếng anh là gì?Thành ngữ tiếng Anh thú vị liên quan đến đồ ăn “Xem thêm:

Đánh giá về Người dễ ăn tiếng anh là gì?Thành ngữ tiếng Anh thú vị liên quan đến đồ ăn

Từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống

Nền ẩm thực đa dạng và phong phú như nào thì từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống cũng muôn màu không kém. Để bạn có thể giao tiếp đơn giản và trôi chảy nhất, Step Up cung cấp một số từ và cụm từ thông dụng nhất ngay dưới đây.

Các bữa ăn (meals) trong ngày

  • Breakfast: bữa sáng
  • Lunch: bữa trưa
  • Dinner: bữa tối
  • Brunch: bữa giữa sáng và trưa
  • Supper: bữa ăn nhẹ trước khi đi ngủ
  • Snack: bữa ăn phụ, ăn vặt
tu-vung-tieng-anh-ve-an-uong-1

Một số loại đồ ăn thường thấy

  • Junk food: đồ ăn vặt
  • Fast food: thức ăn nhanh, mang đi như KFC, McDonald, khoai tây chiên, xúc xích, lạp sườn,…
  • Processed foods: thức ăn đã chế biến sẵn
  • Ready meals or take-aways: thức ăn mang đi đã làm sẵn
  • Home-cooked meal: bữa cơm nhà
  • Organic food: thực phẩm hữu cơ như: thịt, cá
  • Fresh produce: những sản phẩm tươi sạch như rau, củ, quả
  • Traditional cuisine: món ăn truyền thống
  • International cuisine: món ăn quốc tế
  • Vegetarian food: món chay
  • Speciality: đặc sản
Xem thêm:
Mọi Người Xem :   10 đặc điểm nổi bật của người sáng tạo | ELLE

Một số món ăn quen thuộc

  • Appetizer: Món khai vị
  • Main course: Món chính
  • Dessert: Món tráng miệng
  • Meat: Thịt
  • Pork: Thịt lợn
  • Beef: Thịt bò
  • Chicken: Thịt gà
  • Bacon: Thịt xông khói
  • Fish: Cá
  • Noodles: Mỳ ống
  • Soup: Canh, cháo
  • Rice: Cơm
  • Salad: Rau trộn
  • Cheese: Pho mát
  • Beer: Bia
  • Wine: Rượu
  • Coffee: Cà phê
  • Tea: Trà
  • Water: Nước lọc
  • Fruit juice: Nước hoa quả
  • Fruit smoothies: Sinh tố hoa quả
  • Hot chocolate: Cacao nóng
  • Soda: Nước ngọt có ga
  • Still water: Nước không ga
  • Milk: Sữa
  • Squash: Nước ép hoa quả
  • Orange juice: Nước cam
  • Bread: Bánh mì

Từ vựng tiếng Anh miêu tả đồ ăn 

Nhắc đến từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống, chắc chắn không thể thiếu những lời bình phẩm, khen chê về các món ăn rồi. Làm thế nào để nhận xét về 1 món ăn, dưới đấy là những tính từ giúp bạn làm điều đó.
  • Sweet: ngọt, có mùi thơm, như mật ong
  • Sickly: tanh (mùi)
  • Sour: chua, ôi, thiu
  • Salty: có muối, mặn
  • Delicious: thơm tho, ngon miệng
  • Tasty: ngon, đầy hương vị
  • Bland: nhạt nhẽo
  • Poor: chất lượng kém
  • Horrible: khó chịu (mùi)
  • Spicy: cay, có gia vị
  • Hot: nóng, cay nồng

Vật dụng khi ăn uống

tu-vung-tieng-anh-ve-an-uong-2
  • Fork: nĩa
  • Spoon: muỗng
  • Knife: dao
  • Ladle: thìa múc canh
  • Bowl: tô
  • Plate: đĩa
  • Chopsticks: đũa
  • Teapot: ấm trà
  • Cup: cái tách uống trà
  • Glass: cái ly
  • Straw: ống hút
  • Napkin: khăn ăn
  • Tablecloth: khăn trải bàn

