Lưỡi dāo rọc giấy tiếng Trung là gì

 

Bài viết Lưỡi dāo rọc giấy tiếng Trung là gì thuộc chủ đề về Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Khoa Lịch Sử tìm hiểu Lưỡi dāo rọc giấy tiếng Trung là gì trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Lưỡi dāo rọc giấy tiếng Trung là gì”

Xem thêm:

Đánh giá về Lưỡi dāo rọc giấy tiếng Trung là gì

Xem nhanh
- Khóa học phiên bản mới đầy đủ các kỹ năng theo giáo trình Hán ngữ 6 quyển tại: https://nihao.vn/
- Khóa học cung cấp thêm cho người học các phần như: Bài học giao tiếp mở rộng, luyện phát âm, hướng dẫn viết chữ Hán, luyện đọc chữ Hán, luyện giao tiếp phản xạ, chữa bài tập, luyện nghe phản xạ, bài tập trắc nghiệm cuối bài và kiểm tra định kỳ.
===
Trung tâm Tiếng Trung Ánh Dương chuyên đào tạo tiếng Trung uy tín, chất lượng cao tại Hà Nội. Trung tâm liên tục mở các lớp tiếng Trung cơ bản, tiếng Trung giao tiếp, tiếng Trung cấp tốc để đáp ứng nhu cầu đa dạng của học viên. Tặng tài khoản học tiếng Trung online cho các học viên đăng ký các khóa học tiếng Trung do Trung tâm tổ chức
Hotline: 0975158419 (Cô Thoan)
Địa chỉ: Số 20, ngõ 199/1, Hồ Tùng Mậu, Mai Dịch, Cầu Giấy, Hà Nội
Website: http://tiengtrunganhduong.com
Website học tiếng Trung online: https://nihao.vn

Nếu muốn làm 1 nhân viên văn phòng trong các công ty của Trung Quốc vậy thì bạn hãy nhénh chóng lưu về  những từ vựng về văn phòng phẩm mình sắp đưa ra ở dưới dần đi là vừa rồi đấy. Bạn đã đủ tự tin và vốn từ vựng về văn phòng phẩm  để là 1 nhân viên văn phòng thực thụ hay chưa? Hãy thật tốt và luyện tập thật thường xuyên nhé. Sau đây cùng Tiếng trung Nghiêm Thùy Trang tìm hiểu 115 từ vựng về văn phòng phẩm nha

