Trọn bộ 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật ý nghĩa

Bài viết Trọn bộ 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật ý nghĩa thuộc chủ đề về Giải Đáp Thắc Mắt thời gian này đang được rất nhiều bạn quan tâm đúng không nào !! Hôm nay, Hãy cùng Khoa Lịch Sử tìm hiểu Trọn bộ 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật ý nghĩa  trong bài viết hôm nay nhé ! Các bạn đang xem nội dung : Trọn bộ 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật ý nghĩa Xem thêm :
  • Trọn bộ 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật ý nghĩa
  • Tên tiếng Nhật của bạn có nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji
  • Ý nghĩa của chữ kanji
  • Chữ Hán Ý Nghĩa Nhất 2022 ❤️️ Tên Tiếng Hán Ý Nghĩa, 9 Chữ Kanji Cool Ngầu Về Ý Nghĩa Lẫn Hình Dáng
  • 200+ TÊN TIẾNG NHẬT HAY NHẤT CHO NAM VÀ NỮ

Đánh giá về Trọn bộ 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật ý nghĩa

Xem nhanh
#214bothuchuhan, #chuhan, #kanji
Bạn nào cần file PDF dạng HÌNH ẢNH của 214 BỘ THỦ CHỮ HÁN thì để lại mail ad sẽ gửi cho nhé!

► Đặt Sách Hack Não 2136 Kanji siêu hay tại: https://21ngay.vn/
_________
❎ XEM THÊM VIDEO HAY NHẤT TRÊN KÊNH:
1️⃣ Bí Quyết Thuộc Hàng Nghìn Kanji Chỉ Sau 1 Lần Học:
https://www.youtube.com/watch?v=usgmysAlPTk
2️⃣ 2 Tiếng - Thuộc Ngay 118 Kanji N5 + N4 + N3
https://www.youtube.com/watch?v=JcBIM5RVlk8u0026t=370s
3️⃣ 1 Tiếng 34 phút - Thuộc Ngay 84 Kanji N4
https://www.youtube.com/watch?v=G-cJT717pF4u0026t=468s
4️⃣ 1 Tiếng 46 phút - Thuộc Ngay 90 Kanji N3
https://www.youtube.com/watch?v=wTeZHXMVKFEu0026t=1309s

Trong tiếng Nhật, ngoài 2 bảng chữ cái Hiragana và Katakana, chữ Kanji cũng là một bộ chữ Hán mà bạn cần học. Có tất cả 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật cơ bản. Cùng Du học HVC học về các bộ thủ Kanji tiếng Nhật này ngay nhé!

214 bộ thủ kanji nhậtTrọn bộ 214 bộ thủ Kanji tiếng Nhật.

1. Bộ thủ là gì?

Kanji là thuộc 1 trong 3 bảng chữ cái tiếng Nhật được người Nhật sử dụng. Bộ thủ được xem là một phần cơ bản của Kanji, giúp sắp xếp để tạo nên cấu hình chữ Hán tự. Dựa vào bộ thủ, người học có thể tra cứu Kanji một cách dễ dàng hơn.

Có tất cả 214 bộ thủ Kanji và Hán tự (Kanji) chiếm khoảng 65% trong tiếng Nhật.

2. Hướng dẫn cách viết 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật

Để có thể viết được trọn bộ 214 bộ thủ, bạn cần nắm vững những nguyên tắc cơ bản sau đây:

2.1. Quy tắc viết

  • Trên trước dưới sau: 二 → 一 二

  • Trái trước phải sau: 你 → 亻 尔

  • Ngang trước sổ sau: 十 → 一 十

  • Ngoài trước trong sau: 月 → 丿 月

  • Phẩy trước mác sau: 八 → 丿 八

  • Giữa trước hai bên sau: 小 → 小

  • Vào trước đóng sau: 国 → 丨 冂 国.

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa capuchino

2.2. 8 nét cơ bản trong Hán tự

  • Nét sổ thẳng (丨): nét thẳng đứng, kéo từ trên xuống dưới.

  • Nét ngang (一): nét thẳng ngang, kéo từ trái sang phải.

  • Nét chấm (丶): một dấu chấm từ trên xuống dưới.

  • Nét phẩy (丿): nét cong, kéo xuống từ phải qua trái.

  • Nét hất: nét cong, đi lên từ trái sang phải.

  • Nét gập có một nét gập giữa nét.

  • Nét mác (乀): nét thẳng, kéo xuống từ trái qua phải.