Một số từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống 

  • Obesity: sự béo phì
  • Healthy appetite: khả năng ăn uống tốt
  • Food poisoning: ngộ độc thực phẩm
  • Allergy: sự dị ứng
  • To be allergic to something: bị dị ứng với cái gì
  • To be overweight: quá cân
  • To be underweight: thiếu cân
  • To eat like a bird: ăn ít
  • To eat like a horse: ăn nhiều
  • To go out for dinner/lunch/…: ra ngoài ăn tối/ trưa/…
  • To go on a diet: ăn uống theo chế độ
  • To eat on moderation: ăn uống điều độ

Mẫu câu tiếng Anh về ăn uống khi ăn

Trong khi ngồi cùng bàn ăn với người nước ngoài, chắc hẳn bạn sẽ không muốn “câm như hến” rồi phải không. Ít nhất cũng hãy đưa ra lời khen hoặc vài lời bình luận về món ăn, những câu giao tiếp nhẹ nhàng sẽ giúp bữa ăn thoải mái hơn nhiều đó.tu-vung-tieng-anh-ve-an-uong-3
  • It’s time to eat – Đến giờ ăn rồi
  • This is delicious – Món này ngon quá
  • That smells good – Thơm quá
  • This doesn’t taste right – Món này không đúng vị
  • I like eating chicken/ fish/ beef… – Tôi thích ăn thịt gà/cá/thịt bò…
  • I’m starving – Tôi đói quá
  • People eat more on offline – Mọi người ăn nhiều vào nhé
  • Today’s food anymore cooking – Hôm nay nấu nhiều thức ăn thế
  • Orange juice is good for the body – Nước cam rất tốt cho cơ thể đấy
  • Enjoy your meal – Chúc mọi người ngon miệng
  • Help yourself – Cứ tự nhiên đi
  • What’s for dinner (lunch, supper,…)? – Tối nay có gì vậy?
  • Would you like….? – Bạn có muốn dùng…?
  • Would you like anything else? – Có muốn ăn/ uống thêm nữa không?
  • Did you have your dinner? – Bạn đã ăn tối chưa?
  • Did you enjoy your breakfast? – Bạn ăn sáng có ngon không?
  • What are you taking? – Bạn đang ăn/uống gì vậy?
  • Could I have some more ….? – Tôi có thể dùng thêm món …. không?
  • Wipe your mouth – Chùi miệng đi
  • Finish your bowl: Ăn hết đi
  • Is there any more of this? – Có còn thứ này không?
  • I feel full – Tôi cảm thấy no
Mọi Người Xem :   Văn hóa giao thông là gì? Ý nghĩa, cách xây dựng và thực trạng hiện nay
Xem thêm:

Thành ngữ tiếng Anh thú vị liên quan đến đồ ăn 

Trong tiếng Anh, việc chơi chữ với đồ ăn khiến ngôn ngữ càng trở nên phong phú hơn bao giờ hết. Nếu muốn là “dân chuyên trong làng ẩm thực”, ngoài nắm rõ từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống, bạn chắc chắn cần phải cập nhập ngay những thành ngữ dưới đây.
  • To be as cool as a cucumber: giữ bình tĩnh trong mọi tình huống
My boyfriend is always as cool as a cucumber even when he got lost in France last month.(Bạn trai tôi luôn giữ bình tĩnh trong mọi tình huống kể cả khi anh ấy bị lạc ở Pháp.)
  • Go bananas: tức giận, phát khùng
The mother went bananas when she knew her son’s study result.(Người mẹ tức giận khi biết được kết quả học tập của con trai.)
  • A piece of cake: sự dễ dàng
Finishing this game is a piece of cake.(“Phá đảo” trò chơi này dễ như ăn bánh.)
  • A smart cookie: khen ngợi sự thông minh
This boy is such a smart cookie.(Cậu bé này thật thông minh.)
  • A storm in a teacup: tức giận chuyện không đáng
He was angry because I was 2 minutes late. It was a storm in a teacup.(Anh ấy tức giận vì tôi muộn 2 phút. Thật không đáng.)
  • To throw cold water on something: đổ gáo nước lạnhphản ứng tiêu cực về việc gì đó
Don’t throw cold water on my opinion.(Đừng “dội gáo nước lạnh” vào ý kiến của tôi.)
  • There’s no use crying over spilt milk: có buồn tiếc cũng không có tác dụng gì
I know you are sad about the result but there’s no use crying over spilt milk.(Tôi biết bạn buồn vì kết quả nhưng có buồn tiếc cũng không có tác dụng gì.) 
  • To have egg on your face: ngớ ngẩn, bối rối
I was completely wrong, and now I have egg on my face.(Tôi hoàn toàn sai, và giờ tôi thực sự bổi rối.)