Mọi Người Xem :   VietnamBiz - Tin hàng hóa, Tài chính - Tin tức online 24h
STTTIẾNG TRUNGPHIÊN ÂMDỊCH NGHĨA
1文具WénjùVăn phòng phẩm
2铅笔QiānbǐBút chì
3钢笔GāngbǐBút máy
4毛笔MáobǐBút lông
5画笔Huà bǐBút vẽ
6蜡笔LàbǐBút nến màu (bút sáp)
7彩色笔Cǎi sè bǐBút màu
8圆珠笔YuánzhūbǐBút bi
9活动铅笔Huódòng qiānbǐBút chì bấm
10签名笔Qiānmíng bǐBút để ký
11蘸水笔Zhàn shuǐbǐBút chấm mực
12荧光笔Yíng guāng bǐBút dạ quang
13鹅管笔É guǎn bǐBút lông ngỗng
14芯式笔Xīn shì bǐBút kiểu ngòi pháo
15粉笔FěnbǐPhấn viết
16排笔Pái bǐChổi quét sơn, quét vôi
17炭笔Tàn bǐBút than
18墨水MòshuǐMực
19炭素墨水Tànsù mò shuǐMực các bon
20墨汁MòzhīMực tàu
21墨盒MòhéHộp mực (có đựng bông thấm mực để chấm viết)
22砚台YàntaiNghiên
23笔架BǐjiàGiá bút
24笔筒BǐtǒngỐng bút
25文房四宝Wén fáng sì bǎoBốn vật quí trong thư phòng (bút, mực, giấy, nghiên)
26ZhǐGiấy
27画纸Huà zhǐGiấy vẽ
28彩纸Cǎi zhǐGiấy màu
29绉纹纸Zhòu wén zhǐGiấy có nếp nhăn
30毛边纸Máo biān zhǐGiấy bản
31蜡光纸Là guāng zhǐGiấy nến
32宣纸XuānzhǐGiấy tuyên thành
33信纸XìnzhǐGiấy viết thư
34信封XìnfēngPhong bì
35打字纸Dǎzì zhǐGiấy đánh máy
36复写纸Fù xiě zhǐGiấy than
37复印纸Fù yìn zhǐGiấy in (photocopy)
38镇纸ZhènzhǐCái chặn giấy
39习字帖Xízì tiěSách chữ mẫu để tập viết
40练习本Liànxí běnSách bài tập
41作文本Zuòwén běnSách làm văn
42笔记本Bǐjì běnVở ghi, sổ ghi
43日记本Rìjì běnSổ nhật ký
44活页本Huóyè běnSổ giấy rời
45活页夹Huóyè jiáKẹp (cặp) giấy rời
46活页簿纸Huóyè bù zhǐTập giấy rời
47改正笔Gǎizhèng bǐBút xóa
48改正液Gǎizhèng yèMực xóa
49直尺Zhí chǐThước kẻ thẳng
50三角尺Sān jiǎo chǐÊ ke
51量角器Liáng jiǎo qìThước đo độ
52像皮Xiàng píCục tẩy, gôm
53刀片DāopiànLưỡi lam
54卷笔刀Juàn bǐ dāoĐồ chuốt chì
55裁纸刀Cái zhǐ dāoDao rọc giấy
56浆糊Jiāng húHồ keo
57圆规YuánguīCompa
58算盘SuànpánBàn tính
59计算器Jì suàn qìMáy tính
60电子计算器Diànzǐ jì suàn qìMáy tính điện tử
61文具盒Wénjù héHộp đồ dùng học tập
62书包ShūbāoCặp sách
63回形针Huí xíng zhēnGhim, cái kẹp giấy
64大头针Dà tóu zhēnĐinh ghim
65图钉TúdīngĐinh mũ
66黏贴纸Zhān tiē zhǐGiấy dán
67透明胶tòumíng jiāoKeo trong suốt
68双面胶Shuāng miàn jiāoKeo dán hai mặt
69文件夹Wén jiàn jiāCái cặp kẹp tài liệu
70文件袋Wén jiàn dàiTúi đựng tài liệu
71刻字钢板Kēzì gāngbǎnBản thép để khắc chữ (viết chữ trên giấy nến)
72铁笔Tiě bǐBút sắt (để viết giấy nến)
73蜡纸Là zhǐGiấy nến
74色带Sè dàiRuy băng
75油墨Yóu mòMực in
76订书钉Dìng shū dīngGhim đóng sách
77订书机Dìng shū jīMáy đóng sách
78打孔机Dǎ kǒng jīMáy đục lỗ
79打字机Dǎ zì jīMáy đánh chữ
80油印机Yóu yìn jīMáy in ronéo
81复印机Fù yìn jīMáy photocopy
82计算机Jì suàn jīMáy vi tính
83教学算盘Jiàoxué suàn pánBàn tính sử dụng để dạy học
84昆虫标本Kūnchóng biāoběnTiêu bản côn trùng
85教学挂图Jiàoxué guàtúBản đồ treo tường
86地图DìtúBản đồ
87地图板Dìtú bǎnTấm bản đồ
88立体地图Lìtǐ dìtúBản đồ ba chiều
89地球仪Dì qiú yíQuả địa cầu
90通讯录Tōngxùn lùSổ ghi thông tin
91集邮本Jí yóu běnAlbum tem
92相册XiàngcèAlbum ảnh
93签名册Qiānmíng cèSổ ký tên
94绘画仪器Huìhuà yíqìDụng cụ hội họa
95颜料YánliàoChất liệu màu
96水彩颜料Shuǐcǎi yánliàoChất liệu màu nước
97油画布Yóuhuà bùVải để vẽ
98调色板Tiáo sè bǎnBảng pha màu
99调色刀Tiáo sè dāoDao trộn thuốc màu
100调色碟Tiáo sè diéBàn trộn thuốc màu
101画板Huà bǎnBảng vẽ
102画架Huà jiàGiá vẽ
103石膏像Shí gāo xiàngTượng thạch cao
104模特儿Mótè érNgười mẫu
105雕刻刀Diāo kè dāoDao điêu khắc
106印台Yìn táiHộp mực dấu
107印泥Yìn níMực dấu
108印盒Yìn héHộp đựng con dấu
109印油Yìn yóuMực in
110彩色油墨Cǎi sè yóu mòMực màu
111珠墨Zhū mòMực tàu màu đỏ
112洗笔盂Xǐ bǐ yúBát rửa bút
113篆刻刀Zhuàn kè dāoDao khắc chữ triện
114剪刀Jiǎn dāoCái kéo
115镜框Jìng kuāngKhung gương (kính)
Xem thêm:  Lời bài hát Tutitututitu – Tutitu lyrics

Trên đây khá đầy đủ về từ vựng về văn phòng dùng trong cuộc sống và trong Doanh nghiệp . Hi vọng sẽ giúp được nhiều cho công việc của các bạn.

Mọi Người Xem :   nhà trẻ nghĩa là gì?

Để thuận tiên hơn cho các bạn luyện tập xin gửi các bạn link đọc phát âm dưới đây:

FILE NGHE 115 TỪ VỰNG VỀ VĂN PHÒNG PHẨM

 

Các câu hỏi về dao rọc giấy tiếng trung là gì

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê dao rọc giấy tiếng trung là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author