Học các từ vựng tiếng anh về Tết âm lịch

Bài viết Học các từ vựng tiếng anh về Tết âm lịch thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Học các từ vựng tiếng anh về Tết âm lịch trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Học các từ vựng tiếng anh về Tết âm lịch”

Đánh giá về Học các từ vựng tiếng anh về Tết âm lịch


Xem nhanh
TÊN TIẾNG ANH CÁC LOẠI TRÁI CÂY CÓ TRONG MÂM NGŨ QUẢ | Super Heroes English

Ms. Thuỷ hướng dẫn tên tiếng Anh một số loại trái cây có trong mâm ngũ quả thông dụng nhất.

Cùng xem và ghi nhớ nha, để lại bình luận cho Super Heroes biết nhà bạn còn có thêm những loại trái cây nào nữa nhé!!!

► Đăng ký kênh để xem thêm nhiều video học tiếng Anh khác của Super Heroes bạn nhé.

► Hãy để lại họ tên và số điện thoại nếu bạn quan tâm đến khóa học Tiếng Anh của Super Heroes.

► Kết nối với Super Heroes English tại:
Facebook: http://facebook.com/SuperHeroes.English
Group Facebook: https://facebook.com/groups/361797010...
Instagram: http://instagram.com/SuperHeroes.English
TikTok: http://tiktok.com/@SuperHeroes.English

#SuperHeroesEnglish #TiengAnhGiaoTiep #HocTiengAnh

Sắp đến Tết rồi các bạn đã chuẩn bị đầy đủ để đón năm mới chưa? Dù bận rộn thì cũng đừng quên học tiếng Anh cùng AROMA nhé. Bài viết này chia sẻ với các bạn các từ vựng tiếng anh về Tết Âm lịch, cùng học và ghi nhớ để dùng khi cần nhé!

  • Trung tâm tiếng anh giao tiếp
  • 11 ý nghĩa khác nhéu của STAND
  •  11 câu chúc mừng năm mới bằng tiếng anh ý nghĩa

Ý nghĩa tên Ho%C3%A0Ng Ho%C3%A0Ng Vi%E1%Bb%87T, tốt hay xấu? 2

  • những loại cây, hoa quả thường có trong ngày Tết:

    1. The kumquat tree: cây quất

    1. Apricot blossom: hoa mai

    1. Peach blossom: hoa đào

    1. Chrysanthemum: cúc đại đóa

    1. Marigold: cúc vạn thọ

    1. The New Year tree: cây nêu

    1. Paperwhite: hoa thủy tiên

    1. Orchid: hoa lan

    1. Water melon : dưa hấu

    1. Five – fruit tray: mâm ngũ quả (5 loại trái cây trong mâm ngũ quả ngày Tết: mãng cầu, sung, dừa, đu đủ, xoài):

    1. Annona: mãng cầu

    1. Figs: quả sung

    1. Coconut : dừa

    1. Pawpaw ( papaya ): đu đủ

  1. Mango : xoài

  • Các món ăn ngày Tết:

    1. Chung Cake / Square glutinous rice cake: bánh Chưng.

    1. Roasted watermelon seeds: hạt dưa

    1. Sunflower seeds: hạt hướng dương

    1. Pumpkin seeds: hạt bí

    1. Cashew nuts: hạt điều

    1. Pistachio nuts: hạt dẻ cười

    1. Lotus seeds: mứt hạt sen

    1. Dried candied fruits: những loại mứt

    1. Mung beans: hạt đậu xanh

    1. Sticky rice: gạo nếp

    1. Jellied meat: thịt đông (món ăn thông dụng ngày Tết ở phía Bắc)

    1. Pig trotters: chân giò

    1. Dried bamboo shoots: măng khô

    1. Lean pork paste: giò lụa

    1. Pickled onion: dưa hành muối

  1. Pickled small leeks: củ kiệu muối

  • Các tu vung tieng anh ve Tet am lich khác:

    1. Lunar calendar: lịch âm lịch

    1. Before New Year’s Eve: Tất niên

    1. New Year’s Eve: giao thừa

    1. The New year: tân niên

    1. Lucky money/ money of luck: tiền lì xì

    1. Red envelop: phong bao lì xì

    1. Ancestor: ông bà, tổ tiên

    1. Altar: bàn thờ ông bà, tổ tiên

    1. Parallel: câu đối

    1. First caller: người xông đất

    1. To first foot: xông đất

    1. Calligraphy pictures: thư pháp

    1. The kitchen god: Táo quân

    1. Fireworks: pháo hoa

    1. Go to pagoda to pray for: đi chùa để cầu cho ..

    1. To dress up new clothes: mặc quần áo mới

    1. To visit relatives: viếng thăm họ hàng

    1. To return to hometown: về quê

    1. Flower market: đi chợ hoa

    1. Visit relatives and friends: thăm bà con bạn bè

    1. Exchange New year’s wishes: chúc Tết 

    1. Dress up: ăn diện

    1. Play cards: chơi đánh bài

    1. Sweep the floor: quét nhà

    1. Worship the ancestors: thờ cúng tổ tiên

  1. Bid their ancestor farewell : đưa ông bà

Mọi Người Xem :   SÁNG SỚM - nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Trên đây là một vài từ vựng tiếng anh về Tết âm lịch, các bạn nhớ học thuộc và ghi nhớ thật kỹ để dùng khi rất cần thiết nhé, chúc các bạn học tốt.



Các câu hỏi về mâm ngũ quả trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê mâm ngũ quả trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết mâm ngũ quả trong tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết mâm ngũ quả trong tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết mâm ngũ quả trong tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về mâm ngũ quả trong tiếng anh là gì


Các hình ảnh về mâm ngũ quả trong tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu kiến thức về mâm ngũ quả trong tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thông tin về mâm ngũ quả trong tiếng anh là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Mọi Người Xem :   Nước Hoa Niche Là Gì Và Những Giá Trị Nghệ Thuật Nổi Bật

🏠 Quay lại trang chủ

Các bài viết liên quan đến

Related Posts

About The Author