Bản dịch chi tiết kinh phí thành lập công ty bằng tiếng Trung ⇒by tiếng Trung Chinese

Bài viết Bản dịch chi tiết kinh phí thành lập công ty bằng tiếng Trung ⇒by tiếng Trung Chinese thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng khoalichsu.edu.vn tìm hiểu Bản dịch chi tiết kinh phí thành lập công ty bằng tiếng Trung ⇒by tiếng Trung Chinese trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung về : “Bản dịch chi tiết kinh phí thành lập công ty bằng tiếng Trung ⇒by tiếng Trung Chinese”

Đánh giá về Bản dịch chi tiết kinh phí thành lập công ty bằng tiếng Trung ⇒by tiếng Trung Chinese


Xem nhanh
Học tiếng Trung theo chủ đề | Từ vựng tiếng Trung về giấy tờ. Học tiếng Trung online với vua tiếng Trung youtube Phạm Dương Châu. TRUNG TÂM TIẾNG TRUNG DƯƠNG CHÂU. Địa chỉ học tiếng Trung uy tín tại Hà Nội. Sở hữu độc quyền phương pháp nhớ nhanh 1500 chữ Hán qua truyện cười.
Cơ sở 1 : Số 10 - Ngõ 156 Hồng Mai - Bạch Mai - Hà Nội
Cơ sở 2 : Tầng 4 số 25 Ngõ 68 Cầu Giấy - Hà Nội
Hotline: 09.4400.4400 - 09.6585.6585 - 09.8595.8595
Fanpage trung tâm : https://www.facebook.com/tiengtrungduongchau/
Facebook thầy Châu : https://www.facebook.com/tiengtrung.vn.2
Website học tiếng trung online:
https://tiengtrung.com/
https://online.tiengtrung.vn/
http://tiengtrung.vn

#hoctiengTrungtheochude #tiengtrunggiayto #tuhoctiengtrung

Dưới đây là nội dung Bản dịch chi tiết kinh phí thành lập công ty bằng tiếng Trung được Biên dịch tại Trung tâm tiếng Trung Chinese. liên hệ ngay để có được những bản dịch với đội ngũ biên dịch viên chuyên nghiệp sẽ đảm bảo bản dịch chính xác và nhanh chóng nhất.

  • Phòng đăng ký kinh doanh tiếng Trung là gì? 商业登记处 Shāngyè dēngjì chù
  • Giấy phép buôn bán tiếng Trung là gì? 商业执照 Shāngyè zhízhào
  • Giấy phép lao động tiếng Trung là gì? 工作准证 Gōngzuò zhǔn zhèng
  • giấy chứng nhận đầu tư tiếng trung là gì? 投资证明 Tóuzī zhèngmíng
  • Thành lập tiếng Trung là gì? 建立 Jiànlì
Mọi Người Xem :   Nghĩa của từ : tear | Vietnamese Translation

Bản dịch kinh phí đầu tư thành lập công ty bằng tiếng Trung

Nội dung 内容SL 数量Đơn giá 单价
Về hồ sơ 手续
xin Giấy phép kinh doanh 申请营业执照13,000,000
Làm con dấu 公司章12,000,000
Đăng ký mã số thuế và in hóa đơn 登记税码和打印发票13,000,000
Về Nhân sự 人事
Giám đốc 经理112,000,000
Kế toán 会计16,000,000
Quản lý 管理110,000,000
Thuê xưởng

租赁厂房

620,000,000
Trang thiết bị văn phòng

办公设备

Máy vi tính 电脑210,000,000
Bàn làm việc 工作桌子32000000
Tủ hồ sơ 文件柜23000000
Két sắt 保险箱15000000
Bàn tiếp khách 会客用桌椅110000000
Quạt 风扇400000
Giường ngủ 床2
Dụng cụ vệ sinh 清洁工具1
Máy sáy điều 腰果烘干机180000000
Máy chạy cỡ 尺寸测量机器165000000
Máy đo độ ẩm 湿度计 13500000
  • Phí và đi lại: 费用和往来费
  • Thời gian: 时间 / 10 ngày 10天
  • Thành tiền (vnd) 金额(越盾)
  • STT/序号
  • Tổng tiền 合计

→ Xem thêm bài viết: Từ vựng tiếng Trung trong công ty



Các câu hỏi về giấy chứng nhận đầu tư tiếng trung là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê giấy chứng nhận đầu tư tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author