Những cụm từ tiếng Anh liên quan Covid-19

Bài viết Những cụm từ tiếng Anh liên quan Covid-19 thuộc chủ đề về HỎi Đáp thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Những cụm từ tiếng Anh liên quan Covid-19 trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Những cụm từ tiếng Anh liên quan Covid-19”

Xem thêm :

Đánh giá về Những cụm từ tiếng Anh liên quan Covid-19

Xem nhanh
Tiếng Anh trẻ em Lớp 1.
Giáo trình: Gia đình và bạn bè, đại học Oxford.

Phần 1, Bài ngữ âm.
Chủ đề: Thời gian để chơi

***Trong bài này các bé sẽ học các từ sau
Quả trứng, Cái Mũ, Con dê, Quả Sung.

*** Học kiểu mỹ: http://hockieumy.com
*** Học Tiếng Anh Kiểu Mỹ: http://tienganh.hockieumy.com
*** Báo cáo thông minh: http://baocao.hockieumy.com

*** HỌC KIỂU MỸ: HỌC MIỄN PHÍ. BÁO CÁO THÔNG MINH.
*** HOC KIEU MY: Free Learn. Smart Report.

***** DESCRIPTION
** English for kids
Familly and Friends. Level 1

** Unit 1, Lesson 4, Phonics
Topic: Playtime!

** Learn these words
Egg, Hat, Fig, Goat.
https://vansango.co/bang-gia-san-go-cam-xe-lao-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-teak-lao-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-soi-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-do-nam-phi/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-go-do-lao-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-teak-ngoai-troi/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-giang-huong-lao-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-cho-chi-ngoai-troi/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-cho-chi-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-oc-cho-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-chieu-lieu-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-lat-hoa-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-tram-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-ky-thuat-engineer-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-tu-nhien-ngoai-troi/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-thong-lao/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-lim-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-doi-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-cao-su-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-bang-lang-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-go-thong-pallet-moi-nhat/
https://vansango.co/bang-gia-san-go-oc-cho-moi-nhat/

Những từ, cụm từ dưới đây giúp bạn có thêm thông tin và lựa chọn khi muốn diễn đạt về chủ đề dịch bệnh.

Mọi Người Xem :   Tìm hiểu về Vương quốc Anh - Những sự thật thú vị về Khối Liên hiệp Anh

1. Unprecedented times (adj): Thời gian chưa từng trải qua

Ví dụ: I have never been in unprecedented times like the time of Covid-19 (Tôi chưa bao giờ trải qua giai đoạn nào giống như thời kỳ dịch bệnh Covid-19).

2. Pre-Covid-19 (adv): Trước Covid-19

Ví dụ: Pre-Covid-19, we had lived in peaceful lives (Trước Covid-19, chúng ta đã sống cuộc sống thanh bình).

3. Post-Covid-19 (adv): Hậu Covid-19

Ví dụ: Post-Covid-19, our economy is in serious impacts (Hậu Covid-19, nền kinh tế của chúng ta bị ảnh hưởng nghiêm trọng).

4. Lockdown (n): Đóng cửa/ không cho ra, vào, phong tỏa

Ví dụ: In the lockdown time, we are not allowed to go out apart from permission (Trong thời gian phong tỏa, chúng ta không được phép ra ngoài trừ trường hợp được phép).

5. Quarantine (n/v): Giai đoạn cách ly

Ví dụ: Everyone who came from red places had to quarantine 14 days when they came to other places (Những người từ vùng đỏ đều phải cách ly 14 ngày khi đến những nơi khác).

6. Isolate (v): Cách ly

Ví dụ: People, from places Covid-19 happened, must isolate in isolation areas at least 2 weeks before integrating community (Người đến từ khu vực có Covid-19 phải cách ly ít nhất hai tuần trước khi gia nhập cộng đồng).

7. Self-isolate (v): Tự cách ly

Ví dụ: Although I have been vaccinated 2 times and got negative PCR, I still self-isolate in my room (Mặc dù đã tiêm hai mũi vaccine và có xét nghiệm PCR âm tính, tôi vẫn tự cách ly trong phòng riêng).

Mọi Người Xem :   55 món quà 8/3 ý nghĩa dành tặng người phụ nữ thân yêu.

8. PPE Covid-19 (Personal Protective Equipment for Covid-19): Thiết bị bảo hộ cá nhân đối với Covid-19

Ví dụ: In some points of time, when Covid-19 broke in my country there was a shortage of PPE for Covid-19 (Trong vài thời điểm, khi Covid-19 bùng phát, đã có sự thiếu thốn về thiết bị bảo hộ cá nhân đối với Covid-19).

9. Social distancing (v/n): Giãn cách xã hội

Ví dụ: We are not in the time of social distancing because the Covid-19 is under the control (Chúng ta không còn ở trong giai đoạn giãn cách xã hội nữa vì Covid-19 nằm trong tầm kiểm soát).

10. Outbreak (n): Bùng phát

Ví dụ: The outbreak of Covid-19 took us in difficulties (Sự bùng phát của Covid-19 đã gây cho chúng ta rất nhiều khó khăn).

11. Spread (v/n): Lan tràn/ Lây lan

Ví dụ: The Government has exercised many urgent policies to prevent the spread of infection of Covid-19 in the community (Chính phủ đã thực hiện thường xuyên chính sách khẩn cấp để ngăn ngừa sự lây lan của Covid-19 trong cộng đồng).

12. Symptom (n): Triệu chứng

Ví dụ: The symptoms of Covid-19 are quite noticeable such as coughing, having a fever and problem in breathing and so on (Các triệu chứng của Covid-19 cũng dễ nhận ra như ho, sốt và khó thở…).

13. Case (n): Ca nhiễm

Ví dụ: We can’t deny that the number of Covid-19 cases is now the hot news on newspapers in this time (Không thể phủ nhận rằng số ca mắc Covid-19 là tin nóng nhất trên các mặt báo trong thời điểm này).

14. Community transfer (n): Lây nhiễm trong cộng đồng

Ví dụ: According to the Department of Health, most cases of Covid-19 are from community transfer (Theo thông tin từ Bộ Y tế, hầu hết các ca Covid-19 là lây nhiễm cộng đồng).

Mọi Người Xem :   [Top Bình Chọn] - Nhà kinh doanh là gì - Vinh Ất

15. Asymptomatic (adj): Người mắc Covid-19 nhưng không có triệu chứng

Ví dụ: May people were asymptomatic of Covid-19, so we didn’t know. (thường xuyên người không có triệu chứng của Covid-19, vì vậy chúng ta đã không biết).

Đinh Thị Thái Hà

 

Các câu hỏi về kết quả âm tính tiếng anh là gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê kết quả âm tính tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết kết quả âm tính tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết kết quả âm tính tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết kết quả âm tính tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về kết quả âm tính tiếng anh là gì

Các hình ảnh về kết quả âm tính tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu thêm báo cáo về kết quả âm tính tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn nên tra cứu thêm nội dung về kết quả âm tính tiếng anh là gì từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại???? Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author