Thì hiện tại đơn (Simple present) trong tiếng Anh | Tiếng Anh Nghe Nói

Bài viết Thì hiện tại đơn (Simple present) trong tiếng Anh | Tiếng Anh Nghe Nói thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/ tìm hiểu Thì hiện tại đơn (Simple present) trong tiếng Anh | Tiếng Anh Nghe Nói trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “Thì hiện tại đơn (Simple present) trong tiếng Anh

Đánh giá về Thì hiện tại đơn (Simple present) trong tiếng Anh | Tiếng Anh Nghe Nói


Xem nhanh
THÌ HIỆN TẠI ĐƠN: Cách dùng và công thức của thì hiện tại đơn,
Tiếng anh cho người đi làm, tiếng anh cho người đi làm mất gốc, tiếng anh cho người mất căn bản
[Elight English]



1. Định nghĩa thì hiện nay đơn

Thì hiện nay đơn (Simple Present hoặc Present Simple) là một thì trong ngữ pháp tiếng Anh nói chung. Thì Hiện tại đơn diễn tả một hành động hay sự việc mang tính chất chung chung, tổng quát lặp đi lặp lại thường xuyên lần hoặc một sự thật hiển nhiên hay một hành động diễn ra trong thời gian ở hiện nay.

Mọi Người Xem :   từ vựng trong giao tiếp tiếng anh hàng ngày – Trung tâm tiếng anh

✅ Mọi người cũng xem : tối ưu hóa công cụ tìm kiếm là gì

2.1. Động từ TO BE

(+) Câu khẳng định

– I am +N/Adj

– You/We/They + Are

– She/He/It + is

Ví dụ:

  • I am Phuong
  • They are my friends
  • She is beautiful

(-) Câu phủ định

– I’m not (am not) + N/Adj

– You/We/They + aren’t

– She/He/It + isn’t

Ví dụ:

  • I’m not tall
  • We aren’t your parents
  • He isn’t handsome

(?) Câu hỏi

– Am I + N/Adj

Yes, I am No, I’m not

– Are You/We/They…?

Yes, I am/They/We are No, I’m not/They/We aren’t

– Is She/He/It…?

Yes, She/He/It is No, She/He/It isn’t

Ví dụ

  • Am i a fool?/ No,I’m not
  • Are you a student? / Yes,I’m
  • Is She your mother?/ Yes,She is

2.2. Động từ thường

(+) Câu khẳng định

– I/You/We/They + V + O

– She/He/It +V(s/es) + O

Ví dụ:

  • I go to school
  • He goes to school

Ngoại lệ:

She has a new dress.

( have –> has)

(-) Câu phủ định

– I/You/We/They + don’t (do not) + V

– She/He/It + doesn’ (does not) + V

Ví dụ:

  • They don’t go out
  • She doesn’t buy it

(?) Câu hỏi

– Do + You/They/We + V

Yes, I/TheyWe do

No, I/TheyWe don’t

– Does + She/He/It + V

Yes, She/He/It does No, She/He/It doesn’t

Ví dụ

  • Do you go to play soccer ? / Yes,I do
  • Does he walk to school? / No,He doesn’t

    Cách nắm tay người yêu tiết lộ gì về mối quan hệ của bạn? • Hello Bacsi 2

✅ Mọi người cũng xem : vòng 15 hạt ý nghĩa

3. Cách sử dụng thì Hiện tại đơn

a. Thì Hiện tại đơn diễn đạt một tập tính hay hành động lặp đi lặp lại trong thời điểm Hiện tại

  • My brother usually goes to bed at 10 p.m. (Em trai tôi thường đi ngủ vào lúc 10 giờ tối)
  • My father always gets up early. (Bố tôi luôn luôn thức dậy sớm)

b. Thì Hiện tại đơn diễn tả 1 chân lý, 1 sự thật hiển nhiên

  • The sun rises in the East and sets in the West. (Mặt Trời mọc ở đằng Đông và lặn ở đằng Tây)
  • The earth moves around the Sun. (Trái Đất quay xung quanh Mặt Trời)

c. Diễn tả 1 sự việc xảy ra theo thời gian biểu cụ thể, như giờ tàu, máy bay chạy hay một lịnh trình nào đó.

  • The plane takes off at 11a.m. this morning. (Chiếc máy bay cất cánh lúc 11 giờ sáng nay)
  • The bus leaves at 9 am tomorrow. (Xe khởi hành lúc 9 giờ sáng mai.)

d. Diễn tả trạng thái, cảm giác, cảm xúc của một chủ thể nào đó

  • I think that your younger sister is a good person (Tôi nghĩ rằng em gái bạn là một người tốt).

✅ Mọi người cũng xem : sinh năm 1979 mệnh gì hợp hướng nào

một số điều cần chú ý với động từ của thì Hiện tại đơn

Với các thì trong tiếng Anh, các động từ sẽ được chia theo ngôi của chủ ngữ tương ứng với từng thì. Đối với thì Hiện tại đơn, cần lưu ý thêm s/es trong câu như sau:

Thêm s vào đằng sau hầu hết các động từ kết thúc là p, t, f, k: want-wants; keep-keeps;…

Thêm es vào các động từ kết thúc bằng ch, sh, x, s, o: teach-teaches; mix-mixes; wash-washes;…

Bỏ y và thêm ies vào sau các động từ kết thúc bởi một phụ âm + y: lady-ladies;…

một số dộng từ bất quy tắc: Go-goes; do-does; have-has.

Cách phát âm phụ âm cuối s/es

Lưu ý các phát âm phụ âm cuối này phải dựa vào phiên âm quốc tế mà không phải dựa vào cách viết.

