ẤN TƯỢNG – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Bài viết ẤN TƯỢNG – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng khoalichsu.edu.vn tìm hiểu ẤN TƯỢNG – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : “ẤN TƯỢNG – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh”

Đánh giá về ẤN TƯỢNG – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh



ấn tượng danh

EN
  • volume_up

    impression
  • imprint

ấn tượng tính

EN
  • volume_up

    impressive

gây ấn tượng tính

EN
  • volume_up

    impressive
  • sonorous

gây ấn tượng nhất động

EN
  • volume_up

    jump out

gây ra ấn tượng mạnh mẽ động

EN
  • volume_up

    bedazzle

Bản dịch

VI

✅ Mọi người cũng xem : mâm cúng chay gồm những gì

ấn tượng danh từ

VI

gây ra ấn tượng tính từ

VI

gây ra ấn tượng nhất động từ

gây raấntượngnhất

to jump out

Ví dụ về cách sử dụng

gây ấn tượng nhất

to jump out

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa cây mít

Ví dụ về đơn ngữ

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa truyện sọ dừa

Vietnamese Cách dùng “sonorous” trong một câu

The gambhirta (sonorous resonant sound) of its tones was very different from the chanchalata (playfulness) of the sitar.
The crowd is still getting settled when suddenly a long, sonorous trumpet note cuts through the noise.
A typical cypress flamenco guitar produces more treble and louder percussion than the more sonorous negra.
He is especially noted for his unique and distinctively sonorous speaking voice.
Isolate delivers a sonorous rendition on the hook that strikes a chord every time it rings into the ears.

✅ Mọi người cũng xem : quy mô hiệu quả của doanh nghiệp là gì

Vietnamese Cách sử dụng “bedazzle” trong một câu

My mom’s friend from uni bedazzled it for me.
And, no, this isn’t a case of being bedazzled by the hype surrounding the film.
While ratchet as ever, it also featured many of our beloved and bedazzled housewives being semi-understanding, somewhat concerned, and/or happy for one another.
I also like that she chose no jewels, as, let’s face it, this must-weigh-a-ton dress has enough bedazzle already.
Meanwhile, stop deconstructing (i.e. reinterpreting) the language in order to fool and bedazzle the punters.

✅ Mọi người cũng xem : polime dạng giấy là gì

Cách dịch tương tự

✅ Mọi người cũng xem : giấy vận tải là gì

Mọi Người Xem :   Tra từ: giấy - Từ điển Hán Nôm

Cách dịch tương tự của từ “ấn tượng” trong tiếng Anh

ấn động từ

English

ấn danh từ

English

hình tượng danh từ

English

mường tượng động từ

English

ấn vào động từ

English

ấn triện danh từ

English

ảnh tượng danh từ

English

tưởng tượng động từ

English

ấn định động từ

English

ấn định danh từ

English

không gây ra được ấn tượng tính từ

English

chuyện tưởng tượng danh từ

English

✅ Mọi người cũng xem : nước uống trong tiếng anh là gì

Hơn

Duyệt qua các chữ cái

Những từ khác

Vietnamese
  • ấn loát
  • ấn loát phẩm
  • ấn mạnh
  • ấn nút tắt
  • ấn phẩm
  • ấn quyết
  • ấn quán
  • ấn triện
  • ấn tích
  • ấn tín
  • ấn tượng
  • ấn vào
  • ấn định
  • ấn định thời gian
  • ấn định địa điểm
  • ấp
  • ấp a ấp úng
  • ấp chiến lược
  • ấp trứng
  • ấp tân sinh
  • ấp úng
arrow_upward


Các câu hỏi về ấn tượng tiếng anh là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ấn tượng tiếng anh là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé

Related Posts

About The Author