Ứng dụng từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống vào đoạn văn

Mỗi quốc gia lại có một phong tục ăn uống và là một “thiên đường ẩm thực” khác nhau. Bạn có muốn giới thiệu về những món ăn hay thói quen ăn uống của Việt Nam với bạn bè quốc tế không? Hãy tham khảo đoạn văn sau đây, cớ ứng dụng từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống nhé!
tu-vung-tieng-anh-ve-an-uong-4

Sử dụng từ vựng tiếng Anh về thói quen ăn uống vào đoạn văn

It could be seen clearly that Vietnamese cuisine is quite unique with various specialities and foods. Normally, almost all people eat 3 main meals per day: breakfast, lunch and dinner. Whenever they choose ingredients, Vietnamese people prefer new and fresh ones, various herbs and vegetables with little oil in every dish. Furthermore, different spices such as fish sauce, shrimp paste and soy sauce are added to boost the amazing flavour of foods. In Vietnam, there is no compulsory concept of a full course-meal which has starter, main course and desert. Instead, one and only meal consists of several dishes like rice, soup, stir-fried or boiled vegetables and main dishes cooked from meat, fish, egg or tofu.
Mọi Người Xem :   Ý nghĩa số 79: “Thần tài” gõ cửa, tài lộc dồi dào
Dịch:Có thể thấy rõ ràng rằng nền ẩm thực Việt Nam rất độc đáo với nhiều đặc sản và đồ ăn đa dạng. Thông thường, hầu hết mọi người sẽ ăn 3 bữa chính mỗi ngày: sáng, trưa và tối. Mỗi khi chọn nguyên liệu, người Việt Nam thiên về những nguyên liệu tươi mới, các loại hành lá, rau khác nhau với ít dầu mỡ trong các món ăn. Ngoài ra, những gia vị khác nhau như nước mắm, mắm tôm, xì dầu được thêm nếm vào đề gia tăng hương vị đậm đà của món ăn. Ở Việt Nam, không có một quy trình bắt buộc cho một bữa ăn như các bước khai vị, bữa chính, tráng miệng. Thay vào đó, một bữa ăn bao gồm nhiều món như cơm, súp, món xào hoặc rau luộc và món chính sẽ là thịt, cá, trứng hoặc đậu phụ. 

Các câu hỏi về người dễ ăn tiếng anh là gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê người dễ ăn tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết người dễ ăn tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết người dễ ăn tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết người dễ ăn tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về người dễ ăn tiếng anh là gì

Các hình ảnh về người dễ ăn tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm dữ liệu, về người dễ ăn tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thêm nội dung chi tiết về người dễ ăn tiếng anh là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/người dễ ăn tiếng anh là gì dễ ăn tiếng anh dễ ăn trong tiếng anh người dễ ăn tiếng anh olo_jzqkxrm -site:youtube.com ăn tiếng anh là gì người dễ ăn uống tiếng anh là gì spúnar bai iced tea dễ ăn tiếng anh là gì ẩn tiếng anh là gì bao ăn tiếng anh là gì an là gì trong tiếng anh ielts vietop học phí ielts vietop ome pizza & pasta thực đơn vietop ielts snack mực ống bánh snack cà ri gà piz bun dễ tiếng anh là gì bogo vn shellfish là gì lẩu hấp isteam pepper pot new quay

Related Posts

About The Author