/s/: Khi từ có tận cùng là các phụ âm /f/, /t/, /k/, /p/, /ð/

/iz/:Khi từ có tận cùng là các âm /s/, /z/, /∫/, /t∫/, /ʒ/, /dʒ/ (thường có tận cùng là các chữ cái ce, x, z, sh, ch, s, ge)

/z/: Khi từ có tận cùng là nguyên âm và các phụ âm còn lại

✅ Mọi người cũng xem : tên tiếng italia hay và ý nghĩa

4. Dấu hiệu nhận biết thì hiện nay đơn

a. Khi trong câu xuất hiện các trạng từ chỉ mật độ tần suất

Always, usually, often, sometimes, frequently, s seldom, rarely, hardly, never , generally, regularly,….

Every day, week, month, year,…

Once, twice, three times, four times….. a day, week, month, year,…

b. Vị trí của các trạng từ chỉ tần suất trong câu thì Hiện tại đơn.

Các Trạng từ này thường đứng trước động từ thường, đứng sau động từ to be và trợ động từ (Always, usually, often, sometimes, rarely, seldom,…).

5. Bài tập tiếng Anh thì hiện nay đơn

Bài 1: Chia động từ trong ngoặc ở thì hiện nay đơn

Ở dạng bài tập thì hiện nay đơn này, bạn cần chia động từ trong ngoặc sao cho ở dạng đúng nhất. Bạn sẽ phải lưu ý chủ ngữ và vị ngữ của câu để tìm được động từ đó ở dạng phù hợp.

I (be) ________ at school at the weekend.

You (not study) ________ on Saturday.

My boss (be not) ________ hard working.

He (have) ________ a new haircut today.

My brother usually (have) ________ breakfast at 9.00.

He (live) ________ in a house?

Where (be)____ your sister?

My mother (work) ________ in a library.

Dog (like) ________ blone.

He (live)________ in Yen Bai City.

It (rain)________ almost every day in HaLong.

They (fly)________ to Alaska every winter.

My father (make)________ bread for breakfast every morning.

The store (open)________ at 10 a.m.

John (try)________ hard in class, but I (not think) ________ he’ll pass.

Bài 2: Chọn đáp án đúng

Dạng bài tập thì Hiện tại đơn này, mỗi câu sẽ cung cấp 2 đáp án có sẵn. Bạn cần phải lựa chọn đáp án đúng nhất cho câu cho đúng ngữ pháp.

He don’t stay/ doesn’t stay at school.

They don’t wash/ doesn’t wash the family car.

Adam don’t do/ doesn’t do his homework.

I don’t go/ doesn’t go to bed at 9.30 p.m.

Chinh don’t close/ doesn’t close his notes.

Our hamster don’t eat/ doesn’t eat leaves.

They don’t chat/ doesn’t chat with your friends.

He don’t use/ doesn’t use a paper at the office.

Son don’t skate/ doesn’t skate in the garden.

The girl don’t throw/ doesn’t throw rocks.

Bài 3: Hoàn thành đoạn văn với động từ thích hợp

My sister, Lily. She (have)..(1)…… a cat. its name is Sam. It (have)…..(2)….. moon-colored feathers and blue eyes. It (be)….(3)…… very difficult to close. Usually, it only (eat)…..(4)….. fish and sausages. Lily (love)….(5)…… it very much. She (play)…..(6)….. with him every day from school. In the winter, her cat (curl)…..(7)….. up in a nest. It looks like a piece of snow. Lily often (buy)…..(8)….. new clothes for her. She (not/ want)….(9)….. it to be cold. Sam (hate)……(10)…. bathing. I always have to help my sister bathe Sam. I (get)……(11)…. used to that. I also (want)…..(12)……. to raise a cat now. Every day playing with it I feel more comfortable.

Bài 4: dùng thì hiện nay đơn để trả lời câu hỏi

1.Is Nam a student?

–> Yes,…

2.Do you play tennis?

–> No,…

3.How do you go to school?

–>I ……. by bike.

4.Are they the police?

–> No,…

5.Do you like eating vegetables?

–> Yes,…

6.Is my new dress beautiful?

–> Yes,… I like it very much

7.Do you go to the zoo

–> No,…I’m busy

8.Is your father a doctor?

–> Yes,…

9.Is that girl your sister?

–> No,…

10.Do you bring umbrella?

–> No,…

Đáp án:

Bài 1: am/ do not study/ is not/ has/ has/ Does he live/ is/ works/ likes/ lives/ rains/ fly/ makes/ opens/ tries, do not think/

Bài 2: doesn’t stay/ don’t wash/ doesn’t do/ don’t go/ doesn’t close/ doesn’t eat/ don’t chat/ doesn’t use/ doesn’t skate/ doesn’t throw

Bài 3: (1) has/ (2) has/ (3) is /(4) eats/ (5) loves/ (6) plays/ (7) curls/ (8) buys/ (9) doesn’t want/ (10) hates/ (11) get/ (12) want.

Bài 4:

Yes, He is

No, I don’t

I go to school by bike

No, they are

Yes, I do

Yes, It is

No, I don’t

Yes, He is

No, She isn’t

No, I don’t

Trên đây là toàn bộ bài viết về thì Hiện tại đơn trong tiếng Anh: cấu trúc, dấu hiệu nhận biết, bài tập để bạn thực hành. Chúc bạn học tốt nha!

Bình luận


Các câu hỏi về hiện tại trong tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê hiện tại trong tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết hiện tại trong tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết hiện tại trong tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết hiện tại trong tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về hiện tại trong tiếng anh là gì


Các hình ảnh về hiện tại trong tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư lienhe@domain.com. Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo báo cáo về hiện tại trong tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tra cứu thêm thông tin về hiện tại trong tiếng anh là gì từ web Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/


Loading

Related Posts

About The Author