“Hậu Quả” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt

Bài viết “Hậu Quả” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng khoalichsu.edu.vn tìm hiểu “Hậu Quả” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “”Hậu Quả” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt”

Đánh giá về “Hậu Quả” trong Tiếng Anh là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt



Trong bài viết hôm nay, chúng mình sẽ gửi đến bạn những kiến thức liên quan đến từ hệ lụy trong tiếng anh và cách dùng của chúng trong tiếng Anh. Mình hi vọng rằng bạn có khả năng tìm thấy thường xuyên kiến thức thú vị và bổ ích qua bài viết về cụm từ hậu quả này. Chúng mình có sử dụng một vài ví dụ Anh – Việt và hình ảnh minh họa về từ hệ lụy để bài viết thêm dễ hiểu và sinh động. Bạn có khả năng tìm thấy ở đây những cấu trúc chi tiết đi kèm với cụm từ hệ lụy trong từng ví dụ minh họa trực quan. Bạn có thể tham khảo thêm một vài từ liên quan đến từ hậu quả trong tiếng Anh mà chúng mình có chia sẻ trong bài viết này nhé. Nếu bạn có bất kỳ câu hỏi hay thắc mắc nào về cụm từ hậu quả có khả năng liên hệ trực tiếp cho chúng mình qua website này nhé

hậu quả tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ hệ lụy trong tiếng anh là gì

 

✅ Mọi người cũng xem : tối ưu hệ thống máy tính là gì

1.hệ lụy trong Tiếng Anh là gì? 

Trong tiếng việt, hậu quả là một cụm từ chỉ kết quả của một hành động hoặc tình huống cụ thể, thường là một hành động hoặc một tình huống xấu hoặc không tiện, một kết quả của một hành động hoặc tình huống (ở số thường xuyên) là một kết quả xấu.

Mọi Người Xem :   Những Thông Tin Thú Vị Về Cây Duối Cảnh

Trong tiếng anh, hậu quả được viết là:

consequences (noun)

Cách phát âm: UK  /ˈkɒn.sɪ.kwəns/

                          US  /ˈkɑːn.sə.kwəns/

Nghĩa tiếng việt: hệ lụy, hệ quả xấu

Nghĩa tiếng anh: a result of a particular action or situation, often one that is bad or not convenient, a result of an action or situationm (in the plural) a bad result

Loại từ: danh từ

hậu quả tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ hệ lụy trong tiếng anh là gì

 

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa của socola đắng

2. Ví dụ Anh Việt

Để hiểu hơn về ý nghĩa của từ hậu quả trong tiếng anh là gì thì bạn lướt qua những ví dụ chi tiết ngay dưới đây của Studytienganh nha.

Ví dụ:

  • Some people say that not making a will can have serious consequences for your children and other family members.
  • Dịch nghĩa: một vài người nói rằng việc không lập di chúc có thể gây ra ra hệ lụy nghiêm trọng cho con cái và các thành viên khác trong gia đình.
  •  
  • These scientists think it is unlikely that any species will actually become extinct as a consequence of the oil spill.
  • Dịch nghĩa: Các nhà khoa học này cho rằng khó có loài nào thực sự tuyệt chủng do hậu quả của sự cố tràn dầu.
  •  
  • Lisa told the hairdresser to do what she wanted to her hair, and look at the consequences!
  • Dịch nghĩa: Lisa đã bảo người thợ làm tóc làm theo ý cô ấy với mái tóc của mình, và hãy xem hậu quả!
  •  
  • Leon says that if you insist on eating so much, you’ll have to suffer/take (= accept and deal with) the consequences!
  • Dịch nghĩa: Leon nói rằng nếu bạn cứ đòi ăn nhiều như vậy, bạn sẽ phải gánh chịu (= chấp nhận và giải quyết) hệ lụy!
  •  
  • The money was of little consequence to Susan
  • Dịch nghĩa: Số tiền không ảnh hưởng nhiều đến Susan
  •  
  • This accident was the inevitable consequence of carelessness.
  • Dịch nghĩa: Tai nạn này là hệ lụy tất yếu của sự bất cẩn.
  •  
  • She left as a direct consequence of what he said.
  • Dịch nghĩa: Cô ấy ra đi như một hệ quả trực tiếp của những gì anh ta nói.
  •  
  • This drought has had devastating consequences.
  • Dịch nghĩa: Đợt hạn hán này đã gây ra những hậu quả tàn khốc.
  •  
  • Some people say that the government is trying to do more to educate the public about the consequences of drug abuse.
  • Dịch nghĩa: một số người nói rằng chính phủ đang cố gắng làm nhiều hơn nữa để giáo dục công chúng về hệ lụy của việc lạm dụng ma túy.
  •  
  • She always makes snap decisions and never thinks about their consequences.
  • Dịch nghĩa: Cô ấy luôn đưa ra những quyết liệt chớp nhoáng và không bao giờ nghĩ đến hệ lụy của chúng.
  •  
  • Last summer there were 20 hurricanes, but only one was of any consequence.
  • Dịch nghĩa: Mùa hè năm ngoái đã có 20 cơn bão, nhưng chỉ một cơn bão là do hậu quả.
  •  
  • These points of view of individual writers are as a consequence their own, and do not reflect the opinion of the editorial board.
  • Dịch nghĩa: Những quan vị trí này của cá nhân người viết là hệ quả của riêng họ, và không phản ánh quan điểm của ban biên tập.
  •  
  • As a consequence, two distinct occupational roles now exist within the profession, one integrated and two specialised.
  • Dịch nghĩa: Vì vậy, hai vai trò nghề nghiệp riêng biệt hiện đang tồn tại trong nghề nghiệp, một vai trò tổng hợp và hai vai trò chuyên biệt.
  •  
  • We are all straightforward consequences of the definitions.
  • Dịch nghĩa: Tất cả chúng ta đều là những hệ quả dễ dàng của các định nghĩa.
  •  
  • That omission could have serious consequences for the vitality of a bill of rights.
  • Dịch nghĩa: Sự thiếu sót đó có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng đối với sức sống của dự luật nhân quyền.
Mọi Người Xem :   Ý nghĩa màu đen trong tình yêu, Tính cách người thích màu đen

✅ Mọi người cũng xem : cách nấu bún chay chua cay

3. một số từ liên quan đến từ hệ lụy trong tiếng anh mà bạn nên biết

hậu quả tiếng anh là gì

Hình ảnh minh họa của cụm từ hậu quả trong tiếng anh là gì

Từ “consequences  ” thì rất dễ dàng ai cũng biết, nhưng để nâng tầm bản thân lên một chút, mình nghĩ đây là những cụm từ mà chúng ta nên nằm lòng nha: 

Từ vựng

Nghĩa của từ

result

kết quả

outcome

kết cục

Như vậy, qua bài viết trên, chắc hẳn rằng các bạn đã hiểu rõ về định  nghĩa và cách dùng cụm từ hệ lụy trong câu tiếng Anh. Hy vọng rằng, bài viết về từ hậu quả trên đây của mình sẽ giúp ích cho các bạn trong quá trình học Tiếng Anh. Studytienganh chúc các bạn có khoảng thời gian học Tiếng Anh vui vẻ nhất. Chúc các bạn thành công!

  • Cách đọc số trong tiếng Anh đầy đủ
  • Cấu trúc và cách sử dụng Hope trong Tiếng Anh
  • Check Off là gì và cấu trúc cụm từ Check Off trong câu Tiếng Anh
  • Vẽ tranh an toàn giao thông đội mũ bảo hiểm dễ dàng và đẹp
  • Tiamo nghĩa là gì: Định Nghĩa, Ví Dụ trong Tiếng Anh
  • Out Of là gì và cấu trúc cụm từ Out Of trong câu Tiếng Anh
  • “Rỉ sét” trong tiếng Anh là gì: Định nghĩa, ví dụ Anh-Việt
  • Bí quyết học từ vựng tiếng Anh lớp 8 đạt hiệu quả cao
Mọi Người Xem :   Ý Nghĩa Tên Phương Trà ❤️️100+ Tên Đệm, Biệt Danh, Chữ Ký


Các câu hỏi về hậu quả tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê hậu quả tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết hậu quả tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết hậu quả tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết hậu quả tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về hậu quả tiếng anh là gì


Các hình ảnh về hậu quả tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thông tin về hậu quả tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tìm thông tin chi tiết về hậu quả tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

🏠 Quay lại trang chủ

Các bài viết liên quan đến