Gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì

Bài viết Gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Khoa Lịch Sử tìm hiểu Gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì”

Đánh giá về Gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì


Xem nhanh
Thanh nấm - Học tiếng Anh qua các loại trái cây và nhận biết các loại trái cây
Bạn đang xem video tại: https://youtu.be/HiN61Skmd9c

Cảm ơn Bạn đã quan tâm ủng hộ Thanh nấm. Chương trình sẽ được phát vào 19h30 tối thứ 3 và thứ 6 hàng tuần

Thanh nấm là kênh giúp Bé nhận biết các loài động vật, dạy bé nhận biết học bảng chữ cái tiếng viêt, dạy bé đếm số, học các phép toán cộng, trừ, nhân, chia, giúp bé tập đọc, tập nói, nhận biết các loại trái cây, hoa quả, làm quen với các hiện vật...giúp Bé thông minh hơn ...mau ăn hơn, ăn nhiều khỏe hơn ...
Learning alphabets for kids, Set the stage for the first and most important lesson for your kids.

Hãy nhấn Đăng ký Kênh ở nút mầu đỏ dưới mỗi Video, hoặc ở link bên dưới này nhé
- Đăng ký Kênh Youtube :
+ Thanh nấm (Video học trực tuyến, dành cho các Bé): https://www.youtube.com/channel/UCvJ6cedBSNuxIZcBOZyAfEQ
+ Thanh nấm vlog (Đời sống): https://www.youtube.com/channel/UC3gRtiu_n_K7w1R54zVfOxw

=======================================================

Liên hệ với Thanh nấm:
- Facebook : https://www.facebook.com/thanh.nguyenthi.376
- Liên hệ với Thanh nấm qua Email: [email protected]

Thanh nấm Cảm ơn các Bé và các Anh Chị Em đang theo dõi kênh nhé .....

#thanhnam #hocchucaitiengviet #toanlop1

Search Query: consequences

consequences

chuỗi ; chịu những hậu quả ; các hệ quả ; của nó nữa ; dẫn đến những hệ lụy ; gánh chịu hệ lụy từ viêc ; gánh chịu hậu quả từ viêc đó ; gây hậu quả nghiêm ; gây ra ra những hệ lụy ; hâ ; hưởng ; hậu họa ; hệ lụy không tốt ; hệ lụy không tốt đó ; hệ lụy nào ; hệ lụy xảy ra ; hậu quả xấu cho ; hậu quả xấu ; hệ lụy ; hậu quả đó ; hệ quả ; hệ quả đến ; kết quả ; lại hệ lụy ; lại những hệ lụy ; ng hâ ; những hậu quả của nó ; những hậu quả ; những hệ quả ; những kết quả ; phạt ; quả là ; quả xảy ra ; quả ; ra hậu quả ; ra kết quả ; rối gì ; rối ; trả giá ; trả giá đắt ; trọng ; vài hệ lụy ; ý ; đến những ;

consequences

chuỗi ; chịu những hệ lụy ; các hệ quả ; của nó nữa ; dù ; dẫn đến những hậu quả ; gây ra hệ lụy nghiêm ; gây ra những hệ lụy ; hâ ; hưởng ; hậu họa ; hệ lụy không tốt ; hệ lụy không tốt đó ; hậu quả nào ; hậu quả xảy ra ; hệ lụy xấu cho ; hậu quả xấu ; hệ lụy ; hậu quả đó ; hệ quả ; hệ quả đến ; kết quả ; lại hậu quả ; lại những hậu quả ; ng hâ ; những hệ lụy của nó ; những hệ lụy ; những hệ quả ; những kết quả ; phạt ; quả là ; quả xảy ra ; quả ; ra hậu quả ; ra kết quả ; rối gì ; rối ; trách ; trả giá ; trả giá đắt ; trọng ; vài hệ lụy ; xã ; ý ; đến những ;