  • Nét móc (亅): nét móc lên ở cuối các nét khác.

các bộ trong tiếng nhậtCần nắm một số quy tắc khi viết chữ Kanji.

✅ Mọi người cũng xem : ý nghĩa bài hát hát về mẹ việt nam anh hùng

Xem thêm :
  • Trọn bộ 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật ý nghĩa
  • Tên tiếng Nhật của bạn có nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji
  • Ý nghĩa của chữ kanji
  • Chữ Hán Ý Nghĩa Nhất 2022 ❤️️ Tên Tiếng Hán Ý Nghĩa, 9 Chữ Kanji Cool Ngầu Về Ý Nghĩa Lẫn Hình Dáng
  • 200+ TÊN TIẾNG NHẬT HAY NHẤT CHO NAM VÀ NỮ
Mọi Người Xem :   Nghẹn - Dấu hiệu bệnh nguy hiểm?

3. Vị trí của bộ thủ Kanji tiếng Nhật

Các bộ chữ Kanji trong tiếng Nhật tùy vào các chữ khác nhau và sự sắp xếp bộ thủ thích hợp về mặt ngữ nghĩa.

Các bộ thủ tiếng Nhật có thể sắp xếp dưới đây:

  • Trên (「冠」かんむり): 苑 âm Hán Việt là uyển gồm bộ thủ 艸 (thảo) và 夗 (uyển). 男 âm Hán Việt là nam gồm bộ thủ 田 (điền) và 力 (lực).

  • Dưới (「脚」あし): 志 âm Hán Việt là chí gồm bộ thủ 心 (tâm) và 士 (sĩ).

  • Bên phải (「旁」つくり): 期 âm Hán Việt là kỳ gồm bộ thủ 月 (nguyệt) và 其 (kỳ).

  • Bên trái ( 「偏」へん): 略 âm Hán Việt là lược gồm bộ thủ 田 (điền) và 各 (các).

  • Giữa: 昼 âm Hán Việt là trú gồm bộ thủ 日 (nhật) cùng 尺 (xích) ở trên và 一 (nhất) ở dưới.

  • Trên và dưới: 亘 âm Hán Việt là tuyên gồm bộ thủ 二 (nhị) và 日 (nhật).

  • Đóng khung (「構」かまえ): 国 âm Hán Việt là quốc gồm bộ thủ 囗 (vi) và 玉 (ngọc).

  • Góc trên bên trái (「垂」たれ): 房 âm Hán Việt là phòng gồm bộ thủ 戸 (hộ) và 方(phương).

  • Góc dưới bên trái: 起 âm Hán Việt là khởi gồm bộ thủ 走 (tẩu) và 己 (kỷ).

  • Góc trên bên phải (「繞」にょう): 式 âm Hán Việt là thức gồm bộ thủ 弋 (dặc) và 工 (công).

✅ Mọi người cũng xem : bàn ăn tiếng anh là gì

4. Bộ chữ Kanji trong tiếng Nhật từ 1 nét đến 17 nét

các bộ kanji trong tiếng nhậtBộ chữ Kanji trong tiếng Nhật.

STT

Bộ thủ

Âm Hán

Nghĩa

1 Nét: 06 bộ

1

Nhất

Số một

2

Cổn

Nét sổ

3

Chủ

Điểm, chấm

4

丿

Phiệt

Nét sổ xiên qua trái

5

Ất

Vị trí thứ 2 trong thiên can

6

Quyết

Nét sổ có móc

2 Nét: 23 bộ

7

Nhị

Số hai

8

Đầu

Không có nghĩa

9

Nhân (亻)

Người

10

Nhi

Trẻ con

11

Nhập

Vào

12

Bát

Số tám

13

Quynh

Vùng biên giới xa, hoang địa

14

Mịch

Trùm khăn lên

15

Băng

Nước đá

16

Kỷ

Ghế dựa

17

Khảm

Há miệng

18

Đao (刂)

Cây đao (vũ khí), con dao

19

Lực

Sức mạnh

20

Bao

Bao bọc

21

Chủy

Cái thìa (cái muỗng)

22

Phương

Tủ đựng

23

Hệ

Giấu giếm, che đậy

24

Thập

Số mười

25

Bốc

Xem bói

26

Tiết

Đốt tre

27

Hán, Xưởng

Vách đá, sườn núi

28

Khư, tư

Riêng tư

29

Hựu

Một lần nữa, lại nữa

3 Nét: 31 bộ

30

Khẩu

Cái miệng

31

Vi

Vây quanh

32

Thổ

Đất

33

Kẻ sĩ

34

Trĩ

Đến ở phía sau

35

Truy

Đi chậm

36

Tịch

Đêm tối

37

Đại

To lớn

38

Nữ

Nữ giới, con gái, đàn bà

39

Tử

Con

40

Miên

Mái nhà, mái che

41

Thốn

Tấc (đơn vị đo chiều dài)

