Từ vựng tiếng Trung chủ đề giấy tờ – Trung tâm dạy và học Tiếng Trung Toàn Diện

Bài viết Từ vựng tiếng Trung chủ đề giấy tờ – Trung tâm dạy và học Tiếng Trung Toàn Diện thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng khoalichsu.edu.vn tìm hiểu Từ vựng tiếng Trung chủ đề giấy tờ – Trung tâm dạy và học Tiếng Trung Toàn Diện trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “Từ vựng tiếng Trung chủ đề giấy tờ – Trung tâm dạy và học Tiếng Trung Toàn Diện”

Đánh giá về Từ vựng tiếng Trung chủ đề giấy tờ – Trung tâm dạy và học Tiếng Trung Toàn Diện


Xem nhanh
- Khóa học phiên bản mới đầy đủ các kỹ năng theo giáo trình Hán ngữ 6 quyển tại: https://nihao.vn/
- Khóa học cung cấp thêm cho người học các phần như: Bài học giao tiếp mở rộng, luyện phát âm, hướng dẫn viết chữ Hán, luyện đọc chữ Hán, luyện giao tiếp phản xạ, chữa bài tập, luyện nghe phản xạ, bài tập trắc nghiệm cuối bài và kiểm tra định kỳ.
===
Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương chuyên đào tạo tiếng Trung uy tín, chất lượng cao tại Hà Nội. Trung tâm liên tục mở các lớp tiếng Trung cơ bản, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung cấp tốc để đáp ứng nhu cầu đa dạng của học viên. Tặng tài khoản học tiếng Trung online cho các học viên đăng ký các khóa học tiếng Trung do Trung tâm tổ chức
Hotline: 0975158419 (Cô Thoan)
Địa chỉ: Số 20, ngõ 199/1, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
Website: http://tiengtrunganhduong.com
Website học tiếng Trung online: https://nihao.vn

1 (居民)身份证 /(Jūmín) shēnfèn zhèng/ Chứng minh thư nhân dân2 户口簿 /hùkǒu bù/ Sổ hộ khẩu, sổ hộ tịch3 驾驶执照 /jiàshǐ zhízhào/ Giấy phép lái xe, bằng lái xe4 准考证 /zhǔn kǎozhèng/ Thẻ dự thi, phiếu dự thi5 出入证 /chūrù zhèng/ Thẻ ra vào6 会员证 /huìyuán zhèng/ Thẻ hội viên7 学生证 /xuéshēng zhèng/ Thẻ sinh viên8 工作证 /gōngzuòzhèng/ Giấy phép làm việc9 教师证 /jiàoshī zhèng/ Giấy chứng nhận giáo viên10 警官证 /jǐngguān zhèng/ Thẻ cảnh sát, thẻ công an11 护照 /hùzhào/ Hộ chiếu (passport)12 结婚证 /jiéhūn zhèng/ Giấy đăng ký đám cưới13 离婚证 /líhūn zhèng/ Giấy chứng nhận ly hôn14 毕业证 /bìyè zhèng/ Bằng tốt nghiệp15 老年证 /lǎonián zhèng/ Giấy chứng nhận người cao tuổi16 营业执照 /yíngyè zhízhào/ Giấy phép buôn bán17 会计证 /kuàijì zhèng/ Chứng chỉ kế toán viên18 导游证 /dǎoyóu zhèng/ Thẻ hướng dẫn viên du lịch19 学位证 /xuéwèi zhèng/ Bằng cử nhân (bằng học vị)20 律师资格证 /lǜshī zīgé zhèng/ Chứng chỉ hành nghề luật sư

Mọi Người Xem :   Ý Nghĩa Số 31 Trong Phong Thuỷ, Thần Số Học ❤️️Giải Mã Số 31


Các câu hỏi về giấy chứng nhận tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê giấy chứng nhận tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author