ĂN – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh

Bài viết ĂN – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh thuộc chủ đề về Wiki How thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Khoa Lịch Sử tìm hiểu ĂN – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem bài viết : “ĂN – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh”

Đánh giá về ĂN – nghĩa trong tiếng Tiếng Anh


Xem nhanh
Đã có bộ thẻ học Tiếng Anh chủ đề Đồ Ăn/ Food để học cùng với video or tự học. Đặc biệt có phần “MÔ TẢ CÁCH ĐỌC” giúp những bạn mới học tiếng Anh cũng có thể đọc được.
Bộ thẻ gồm 40 thẻ, Giá yêu thương inbox facebook
Link video youtube: https://www.youtube.com/watch?v=08JdN...
Liên hệ mua link facebook: https://www.facebook.com/profile.php?...

Để các bạn học từ tốt hơn mình đã làm thêm 01 video có đọc lặp từ 3 lần theo link sau đây:
https://www.youtube.com/watch?v=08JdNj8jGHk
Chúc các bạn học tốt và thành công
Facebook page: Từ Vựng Tiếng Anh- English vocabulary
https://www.facebook.com/profile.php?id=100063188352971

Nếu tôi bị dị ứng đồ ăn, làm ơn lấy thuốc tôi để trong túi/túi áo quần.

I have allergies. If I get a reaction, please find medicine in my bag/pocket!

Chúng Tôi trân trọng mời bạn đến sử dụng bữa tối cùng công ty chúng tôi để ăn mừng…

We request the pleasure of your company at a dinner to celebrate…

công ty chúng tôi xin mời bạn đến tham dự một buổi tiệc giữa bạn bè để ăn mừng…

We are having a party amongst friends to celebrate…and we would be very glad if you could come.

Khi nào chúng mình cùng đi ăn trưa/ăn tối nha?

Would you like to have lunch/dinner with me sometime?

Tôi nghi là tại tôi ăn phải món gì đó.

I think that I have eaten something bad.

Tôi không ăn ___. Món này có ___ không?

I don’t eat ____. Is there ___ in this?

Chúng ta đi ăn trưa/tối nhé, tôi mời.

I am treating you to lunch/dinner.

Tôi ăn uống không được ngon miệng.

I don’t have any appetite.

nhà hàng có món ăn Do Thái không?

Do you offer kosher food?

nhà hàng có món ăn Hồi Giáo không?

Do you offer halal food?

ăn hương hỏa

to get one’s share of the family property

ăn giả bữa

to eat a lot after recovering from illness

ăn trả bữa

to eat a lot after recovering from illness

làm công đổi lấy chỗ ở và đồ ăn thay

room and board

ăn uống thỏa thê

to eat and drink until one is full

làm công đổi lấy chỗ ở và đồ ăn thay

room and food

ăn ở mực thước

to behave in a most exemplary way

ăn no mặc ấm

to feed and clothe oneself properly

ăn no mặc ấm

to have a comfortable material life

ăn học đến nơi đến chốn

to have proper education


Các câu hỏi về ăn là gì


Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê ăn là gì hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết ăn là gì ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết ăn là gì Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết ăn là gì rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   [Sự thật] Hoa Đồng Tiền | Loài hoa của tình yêu và hạnh phúc

Các Hình Ảnh Về ăn là gì


Các hình ảnh về ăn là gì đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tìm thêm dữ liệu, về ăn là gì tại WikiPedia

Bạn hãy tham khảo thông tin chi tiết về ăn là gì từ trang Wikipedia.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại

???? Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/

???? Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

Related Posts

About The Author