42

Tiểu

Nhỏ bé

43

Uông

Yếu đuối

44

Thi

Thây ma, xác chết

45

Triệt

Mầm non, cỏ non mới mọc

46

Sơn

Núi non

47

Xuyên

Sông ngòi

48

Công

Công việc, người thợ

49

Kỷ

Bản thân mình

50

Cân

Cái khăn

51

Can

Can dự, thiên can

52

Yêu

Nhỏ nhắn

53

广

Nghiễm

Mái nhà

54

Dẫn

Bước dài

55

Củng

Chắp tay

56

Dặc

Chiếm lấy, bắn

57

Cung

Cái cung (để bắn tên)

58

Kệ

Đầu con nhím

59

Sam

Lông dài (đuôi sam)

60

Xích

Bước ngắn, bước chân trái

4 Nét: 34 bộ

61

Tâm (忄)

Quả tim, tâm trí, tấm lòng

62

Qua

Cây qua (một thứ binh khí dài)

63

Hộ 6

Cửa một cánh

64

Thủ (扌)

Tay

65

Chi

Cành nhánh

66

Phộc (攵)

Đánh khẽ

67

Văn

Văn chương, văn vẻ

68

Đẩu 7

Cái đấu để đong

69

Cân

Cái búa, rìu

70

Phương 9

Vuông

71

Không

72

Nhật

Mặt trời, ngày

73

Viết

Nói rằng

74

Nguyệt

Mặt trăng, tháng

75

Mộc

Cay cối, gỗ

76

Khiếm

Thiếu vắng, khiếm khuyết

77

Chỉ

Dừng lại

78

Đãi

Xấu xa, tệ hại

79

Thù

Binh khí dài, cái gậy

80

Chớ, đừng

81

Tỷ

So sánh

82

Mao

Lông

83

Thị

Họ

84

Khí

Hơi nước

85

Thủy (氵)

Nước

86

Hỏa (灬)

Lửa

87

Trảo

Móng vuốt cầm thú

88

Phụ

Cha

89

Hào

Hào âm, hào dương (Kinh Dịch)

90

Tường (丬)

Mảnh gỗ, cái giường

91

Phiến

Mảnh, tấm, miếng

92

Nha

Răng

93

Ngưu ( 牜)

Trâu

94

Khuyển (犭)

Con chó

05 Nét: 23 bộ

95

Huyền

Màu đen huyền, huyền bí

96

Ngọc

Đá quý, ngọc

97

Qua

Quả dưa

98

Ngõa

Ngói

99

Cam

Ngọt

100

Sinh

Sinh đẻ, sinh sống

101

Dụng

Dùng

102

Điền

Ruộng

103

Thất ( 匹)

Đơn vị đo chiều dài, tấm (vải)

104

Nạch

Bệnh tật

105

Bát

Gạt ngược lại, trở lại

106

Bạch

Trắng

107

Da

108

Mãnh

Bát dĩa

109

Mục

Mắt

110

Mâu

Cây giáo (vũ khí chiến đấu)

111

Thỉ

Cây tên, mũi tên

112

Thạch

Đá

113

Kỳ (Kì, Thị) (礻)

Chỉ thị; thần đất

114

Nhựu

Vết chân, lốt chân

115

Hòa

Lúa

116

Huyệt

Hang lỗ

117

Lập

Đứng, thành lập

06 Nét: 29 bộ

118

Trúc

Tre trúc

119

Mễ

Gạo

120

Mịch (糹, 纟)

Sợi tơ nhỏ

121

Phẫu

Đồ sành

122

Võng (罒, 罓)

Cái lưới

123

Dương

Con dê

124

Vũ (羽)

Lông vũ

125

Lão

Già

126

Nhi

Mà, và

127

Lỗi

Cái này

128

Nhĩ

Tai (lỗ tai)

129

Duật

Cây bút

130

Nhục

Thịt

131

Thần

Bề tôi

132

Tự

Tự bản thân, kể từ

133

Chí

Đến

134

Cữu

Cái cối giã gạo

135

Thiệt

Cái lưỡi

136

Suyễn

Sai suyễn, sai lầm

137

Chu

Cái thuyền

138

Cấn

Quẻ Cấn (Kinh Dịch); dừng, bền cứng

139

Sắc

Màu, dáng vẻ, nữ sắc

140

Thảo (艹)

