Bỏ túi 120 từ vựng tiếng anh về rau củ quả, trái cây và các loại hạt

Bài viết Bỏ túi 120 từ vựng tiếng anh về rau củ quả, trái cây và các loại hạt thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng khoalichsu.edu.vn tìm hiểu Bỏ túi 120 từ vựng tiếng anh về rau củ quả, trái cây và các loại hạt trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem chủ đề về : “Bỏ túi 120 từ vựng tiếng anh về rau củ quả, trái cây và các loại hạt”

Đánh giá về Bỏ túi 120 từ vựng tiếng anh về rau củ quả, trái cây và các loại hạt


Xem nhanh
Video về từ vựng các loại rau, củ mình đã từng làm rồi, nhưng trong video này mình đã thêm đọc lặp từ vựng 3 lần giúp các bạn đọc từ tốt hơn.
Hy vọng các bạn thích video này, cảm ơn các bạn đã ủng hộ kênh, chúc các bạn học tốt và thành công.
Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

Bởi Đình Anh Vũ

Trao dồi kỹ năng tiếng Anh chuyên ngành cửa hàng là việc làm rất cần thiết đối với các ngành nghề dịch vụ nói chung và lĩnh vực nhà hàng – Khách sạn nói riêng. Chính do đó, ngoài các ngôn từ, khái niệm ra thì từ vựng tiếng Anh về rau củ quả, trái cây, các loại hạt cũng khá cần thiết, đặc biệt là đối với nhân viên khối Ẩm thực thì chúng lại càng quan trọng.

Mục lục

  • 1 Từ vựng tiếng Anh về những loại rau, củ, quả
  • 2 Tên những loại nấm bằng tiếng anh
  • 3 Từ vựng tiếng Anh về các loại trái cây
  • 4 Từ vựng tiếng Anh những loại hạt, đậu
  • 5 Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả
từ vựng tiếng Anh

Bổ sung từ vựng tiếng Anh về những loại thực phẩm rất rất cần thiết đối với nhân viên khối Ẩm thực – (Nguồn: Internet)

Trong lĩnh vực Du lịch – Ẩm thực – nhà hàng – Khách sạn mà đặc biệt trong lĩnh vực Ẩm thực tiếng anh chuyên ngành cũng rất quan trọng trong việc biết được tên những loại rau củ quả để phục vụ cho quy trình nấu ăn trong cửa hàng – khách sạn hoặc đặc biệt hơn nữa là trong các nhà hàng, khách sạn quốc tế. Vậy từ vựng tiếng anh về tên những loại rau củ quả có bao nhiêu thì cùng tìm hiểu bên dưới nhé:

Mọi Người Xem :   Ý nghĩa số 14 trong dân gian và phong thủy có gì khác nhau?

