Thuật ngữ tiếng Anh xuất nhập khẩu & Logistics (P1) – Vinalines Logistics

Bài viết Thuật ngữ tiếng Anh xuất nhập khẩu & Logistics (P1) – Vinalines Logistics thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Khoa Lịch Sử tìm hiểu Thuật ngữ tiếng Anh xuất nhập khẩu & Logistics (P1) – Vinalines Logistics trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Thuật ngữ tiếng Anh xuất nhập khẩu & Logistics (P1) – Vinalines Logistics”

Đánh giá về Thuật ngữ tiếng Anh xuất nhập khẩu & Logistics (P1) – Vinalines Logistics



ngôn từ tiếng Anh xuất nhập khẩu, đối với các bạn, khi thời sinh viên học đúng chuyên ngành xuất nhập khẩu thì cũng đã được làm quen với các ngôn từ tiếng Anh xuất nhập khẩu. Nói vậy, chứ bạn nào được học chuyên ngành xuất nhập khẩu bằng tiếng Anh thì còn tự tin chút khi ra đi làm, còn ngược lại thì tôi dám chắc rằng cũng sẽ gặp khó khăn. Ngày nay, khi ra làm thực tế vào công việc thì đã làm về xuất nhập khẩu, ít thường xuyên liên quan đến logistics và ngược lại một bạn làm về logistics thì cơ bản hiểu và dùng thuật ngữ xuất nhập khẩu khi làm chứng từ. Từ thực tiễn phỏng vấn tuyển dụng, tôi thấy có nhiều bạn tiếng Anh cơ bản khá tốt nhưng chưa có tiếng Anh chuyên ngành chưa có. Ở đây tôi chia sẻ kiến thức các cụm từ thuật ngữ tiếng Anh xuất nhập khẩu cơ bản, hữu ích và rất thông dụng để các bạn có khả năng tham khảo nhénh…còn về dài lâu thì các bạn cần tự tìm hiểu, học thêm kiến thức mà mình cần .

  1. Export: xuất khẩu
  2. Exporter: người xuất khẩu (~ vị trí Seller)
  3. Import: nhập khẩu
  4. Importer: người nhập khẩu (~ vị trí Buyer)
  5. Sole Agent: đại lý độc quyền
  6. Customer: khách hàng
  7. Consumer: người tiêu sử dụng cuối cùng
  8. End user = consumer
  9. Consumption: tiêu thụ
  10. Exclusive distributor: nhà phân phối độc quyền
  11. Manufacturer: nhà sản xuất (~factory)
  12. Supplier: nhà cung cấp
  13. Producer: nhà sản xuất
  14. Trader: trung gian thương mại
  15. OEM: original equipment manufacturer: nhà sản xuất thiết bị gốc
  16. ODM: original designs manufacturer: nhà thiết kế và chế tạo theo đơn đặt hàng
  17. Entrusted export/import: xuất nhập khẩu ủy thác
  18. Brokerage: vận hành trung gian (broker-người làm trung gian)
  19. Intermediary = broker
  20. Commission based agent: đại lý trung gian (thu hoa hồng)
  21. Export-import process: quá trình xuất nhập khẩu
  22. Export-import procedures: Thủ tục xuất nhập khẩu
  23. Export/import policy: chính sách xuất/nhập khẩu (3 mức)
  24. Processing: vận hành gia công
  25. Temporary import/re-export: tạm nhập-tái xuất
  26. Temporary export/re-import: tạm xuất-tái nhập
  27. Processing zone: khu chế xuất
  28. Export/import license: giấy phép xuất/nhập khẩu
  29. Customs declaration:  khai báo hải quan
  30. Customs clearance: thông quan
  31. Customs declaration form: Tờ khai hải quan
  32. Tax(tariff/duty): thuế
  33. GST: goods and service tax: thuế tổng giá trị gia tăng (bên nước ngoài)
  34. VAT: value added tax: thuế tổng giá trị gia tăng
  35. Special consumption tax: thuế tiêu thụ đặc biệt
  36. Customs : hải quan
  37. General Department: tổng cục
  38. Department: cục
  39. Sub-department: chi cục
Mọi Người Xem :   Vương quyền nghĩa là gì?

– Còn tiếp –

VINALINES LOGISTICS VIETNAM .,JSC Add: Ocean Park Bld. 01 No. Dao Duy Anh, Ha Noi, Viet Nam Tel: + 84 3577 2047/ 48     Fax: +84 3577 2046

ngôn từ tiếng Anh xuất nhập khẩu

có thể bạn quan tâm:

  • Đại lý tàu biển và đại lý chuyên chởĐại lý tàu biển và đại lý chuyên chở
  • giấy tờ phân loại trang thiết bị y tếgiấy tờ phân loại trang thiết bị y tế
  • Nhập khẩu trang thiết bị y tế cần làm gì?Nhập khẩu trang thiết bị y tế cần làm gì?
  • dịch vụ Logistics trong thương mại điện tửdịch vụ Logistics trong thương mại điện tử
  • quy trình nhập khẩu thiết bị y tếquá trình nhập khẩu thiết bị y tế
  • hồ sơ và thuế nhập khẩu máy điện timgiấy tờ và thuế nhập khẩu máy điện tim
  • Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế Giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế
  • hồ sơ nhập khẩu răng giảThủ tục nhập khẩu răng giả


Các câu hỏi về giấy phép xuất khẩu tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê giấy phép xuất khẩu tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author