consequence

* danh từ – hệ lụy, kết quả =to take the consequence of something+ chịu hậu quả của việc gì =in consequence of+ do kết quả của – (toán học) hệ quả – tầm quan trọng, tính trọng đại =it’s of no consequence+ cái đó không có gì quan trọng; cái đó chả thành vấn đề =a person of consequence+ người tai mắt, người có vai vế, người có vị thế xã hội cao !by way of consequences; in consequences – vì vậy, vậy thì, như vậy thì

consequent

* tính từ – do ở, bởi ở, là hệ lụy của, là kết quả của =the confusion consequent upon the earthquake+ sự hỗn loạn do động đất gây ra nên – hợp lý, lôgíc * danh từ – hệ lụy tất nhiên, kết quả tất nhiên – (toán học) dố thứ hai trong tỷ lệ – (ngôn ngữ học) mệnh đề kết quả

consequently

* phó từ – do đó, do đó cho nên, bởi thế; vậy thì

Mọi Người Xem :   Ý nghĩa 64 quẻ kinh dịch mà bạn cần nên biết

English Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Vietnamese Word Index:A . B . C . D . E . F . G . H . I . J . K . L . M . N . O . P . Q . R . S . T . U . V . W . X . Y . Z .

Đây là việt phiên dịch tiếng anh. Bạn có khả năng sử dụng nó miễn phí. Hãy đánh dấu công ty chúng tôi:Tweet

gánh chịu Dịch Sang Tiếng Anh Là

+ to bear; to incur; to shoulder = gánh chịu hậu quả to bear the consequences (of something)

= gánh chịu mọi trách nhiệm to bear full responsibility

Cụm Từ Liên Quan :

Dịch Nghĩa ganh chiu – gánh chịu Tiếng Việt Sang Tiếng Anh, Translate, Translation, Dictionary, Oxford

Từ Điển Anh Việt Oxford, Lạc Việt, Vdict, Laban, La Bàn, Tra Từ Soha – Dịch Trực Tuyến, Online, Từ điển Chuyên Ngành Kinh Tế, Hàng Hải, Tin Học, Ngân Hàng, Cơ Khí, Xây Dựng, Y Học, Y Khoa, Vietnamese Dictionary

1. Chúng ta phải gánh chịu cảnh ngộ này.

We inherited our situation.

2. Gánh chịu những hậu quả của tội lỗi

Enduring the Consequences of Sin

3. Ta đang gánh chịu Ngài đều đặn biết hết;

No earthly pain He did not feel;

4. Chúa ơi, ba đã gánh chịu chuyện này một mình.

God, you carried this all on your own.

5. Ta đã phá luật và ta sẽ gánh chịu hậu quả.

I broke the rules, and I’ll suffer the consequences

6. Tại sao phải tự mình gánh chịu hết mọi tai hoạ chứ?

Why bring calamity upon yourself?

7. Anh định gánh chịu cơn thịnh nộ của Liên Minh Sát Thủ?

You would incur the wrath of the League of Assassins?

8. 31 vì vậy, chúng sẽ gánh chịu hệ lụy* của đường lối mình,+

31 So they will bear the consequences* of their way,+

9. Những thứ anh yêu thích, những kẻ anh lựa chọn, chúng đang gánh chịu!

All your favorites, all your chosen, they are suffering!

10. Khi dịch bệnh, bạo động nổ ra, chúng ta cùng gánh chịu hệ lụy.

When disaster hits, when turmoil hits, we share the consequences.

11. Nhưng khi thờ thần của các nước khác, họ phải gánh chịu hệ lụy.

When they worshipped the gods of other nations, they suffered.

12. Chính Ngài biết rõ ràng và tường tận nỗi đau đớn chúng ta gánh chịu.

He Himself knows personally and infinitely the pain we face.

13. Vì gánh chịu tội lỗi, họ vẫn phải phấn đấu chống lại khuynh hướng này.

Since they have inherited sin, they still have a struggle because of it.

14. Giống như con đang gánh chịu tất cả đau đớn của đất nước này vậy.

You just like bearing all this country’s sorrows.