Cỏ

141

Vằn lông con cọp

142

Trùng

Sâu bọ

143

Huyết

Máu

144

Hành

Đi, thi hành, làm được

145

Y (衤)

Áo

146

Á

Che đậy, cái nắp

07 Nét: 20 bộ

147

Kiến

Trông thấy

148

Giác

Cái sừng

149

Ngôn

Nói

150

Cốc

Khe nước chảy giữa hai núi, thung lũng

151

Đậu

Hạt đậu, cây đậu

152

Thỉ

Con Heo (Lợn)

153

Trãi

Loài sâu không chân

154

Bối (贝)

Vật báu

155

Xích

Màu đỏ

156

Tẩu (赱)

Đi, chạy

157

Túc

Chân, đầy đủ

158

Thân

Thân thể

159

Xa (车)

Chiếc xe

160

Tân

Cay

161

Thần

Nhật, nguyệt, tinh; thìn (12 chi)

162

sước (辶 )

Chợt đi chợt đứng

163

ấp (阝)

Vùng đất, đất phong cho quan

164

Dậu

Rượu (trong bát quái: Tí, Ngọ, Mão, Dậu)

165

Biện

Phân biệt

166

Dặm, làng xóm

08 Nét: 09 bộ

167

Kim

Kim loại, vàng

168

Trường (镸 , 长)

Dài; lớn (trưởng)

169

Môn (门)

Cửa hai cánh

170

Phụ (阝)

Đống đất, gò đất

171

Đãi

Kịp, kịp đến

172

Truy, chuy

Chim đuôi ngắn

173

Mưa

174

Thanh (靑)

Màu xanh

175

Phi

Không phải, trái, trái ngược

09 Nét: 11 bộ

176

Diện

Mặt

177

Cách

Da thú; thay đổi, cải cách

178

Vi (韦)

Da thuộc, trái ngược nhau

179

Cửu

Cây hẹ

180

Âm

Âm thanh, tiếng

181

Hiệt (页)

Cái đầu

182

Phong

Gió

183

Phi

Bay

184

Thực

Ăn

185

Thủ

Đầu

186

Hương

Mùi thơm

10 Nét: 08 bộ

187

Con ngựa

188

Cốt

Xương

189

Cao

Cao

190

Tiêu

Tóc dài

191

Đấu

Chiến đấu, chống nhau

192

Sưởng

Bao đựng cây cung, rượu nếp

193

Cách

Cái đỉnh hương

194

Qủy

Con quỷ

11 Nét: 06 bộ

195

Ngư

196

Điểu

Chim

197

Lỗ

Đất mặn

198

鹿

Lộc

Con hươu

199

Mạch

Lúa mạch

200

Ma

Cây gai

12 Nét: 04 bộ

201

Hoàng

Màu vàng

202

Thứ

Lúa nếp

203

Hắc

Màu đen

204

Chỉ

May, khâu vá

13 Nét: 04 bộ

205

Mãnh

Con ếch

206

Đỉnh

Cái đỉnh

207

Cổ

Cái trống

208

Thử

Con chuột

14 Nét: 02 bộ

209

Tỵ

Cái mũi

210

Tề (斉, 齐 )

Cùng nhau, ngang bằng

15 Nét: 01 bộ

211

Xỉ (齿, 歯)

Răng

16 Nét: 02 bộ

212

Long (龙 )

Con rồng

213

Quy (亀, 龟 )

Con rùa

17 Nét: 01 bộ

214

Dược

Sáo 3 lỗ

Mọi Người Xem :   Cán màng mờ, màng bóng là như thế nào?
  Xem thêm :
  • Trọn bộ 214 bộ thủ Kanji trong tiếng Nhật ý nghĩa
  • Tên tiếng Nhật của bạn có nghĩa là gì ? Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật theo Kanji
  • Ý nghĩa của chữ kanji
  • Chữ Hán Ý Nghĩa Nhất 2022 ❤️️ Tên Tiếng Hán Ý Nghĩa, 9 Chữ Kanji Cool Ngầu Về Ý Nghĩa Lẫn Hình Dáng
  • 200+ TÊN TIẾNG NHẬT HAY NHẤT CHO NAM VÀ NỮ

Trên đây là tổng hợp trọn bộ 214 bộ thủ Kanji tiếng Nhật. Du học HVC, hy vọng qua bài viết này có thể giúp bạn chinh phục được tiếng Nhật dễ dàng hơn.