Từ vựng tiếng Anh về các loại rau, củ, quả

  1. Súp lơ: cauliflower
  2. Cà tím: eggplant
  3. Rau chân vịt (cải bó xôi): spinach
  4. Bắp cải: cabbage
  5. Bông cải xanh: broccoli
  6. Atiso: artichoke
  7. Cần tây: celery
  8. Đậu Hà Lan: peas
  9. Thì là: fennel
  10. Măng tây: asparagus
  11. Tỏi tây: leek
  12. Đậu: beans
  13. Cải ngựa: horseradish
  14. Ngô (bắp): corn
  15. Rau diếp: lettuce
  16. Củ dền: beetroot
  17. Bí: squash
  18. Dưa chuột (dưa leo): cucumber
  19. Khoai tây: potato
  20. Tỏi: garlic
  21. Hành tây: onion
  22. Hành lá: green onion
  23. Cà chua: tomato
  24. Bí xanh: marrow
  25. Củ cải: radish
  26. Ớt chuông: bell pepper
  27. Ớt cay: hot pepper
  28. Cà rốt: carrot
  29. Bí đỏ: pumpkin
  30. Cải xoong: watercress
  31. Khoai mỡ: yam
  32. Khoai lang: sweet potato
  33. Khoai mì: cassava root
  34. Rau thơm: herbs/ rice paddy leaf
  35. Bí đao: wintermelon
  36. Gừng: ginger
  37. Củ sen: lotus root
  38. Nghệ: turmeric
  39. Su hào: kohlrabi
  40. Rau răm: knotgrass
  41. Rau thơm (húng lũi): mint leaves
  42. Rau mùi: coriander
  43. Rau muống: water morning glory
  44. Rau răm: polygonum
  45. Rau mồng tơi: malabar spinach
  46. Rau má: centella
  47. Cải đắng: gai choy/ mustard greens
  48. Rong biển: seaweed
  49. Đậu đũa: string bean
  50. Củ kiệu: leek
  51. Rau nhút: neptunia
  52. Củ hẹ: shallot
  53. Mướp: see qua hoặc loofah
  54. Củ riềng: gatangal
  55. Cải dầu: colza
  56. Mía: sugar cane
  57. Lá lốt: wild betel leaves
  58. Đậu bắp: okra/ lady’s fingers
  59. Lá tía tô: perilla leaf
  60. Củ cải trắng: white turnip
  61. Giá đỗ: bean sprouts

>> Tham khảo thêm: Học ngay từ vựng tiếng anh về món ăn Việt Nam

✅ Mọi người cũng xem : nhà mồ là gì

Tên các loại nấm bằng tiếng anh

  1. Nấm: mushroom
  2. Nấm linh chi: Ganoderma
  3. Nấm bào ngư: Abalone mushrooms
  4. Nấm mối: Termite mushrooms
  5. Nấm mỡ: Fatty mushrooms
  6. Nấm hải sản: Seafood Mushrooms
  7. Nấm ngọc tẩm: Pearl mushrooms soaked
  8. Nấm đùi gà: King oyster mushroom
  9. Nấm kim châm: Enokitake
  10. Nấm tuyết: White wood-ear mushroom hoặc white fungus
  11. Nấm mộc nhĩ đen: Black fungus
  12. Nấm rơm: straw mushrooms
  13. Nấm trâm vàng: Yellow truffle mushrooms
  14. Nấm lim xanh: Ganoderma lucidum
  15. Nấm hầm thủ: hericium erinaceus
  16. Nấm vân chi: Turkey tails
  17. Nấm măng hoa: Bamboo shoot mushroom
  18. Nấm tràm: Melaleuca mushroom
Mọi Người Xem :   11 món quà trung thu tặng người thân ý nghĩa, độc đáo

Từ vựng tiếng Anh về những loại trái cây

  1. Bơ: avocado
  2. Táo: apple
  3. Cam: Orange
  4. Chuối: Banana
  5. Nho: Grape
  6. Bưởi: Pomelo/ grapefruit
  7. Xoài: mango
  8. Dứa (thơm): pineapple
  9. Quất (tắc): kumquat
  10. Mít: jackfruit
  11. Sầu riêng: durian
  12. Chanh vàng: lemon
  13. Chanh xanh: lime
  14. Papaya: đu đủ
  15. Mận: plum
  16. Đào: peach
  17. Anh đào: cherry
  18. Chôm chôm: rambutan
  19. Cocunut: dừa
  20. Ổi: guava
  21. Thanh long: dragon fruit
  22. Dưa: melon
  23. Dưa hấu: watermelon
  24. Nhãn: longan
  25. Vải: lychee
  26. Lựu: pomegranate
  27. Quýt: madarin/ tangerine
  28. Dâu tây: strawberry
  29. Passion fruit: chanh dây
  30. Me: tamarind
  31. Mơ: apricot
  32. Lê: pear
  33. Măng cụt: mangosteen
  34. Mãng cầu (na): custard apple
  35. Mãng cầu xiêm: soursop
  36. Quả hồng: persimmon
  37. Sapôchê: sapota
  38. Trái cóc: ambarella
  39. Khế: star apple
  40. Mâm xôi đen: blackberries
  41. Dưa tây: granadilla
  42. Dưa vàng: cantaloupe
  43. Dưa xanh: honeydew

tên các loại trái cây bằng tiếng Anh

Bạn có thể liệt kê hết tất cả tên các loại trái cây bằng tiếng Anh (Nguồn: Internet)