15. ” Giờ cháu đã gánh chịu đủ mọi gian khổ vì đôi giày đỏ ! ” cô bé nói .

” Now I have suffered enough for the red shoes ! ” said she .

16. Rút khỏi vùng biển nếu không các người sẽ gánh chịu các động thái tự vệ.

Withdraw seaward or you will be subject to defensive action.

17. mặc khác, ông phải gánh chịu hệ lụy từ đường lối thiếu khôn ngoan của mình.

Still, he had to reap the consequences of his unwise course.

18. Trong tương lai, ngài sẽ loại trừ sự bất toàn mà chúng ta hiện gánh chịu.

In the future, he will remove from us the imperfection that we now have.

19. Chúa Giê Su biết Ngài cần phải gánh chịu tội lỗi của tất cả mọi người.

Jesus knew He needed to suffer for the sins of all people.

Mọi Người Xem :   Thực phẩm kiềm, 10 người ăn thì 9 người không biết

20. Cả gia đình đều đặn gánh chịu hệ lụy tai hại do tật nghiện rượu gây ra ra.

(Deuteronomy 21:18-21) The corrosive effects of alcoholism are felt by the entire family.

21. Lữ đoàn này bị sa lầy trong các bãi mìn và gánh chịu hỏa lực dữ dội.

The brigade found itself mired in mine fields and under heavy fire.

22. Theo ước tính năm 2012, thiệt hại Ba Lan phải gánh chịu lên tới 4 tỷ Złoty.

According to the 2012 Polish estimates, financial losses of Poland are estimated at four billion złotys.

23. Một bộ phận người Thracia bị chinh phục và gánh chịu các khoản thuế má nặng nề.

An area of Thrace was subjugated and levied with severe duties.

24. mặt khác, chúng ta cũng phải gánh chịu hệ lụy từ những lỗi lầm của bản thân.

Like King David of old, we may say: “My own errors have passed over my head; like a heavy load they are too heavy for me.” —Ps.

25. Vì hành động bất tuân của A-đam, chúng ta gánh chịu tội lỗi và sự chết.

Because of what Adam did, we inherited sin and death.

26. Tính đến ngày 1 tháng 10 thành phố Baghdad đã phải gánh chịu 8 trận không kích.

By 1 October, Baghdad had been subjected to eight air attacks.

27. b) Tại sao các nước đáng bị những gì mà họ phải gánh chịu trong ngày đó?

(b) Why do the nations deserve what they will have to face during that day?

28. Hải quân Mỹ đã phải gánh chịu 1 trong những thất bại đau đớn nhất lịch sử.

The American navy suffered one of their worst defeats in history.

29. Hàng triệu vụ hối lộ xảy ra mỗi ngày và hàng tỉ người phải gánh chịu hệ lụy.

Millions of bribes change hands every day, and billions of people suffer the consequences.

30. Những ai lạm dụng sự tự do của tín đồ đấng Christ sẽ gánh chịu hậu quả nào?

What awaits those who abuse their Christian freedom?

31. Kinh Thánh cảnh cáo rằng “kẻ phù-phép” sẽ gánh chịu “sự chết thứ hai [hay đời đời]”.

The Bible warns that “those practicing spiritism” will suffer “the second [or, everlasting] death.”

32. Một kẻ nô lệ không thể thưa kiện về bất cứ sự bất công nào mình phải gánh chịu.

A slave could not seek any legal redress for injustices suffered.

33. Các nước phỉ báng danh Đức Giê-hô-va sẽ không thoát khỏi việc phải gánh chịu hậu quả

The nations that slandered Jehovah’s name would not escape the consequences of their actions

34. Nhưng nguyên do của nhiều hành động phá hoại mà chúng ta thấy hoặc phải gánh chịu là gì?

But what is behind much of the vandalism that we see or suffer from?

35. (Rô-ma 5:12) Quả thật, tất cả chúng ta gánh chịu tội lỗi di truyền từ A-đam.

(Romans 5:12) Yes, all of us have inherited sin from Adam.

