Nghĩa của từ : impressed | Vietnamese Translation

Bài viết Nghĩa của từ : impressed | Vietnamese Translation thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Khoa Lịch Sử tìm hiểu Nghĩa của từ : impressed | Vietnamese Translation trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Nghĩa của từ : impressed

Đánh giá về Nghĩa của từ : impressed | Vietnamese Translation


Xem nhanh
► Khoá học IELTS tháng này tại Q10, TPHCM cho bạn nào quan tâm nè: http://bit.ly/lichhocdatio
► Ứng tuyển vào các vị trí full-time/part-time tại IELTS with Datio (Q10. TPHCM): http://bit.ly/tuyendungiwd
► Đăng ký thi IELTS giảm 200k lệ phí thi, liên lạc: https://www.facebook.com/ieltswithdatio/

❤️ CÁC BẠN NHỚ KẾT NỐI VỚI MÌNH TRÊN FACEBOOK VÀ INSTAGRAM NHA!
• Facebook cá nhân DATIO: https://www.facebook.com/hokinhdat89
• Instagram: @ieltswithdatio | @kidaho89
► Tham gia group tự học IELTS của mình: http://bit.ly/thaydatielts
----------------------------------------------/-------------
© Bản quyền thuộc về IELTS with Datio
© Copyright by IELTS with Datio ☞ Do not Reup

English-Vietnamese Online Translator

Search Query: impressed

Probably related with:

impressed

bị ; bị ấn tượng ; có ấn tượng ; cảm thấy ấn tượng ; ghi nhớ ; gây ấn tượng mạnh ; gây ấn tượng với ; gây ấn tượng ; hài lòng ; hả ; mấy ấn tượng ; ngạc nhiên ; nhận thấy ấn tượng gì cả ; nhận thấy ấn tượng gì ; rất ấn tượng ; rất ấn tượng đây ; sự bị gây ấn tượng ; sự ngạc nhiên ; sự ấn tượng ; t â ́ n tươ ̣ ng ; thán phục ; thấy ấn tượng ; từng ghi nhớ mà ; từng ghi nhớ ; tự ; xúc động ; â ́ n tươ ̣ ng ; ấn tượng chút nào ; ấn tượng gì ; ấn tượng khi ; ấn tượng lắm ; ấn tượng lắm đây ; ấn tượng ; ấn tượng đấy ; ấn ;

impressed

bị ấn tượng ; có ấn tượng ; cảm thấy ấn tượng ; ghi nhớ ; gây ra ấn tượng mạnh ; gây ấn tượng với ; gây ra ấn tượng ; hài lòng ; hả ; khâm ; mấy ấn tượng ; ngạc nhiên ; nhận thấy ấn tượng gì ; rất ấn tượng ; rất ấn tượng đây ; sự bị gây ấn tượng ; sự ngạc nhiên ; sự ấn tượng ; thấy ấn tượng ; từng ghi nhớ mà ; từng ghi nhớ ; tự ; xúc động ; ấn tượng chút nào ; ấn tượng gì ; ấn tượng khi ; ấn tượng lắm ; ấn tượng lắm đây ; ấn tượng ; ấn tượng đấy ; ấn ;

Mọi Người Xem :   Ý NGHĨA CÁC CON SỐ THEO QUAN NIỆM CỦA NGƯỜI TRUNG QUỐC

May related with:

impressibility

* danh từ- tính dễ cảm động, tính dễ cảm kích- tính dễ bị ảnh hưởng

impressible

* tính từ- dễ cảm động, dễ cảm kích- dễ bị ảnh hưởng

impression

* danh từ- ấn tượng=to make a strong impression on someone+ gây ra một ấn tượng mạnh mẽ đối với ai- cảm giác; cảm tưởng=to be under the impression that…+ có cảm tưởng rằng…- sự đóng, sự in (dấu, vết)- dấu, vết, dấu in, vết in, dấu hằn, vết hằn, vết ấn=the impression of a seal on wax+ vết con dấu đóng trên sáp- (ngành in) sự in; bản in; số lượng in- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) thuật nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu…)

impressionability

* danh từ- tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm- tính dễ bị ảnh hưởng

impressionable

* tính từ- dễ xúc cảm, nhạy cảm- dễ bị tác động

impressionableness

* danh từ- tính dễ xúc cảm, tính nhạy cảm- tính dễ bị tác động

impressional

* tính từ- (thuộc) ấn tượng

impressionism

* danh từ, (nghệ thuật)- chủ nghĩa ấn tượng- trường phái ấn tượng

impressive

* tính từ- gây ra ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm- hùng vĩ, nguy nga, oai vệ, uy nghi=an impressive scene+ cảnh hùng vĩ

impressiveness

* danh từ- sự gây ra ấn tượng sâu sắc, sự gây xúc động, sự gợi cảm- vẻ hùng vĩ, vẻ nguy nga, vẻ oai vệ, vẻ uy nghi

impressment

* danh từ- (sử học) sự cưỡng bách tòng quân, sự bắt lính- sự trưng thu, sự sung công (hàng hoá…)

impressibly

– xem impressible

impressively

* phó từ- hùng vự, nguy nga, gợi cảm

Mọi Người Xem :   Ý nghĩa bài hát "Lối Về Xóm Nhỏ" của nhạc sĩ Trịnh Hưng
English Word Index:A.B.C.D.E.F.G.H.I.J.K.L.M.N.O.P.Q.R.S.T.U.V.W.X.Y.Z.

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có khả năng sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu công ty chúng tôi:

Vietnamese Translator. English to Viet Dictionary and Translator. Tiếng Anh vào từ điển tiếng việt và phiên dịch. Formely VietDicts.com.© 2015-2022. All rights reserved. Terms & Privacy – Sources



Các câu hỏi về gây ấn tượng mạnh tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê gây ấn tượng mạnh tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author