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa của thời điểm mở thừa kế

Từ vựng tiếng Anh những loại hạt, đậu

  1. Hạt óc chó: walnut
  2. Hạt hồ đào: pecan
  3. Hạt dẻ: chestnut
  4. Hạt dẻ cười (hạt hồ trần): pistachio
  5. Hạt phỉ: hazelnut hay filbert
  6. Hạt điều: cashew
  7. Đậu phộng (lạc): peanut
  8. Hạnh nhân: almond
  9. Hạt mắc ca: macadamia
  10. Hạt bí: pumpkin seeds
  11. Hạt hướng dương: sunflower seeds
  12. Hạt vừng: sesame seeds
  13. Hạt chia: chia seeds
  14. Hạt thông: pine nut
  15. Đậu xanh: mung bean
  16. Đậu đỏ: red bean
  17. Đậu nành: soy bean

✅ Mọi người cũng xem : đối tượng nghiên cứu của toán học là gì

Cách học từ vựng tiếng Anh hiệu quả

Việc học từ vựng tiếng Anh mà nếu bạn cứ cố gắng nhồi nhat thì đôi khi sẽ không  hiệu quả bằng cách học với phương pháp phù hợp nhất. Bạn có khả năng thử các cách sau đây:

  • Học từ vựng theo nhóm chủ đề như cách phân chia phía trên, bạn phân chia càng chi tiết thì sẽ càng dễ học.
  • Ôn tập nhiều những từ đã học, đừng lo lắng nếu trong những lần đầu ôn mà bạn lỡ quên. Việc ôn tập nhiều lần thì càng về sau bạn sẽ càng nhớ kĩ.
  • Ứng dụng vào các công thức nấu ăn thực tế, bạn có khả năng thử liệt kê chúng bằng tiếng Anh trong lúc nấu nướng.
  • Trau dòi kỹ năng nghe và nói tiếng anh trên các app hỗ trợ sẽ giúp bạn cải thiện rất nhiều về phát âm.
Mọi Người Xem :   Bài thơ Nhớ rừng (Thế Lữ) - Tác giả tác phẩm (mới 2022) | Ngữ văn lớp 8.

>> Tham khảo thêm: Bỏ túi ngay 7 bí quyết học từ vựng tiếng anh hiệu quả

nghề bếp

Hiện tại ngay cả với nhân viên Bếp thì tiếng Anh cũng vô cùng quan trọng

Trên đây là 120+ từ vựng tiếng Anh về các loại thực phẩm rau củ quả, trái cây và các loại hạt mà bạn sẽ thường bắt gặp thấy trong quy trình làm việc. Chúc các bạn nắm vững thật thường xuyên vốn từ vựng để có khả năng giúp ích cho công việc của mình. Các bạn hãy theo dõi CET để học thêm thường xuyên tiếng anh nhà hàng khách sạn nhé.

Điểm: 4.45 (102 bình chọn)

Tiếng Anh nhà hàng Khách Sạn

Posted in Tiếng Anh nhà hàng Khách Sạn

Bài viết liên quan



Các câu hỏi về củ quả tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê củ quả tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết củ quả tiếng anh là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết củ quả tiếng anh là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết củ quả tiếng anh là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!

Các Hình Ảnh Về củ quả tiếng anh là gì


Các hình ảnh về củ quả tiếng anh là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm thông tin về củ quả tiếng anh là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo nội dung chi tiết về củ quả tiếng anh là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author