36. Đúng với quy luật di truyền, chúng ta gánh chịu sự bất toàn và sự chết.—Rô-ma 5:12.

Consistent with the laws of genetics, we have inherited that imperfection and death. —Romans 5:12.

37. Gọi là “ngoại bộ” vì các chi phí này thì các cơ sở xả khí thải không phải gánh chịu.

They are “external” because they are costs that the emitter does not carry.

38. Làm sao Nước Đức Chúa Trời sẽ sửa chữa mọi nỗi đau khổ mà chúng ta đã phải gánh chịu?

How will God’s Kingdom undo all the suffering that we have experienced?

39. Ngày nay, đa số chúng ta đều không phải gánh chịu nỗi gian khổ gay go để tham dự đền thờ.

Today most of us do not have to suffer great hardships in order to attend the temple.

Mọi Người Xem :   Ý Nghĩa Của Các Loại Tiền Âm Phủ Đô La, Tiền Vàng Mã

40. Phải chăng điều đó có nghĩa là loài người do Thượng Đế tạo ra sẽ mãi mãi gánh chịu hậu quả đó?

Does that mean that God’s human creation was permanently ruined?

41. Các tàu lượn hiện đại cũng cứng cáp hơn, và được tính toán kĩ lưỡng hơn về lực hấp dẫn gánh chịu.

Modern rides are also much sturdier, closely considering the amount of gravity they need to withstand.

42. Sự kiện này đã nhanh chóng gây ra cuộc khủng hoảng trong gia đình mà phải gánh chịu những hậu quả chính trị.

This event precipitated a family crisis with political consequences.

43. Vẫn còn rất khó để xác định được phí tổn mà các Doanh nghiệp và nền kinh tế quốc gia phải gánh chịu .

The cost to businesses and the national economy is still difficult to gauge .

44. Máy bay Nhật đã hai lần đánh trúng Lực lượng Đặc nhiệm 17, nên chúng gánh chịu toàn bộ sức ép của đối phương.

Japanese planes twice hit TF 17, and it took the brunt of the enemy attacks.

45. Mọi chi phí mà các Doanh nghiệp hợp pháp buộc phải trả suy cho cùng đều đặn do người tiêu sử dụng trên khắp nước Mỹ gánh chịu . “

The costs legitimate businesses are forced to pay are ultimately borne by American consumers nationwide . “

46. Cuốn sách đó là hình ảnh tàn lụi… của những vết thương mà đất nước ta phải gánh chịu bởi những người đàn ông cổ hủ.

This book is a searing vision of the wounds our century has inflicted… on traditional masculinity.

47. Ngay trong các gia đình, người vợ—lẫn người chồng—cảm thấy người hôn phối không thật sự hiểu những áp lực nặng nề mà họ đang gánh chịu.

Even within families, many wives —yes, and husbands too— feel that their marriage mates do not truly comprehend the pressures that weigh them down.

48. Chúng ta đã thấy nhiều nơi như Iraq, hiện phải gánh chịu bạo lực tôn giáo ở mức cao, đây lại là một “lò đào tạo khủng bố” nữa.

You’ve got places like Iraq, which is suffering from a high level of sectarian violence, again a breeding ground for terrorism.

49. 23 Sự cai trị của Nước Đức Chúa Trời sẽ sửa chữa mọi tai hại mà gia đình nhân loại đã phải gánh chịu trong sáu ngàn năm qua.

23 God’s Kingdom rule will undo all the damage done to the human family for the past six thousand years.

50. Dân này phải gánh chịu hậu quả của các hành động mình vì đã làm ô uế sự thờ phượng thanh sạch và bôi nhọ danh Đức Chúa Trời.

She is suffering the consequences of her actions; she defiled pure worship and defamed God’s name.



Các câu hỏi về gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì


Các hình ảnh về gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tra cứu dữ liệu, về gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thêm thông tin chi tiết về gánh chịu hậu quả tiếng anh là gì từ trang Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author