Kinh nghiệm tự học tiếng Nhật dễ dàng hiệu quả từ A - Z mọi trình độ

Kinh nghiệm tự học tiếng Nhật dễ dàng hiệu quả từ A – Z mọi trình độ

Top 10 lợi ích của việc học tiếng Nhật - Tại sao nên học tiếng Nhật?

Top 10 lợi ích của việc học tiếng Nhật – Tại sao nên học tiếng Nhật?

Tìm hiểu 4 bảng chữ cái tiếng Nhật & Nguyên tắc học viết, phát âm

Tìm hiểu 4 bảng chữ cái tiếng Nhật & Nguyên tắc học viết, phát âm

Các câu hỏi về 214 bộ thủ kanji và ý nghĩa

Nếu có bắt kỳ câu hỏi thắc mắt nào vê 214 bộ thủ kanji và ý nghĩa hãy cho chúng mình biết nhé, mõi thắt mắt hay góp ý của các bạn sẽ giúp mình cải thiện hơn trong các bài sau nhé <3 Bài viết 214 bộ thủ kanji và ý nghĩa ! được mình và team xem xét cũng như tổng hợp từ nhiều nguồn. Nếu thấy bài viết 214 bộ thủ kanji và ý nghĩa Cực hay ! Hay thì hãy ủng hộ team Like hoặc share. Nếu thấy bài viết 214 bộ thủ kanji và ý nghĩa rât hay ! chưa hay, hoặc cần bổ sung. Bạn góp ý giúp mình nhé!!
Mọi Người Xem :   Làm sao để bảo quản mũ của bạn luôn mới mẻ???

Các Hình Ảnh Về 214 bộ thủ kanji và ý nghĩa

Các hình ảnh về 214 bộ thủ kanji và ý nghĩa đang được chúng mình Cập nhập. Nếu các bạn mong muốn đóng góp, Hãy gửi mail về hộp thư [email protected] Nếu có bất kỳ đóng góp hay liên hệ. Hãy Mail ngay cho tụi mình nhé

Tham khảo thêm báo cáo về 214 bộ thủ kanji và ý nghĩa tại WikiPedia

Bạn có thể tìm thêm nội dung chi tiết về 214 bộ thủ kanji và ý nghĩa từ web Wikipedia tiếng Việt.◄ Tham Gia Cộng Đồng Tại 💝 Nguồn Tin tại: https://khoalichsu.edu.vn/ 💝 Xem Thêm Chủ Đề Liên Quan tại : https://khoalichsu.edu.vn/hoi-dap/

🏠 Quay lại trang chủ

Các bài viết liên quan đến

bộ thủ kanji việc làm tiếng nhật n3 tại hcm tìm việc làm tiếng nhật n4 tại hà nội việc làm tiếng nhật n5 tại hà nội viec lam tieng nhat n5 tai tphcm tìm việc làm tiếng nhật n5 tại hà nội việc làm tiếng nhật n3 việc làm tiếng nhật n5 tphcm 214 bộ thủ kanji việc làm tiếng nhật n4 tiếng nhật n3 dungmori 214 bộ thủ tiếng nhật việc làm tiếng nhật n4 tphcm sợi trồng dưa lưới dap an try n4 chữ cái tiếng nhật kanji n5 pdf kanji tiếng nhật bộ thủ trong tiếng nhật dung mori dũng mori 5s tiếng nhật hiragana kanji bài 7 亠部 sách tiếng nhật n3 丿乀 sách n3 tiếng nhật bộ thủ tiếng nhật sách tiếng nhật n5 tập viết bảng chữ cái tiếng nhật 214 bộ thủ kanji pdf bài tập tiếng nhật n5 sách tiếng nhật n4 sách học bảng chữ cái tiếng nhật sách học kanji 宀部 học kanji n5 bài 1 214 bộ thủ bộ mịch trong tiếng trung 26 đề thi n3 kanji n5 cách gấp móng vuốt kanji n4 stt hack não chữ kanji bài tập tiếng nhật n5 pdf 214 bộ thủ tiếng nhật pdf sách học tiếng nhật n4 đề thi tiếng nhật n5 214 bộ thủ tiếng trung tiếng nhật n4 64 quẻ kinh dịch pdf sách bài tập tiếng nhật n4 pdf trung tâm tiếng nhật

Leave a Reply